Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 26

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng công trình trên các tuyến, trục đường phố chính đô thị thuộc địa bàn tỉnh Kiên Giang

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Removed / left-side focus
  • Về việc quy định thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng công trình trên các tuyến, trục đường phố chính đô thị thuộc địa bàn tỉnh Kiên Giang
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ủy quyền cho Giám đốc Sở Xây dựng xét cấp giấy phép xây dựng các công trình (trừ nhà ở riêng lẻ) trên các tuyến, trục đường phố chính thuộc thành phố Rạch Giá gồm các tuyến đường sau: 1. Đường Nguyễn Trung Trực (đoạn từ cầu Rạch Sỏi đến cầu Kinh Nhánh); 2. Đường Trần Hưng Đạo (đoạn từ cầu Kinh Nhánh đến cầu Ngô Quyền); 3. Đường...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh. Quyết định này thay thế Quyết định số 4351/2005/QĐ-UBND, ngày 21/11/2005 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh và có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 4351/2005/QĐ-UBND, ngày 21/11/2005 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh và có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ủy quyền cho Giám đốc Sở Xây dựng xét cấp giấy phép xây dựng các công trình (trừ nhà ở riêng lẻ) trên các tuyến, trục đường phố chính thuộc thành phố Rạch Giá gồm các tuyến đường sau:
  • 1. Đường Nguyễn Trung Trực (đoạn từ cầu Rạch Sỏi đến cầu Kinh Nhánh);
  • 2. Đường Trần Hưng Đạo (đoạn từ cầu Kinh Nhánh đến cầu Ngô Quyền);
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố cấp giấy phép xây dựng công trình trên các tuyến, trục đường phố chính đô thị thuộc địa bàn do mình quản lý ngoài phạm vi đã ủy quyền cho Giám đốc Sở Xây dựng xét cấp giấy phép xây dựng tại Điều 1 của Quyết định này và tại Điều 11 của Quyết định số 577/QĐ-UBND ngày 10 tháng 3 năm 200...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Các ông bà: Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Giao thông vận tải, Công thương, Y tế, Văn hoá - Thể thao và Du lịch, Xây dựng; Trưởng Ban quản lý các khu công nghiệp; Cục trưởng Cục thuế; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Các ông bà: Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Giao thông vận tải, Công thương, Y tế, Văn hoá
  • Thể thao và Du lịch, Xây dựng
Removed / left-side focus
  • Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố cấp giấy phép xây dựng công trình trên các tuyến, trục đường phố chính đô thị thuộc địa bàn do mình quản lý ngoài phạm vi đã ủy quyền cho Giám đốc Sở Xâ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Hiệu lực thi hành Giao Giám đốc Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này. Nếu gặp khó khăn, vướng mắc, Sở Xây dựng tổng hợp trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quản lý, bảo vệ tài nguyên nước Tài nguyên nước (bao gồm các nguồn nước mặt, nước mưa, nước dưới đất, nước biển) thuộc sở hữu toàn dân do Nhà nước thống nhất quản lý. Tổ chức, cá nhân được quyền khai thác, sử dụng tài nguyên nước phục vụ cho đời sống và sản xuất, đồng thời có trách nhiệm bảo vệ tài nguyên nước. Nhà nước bảo hộ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quản lý, bảo vệ tài nguyên nước
  • Tài nguyên nước (bao gồm các nguồn nước mặt, nước mưa, nước dưới đất, nước biển) thuộc sở hữu toàn dân do Nhà nước thống nhất quản lý.
  • Tổ chức, cá nhân được quyền khai thác, sử dụng tài nguyên nước phục vụ cho đời sống và sản xuất, đồng thời có trách nhiệm bảo vệ tài nguyên nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Hiệu lực thi hành
  • Giao Giám đốc Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.
  • Nếu gặp khó khăn, vướng mắc, Sở Xây dựng tổng hợp trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Các ông Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc các sở, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này Quyết định này thay thế Quyết định số 1111/QĐ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chính sách về tài nguyên nước 1. Khuyến khích, tạo điều kiện cho tổ chức, cá nhân thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước để cấp nước sinh hoạt; 2. Khuyến khích đầu tư khai thác, sử dụng nước biển để sản xuất muối. Tổ chức, cá nhân sử dụng nước biển để sản xuất muối không được gây xâm nhập mặn và làm ảnh hưởng xấu đến sản x...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Chính sách về tài nguyên nước
  • 1. Khuyến khích, tạo điều kiện cho tổ chức, cá nhân thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước để cấp nước sinh hoạt;
  • 2. Khuyến khích đầu tư khai thác, sử dụng nước biển để sản xuất muối. Tổ chức, cá nhân sử dụng nước biển để sản xuất muối không được gây xâm nhập mặn và làm ảnh hưởng xấu đến sản xuất nông nghiệp v...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Các ông Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc các sở, ngành cấp tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Quy định này hướng dẫn và quy định chi tiết thi hành các văn bản quy phạm pháp luật về hoạt động tài nguyên nước; quy định trình tự thủ tục cấp, gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung và cấp lại giấy phép (cấp lại giấy phép chỉ áp dụng cho hoạt động hành nghề khoan nuớc dưới đất)...
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. "Nước mặt" là nước tồn tại trên mặt đất liền hoặc hải đảo; 2. "Nước dưới đất" là nước tồn tại trong các tầng chứa nước dưới mặt đất; 3. "Nước sinh hoạt" là nước dùng cho ăn uống, vệ sinh của con người; 4. "Nguồn nước sinh hoạt" là nguồn có thể cung...
Chương II Chương II TRÁCH NHIỆM, QUYỀN HẠN CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ TÀI NGUYÊN NƯỚC
Điều 5. Điều 5. Trách nhiệm, quyền hạn của Sở Tài nguyên và Môi trường 1. Sở Tài nguyên và Môi trường là cơ quan chuyên môn giúp Uỷ ban Nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về Tài nguyên nước theo quy định của pháp luật; 2. Hướng dẫn, tiếp nhận và thẩm định hồ sơ hoạt động tài nguyên nước thuộc thẩm quyền trình Uỷ ban Nhân dân tỉ...
Điều 6. Điều 6. Trách nhiệm của các Sở, Ban, Ngành khác có liên quan Các Sở, Ban, Ngành chức năng theo phạm vi thẩm quyền của mình có trách nhiệm phối hợp chặt chẽ với Sở Tài nguyên và Môi trường, UBND các địa phương trong công tác quản lý, bảo vệ tài nguyên nước, cụ thể như sau: 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Phối hợp với các Sở, B...
Điều 7. Điều 7. Trách nhiệm, quyền hạn của Uỷ ban nhân dân cấp huyện, thị xã, thành phố (gọi chung là Uỷ ban nhân dân cấp huyện) 1. Chịu trách nhiệm trước Uỷ ban nhân dân tỉnh về mọi hoạt động tài nguyên nước tại địa bàn quản lý; giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về hoạt động tài nguyên nước theo quy định của pháp luật; xử phạt vi phạm...
Điều 8. Điều 8. Trách nhiệm, quyền hạn của Uỷ ban nhân dân phường, xã, thị trấn (gọi chung là Uỷ ban nhân dân cấp xã) 1. Chịu trách nhiệm trước Uỷ ban nhân dân cấp huyện và cấp tỉnh về mọi hoạt động tài nguyên nước tại địa bàn quản lý; giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về hoạt động tài nguyên nước theo quy định của pháp luật; 2. Có các...