Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành quy định tiếp công dân, giải quyết tranh chấp đất đai và giải quyết khiếu nại về đất đai
39/2007/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy chế cho vay lại từ nguồn vốn vay,viện trợ nước ngoài của Chính phủ
181/2007/QĐ-TTg
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành quy định tiếp công dân, giải quyết tranh chấp đất đai và giải quyết khiếu nại về đất đai
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy chế cho vay lại từ nguồn vốn vay,viện trợ nước ngoài của Chính phủ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy chế cho vay lại từ nguồn vốn vay,viện trợ nước ngoài của Chính phủ
- Về việc ban hành quy định tiếp công dân, giải quyết tranh chấp đất đai và giải quyết khiếu nại về đất đai
Left
Điều 1
Điều 1 . Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tiếp công dân, giải quyết tranh chấp đất đai và giải quyết khiếu nại về đất đai trên địa bàn tỉnh An Giang.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế cho vay lại từ nguồn vốn vay, viện trợ nước ngoài của Chính phủ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế cho vay lại từ nguồn vốn vay, viện trợ nước ngoài của Chính phủ.
- Điều 1 . Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tiếp công dân, giải quyết tranh chấp đất đai và giải quyết khiếu nại về đất đai trên địa bàn tỉnh An Giang.
Left
Điều 2
Điều 2 . - Quyết định này thay thế quyết định số 1873/2005/QĐ-UBND ngày 30/6/2005 của UBND tỉnh và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. - Chánh Thanh tra tỉnh trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ của mình chịu trách nhiệm hướng dẫn thi hành Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ V ề cho vay lại từ nguồn vốn vay, viện trợ nước ngoài c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
- Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- V ề cho vay lại từ nguồn vốn vay, viện trợ nước ngoài của Chính phủ
- - Quyết định này thay thế quyết định số 1873/2005/QĐ-UBND ngày 30/6/2005 của UBND tỉnh và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- - Chánh Thanh tra tỉnh trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ của mình chịu trách nhiệm hướng dẫn thi hành Quyết định này.
Left
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Chánh Thanh tra tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND huyện, thị xã, thành phố và Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Lâm Minh Chiếu QUY ĐỊNH Tiếp công dân, giải quyết tranh chấp đất đai và giải...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Điều kiện được vay lại 1. Điều kiện đối với các doanh nghiệp, tổ chức kinh tế: a) Có các chương trình, dự án sử dụng vốn vay, viện trợ nước ngoài đảm bảo các tiêu thức sau: - Phù hợp với quy hoạch đầu tư phát triển của Nhà nước; - Hoàn thành thủ tục đầu tư theo quy định hiện hành của Nhà nước; - Được Chính phủ cho phép sử dụng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Điều kiện được vay lại
- 1. Điều kiện đối với các doanh nghiệp, tổ chức kinh tế:
- a) Có các chương trình, dự án sử dụng vốn vay, viện trợ nước ngoài đảm bảo các tiêu thức sau:
- Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Chánh Thanh tra tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND huyện, thị xã, thành phố và Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm thi hà...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
- Lâm Minh Chiếu
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi và đối tượng điều chỉnh Bản Quy định này quy định chi tiết công tác tiếp dân, giải quyết tranh chấp đất đai và giải quyết khiếu nại về đất đai trên địa bàn tỉnh An Giang.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh Quy chế này điều chỉnh các quan hệ phát sinh khi Chính phủ cho các tổ chức, doanh nghiệp trong nước và chính quyền địa phương vay lại từ nguồn vốn vay, viện trợ nước ngoài của Chính phủ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy chế này điều chỉnh các quan hệ phát sinh khi Chính phủ cho các tổ chức, doanh nghiệp trong nước và chính quyền địa phương vay lại từ nguồn vốn vay, viện trợ nước ngoài của Chính phủ.
- Bản Quy định này quy định chi tiết công tác tiếp dân, giải quyết tranh chấp đất đai và giải quyết khiếu nại về đất đai trên địa bàn tỉnh An Giang.
- Left: Điều 1. Phạm vi và đối tượng điều chỉnh Right: Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Bản Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1.“ Tình tiết mới ” là những tình tiết chưa được diễn giải trong các quyết định giải quyết đã ban hành hoặc chưa được thể hiện trong hồ sơ thụ lý trước đây; những tình tiết này có giá trị làm thay đổi tính chất của vụ việc và có ảnh hưởng quan trọn...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này các từ ngữ được sử dụng có cùng nghĩa như đã được giải thích tại Nghị định số 134/2005/NĐ-CP ngày 01 tháng 11 năm 2005 của Chính phủ ban hành Quy chế quản lý vay và trả nợ nước ngoài. Các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. "Cho vay lại" là việc Bộ Tài chính thay mặt Chính phủ: a) Trực tiếp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trong Quy chế này các từ ngữ được sử dụng có cùng nghĩa như đã được giải thích tại Nghị định số 134/2005/NĐ-CP ngày 01 tháng 11 năm 2005 của Chính phủ ban hành Quy chế quản lý vay và trả nợ nước ng...
- 1. "Cho vay lại" là việc Bộ Tài chính thay mặt Chính phủ:
- a) Trực tiếp hoặc ủy quyền cho Cơ quan cho vay lại thực hiện cho vay lại các doanh nghiệp toàn bộ hoặc một phần vốn nước ngoài từ nguồn vay, viện trợ nước ngoài của Chính phủ để đầu tư cho các dự á...
- 1.“ Tình tiết mới ” là những tình tiết chưa được diễn giải trong các quyết định giải quyết đã ban hành hoặc chưa được thể hiện trong hồ sơ thụ lý trước đây
- những tình tiết này có giá trị làm thay đổi tính chất của vụ việc và có ảnh hưởng quan trọng đến nội dung giải quyết vụ việc.
- 2. “ Vụ việc phức tạp ” là vụ việc chưa được pháp luật quy định rõ, còn nhiều quan điểm khác nhau, cần phải vận dụng các quy định khác của pháp luật để giải quyết.
- Left: Trong Bản Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: Right: Các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
Left
Chương II
Chương II QUY TRÌNH TIẾP CÔNG DÂN, TIẾP NHẬN VÀ XỬ LÝ ĐƠN
Open sectionRight
Chương II
Chương II ĐIỀU KIỆN CHO VAY LẠI
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐIỀU KIỆN CHO VAY LẠI
- QUY TRÌNH TIẾP CÔNG DÂN, TIẾP NHẬN VÀ XỬ LÝ ĐƠN
Left
Điều 3.
Điều 3. Tiếp nhận và xử lý đơn 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền khi tiếp công dân đều phải ghi nhận vào Sổ tiếp công dân để theo dõi và xử lý (theo mẫu thống nhất do Thanh tra Tỉnh hướng dẫn). 2. Đối với đơn đúng thẩm quyền: a) Là đơn khiếu nại phải có các điều kiện quy định tại Điều 2 Nghị định 136/2006/NĐ-CP ngày 14/11/2006...
Open sectionRight
Điều 13
Điều 13 . Cho vay lại đối với vốn ODA của Chính phủ cho các doanh nghiệp vay lại theo chương trình, dự án 1. Lãi suất cho vay lại: a) Trường hợp vay lại bằng đồng Việt Nam: Lãi suất cho vay lại được xác định theo ngành kinh tế - kỹ thuật và không vượt quá mức lãi suất tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước quy định trong từng thời kỳ....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13 . Cho vay lại đối với vốn ODA của Chính phủ cho các doanh nghiệp vay lại theo chương trình, dự án
- 1. Lãi suất cho vay lại:
- a) Trường hợp vay lại bằng đồng Việt Nam:
- Điều 3. Tiếp nhận và xử lý đơn
- 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền khi tiếp công dân đều phải ghi nhận vào Sổ tiếp công dân để theo dõi và xử lý (theo mẫu thống nhất do Thanh tra Tỉnh hướng dẫn).
- 2. Đối với đơn đúng thẩm quyền:
Left
Chương III
Chương III THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP ĐẤT ĐAI VÀ GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI VỀ ĐẤT ĐAI
Open sectionRight
Chương III
Chương III QUY TRÌNH THỦ TỤC CHO VAY LẠI
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY TRÌNH THỦ TỤC CHO VAY LẠI
- THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP ĐẤT ĐAI VÀ GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI VỀ ĐẤT ĐAI
Left
Mục I. QUYỀN, NGHĨA VỤ CỦA NGƯỜI KHIẾU NẠI, NGƯỜI BỊ KHIẾU NẠI
Mục I. QUYỀN, NGHĨA VỤ CỦA NGƯỜI KHIẾU NẠI, NGƯỜI BỊ KHIẾU NẠI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quyền và nghĩa vụ của người khiếu nại, người bị khiếu nại 1. Quyền, nghĩa vụ của người khiếu nại, người bị khiếu nại thực hiện theo quy định tại Điều 17 và Điều 18 Luật Khiếu nại, tố cáo. 2. Nghĩa vụ của người khiếu nại, người bị khiếu nại là phải cung cấp thông tin, tài liệu và trình bày nội dung yêu cầu. Khi cơ quan thụ lý vụ...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 . Đồng tiền cho vay lại 1. Đối với nguồn vốn ODA của Chính phủ: người vay lại có thể lựa chọn đồng tiền vay lại là nội tệ (đồng Việt Nam) hoặc bằng ngoại tệ gốc vay của nước ngoài tuỳ theo khả năng trả nợ. Tỷ giá quy đổi từ ngoại tệ sang đồng Việt Nam là tỷ giá hạch toán do Bộ Tài chính quy định. 2. Đối với vốn vay thương mại nư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4 . Đồng tiền cho vay lại
- Đối với nguồn vốn ODA của Chính phủ:
- người vay lại có thể lựa chọn đồng tiền vay lại là nội tệ (đồng Việt Nam) hoặc bằng ngoại tệ gốc vay của nước ngoài tuỳ theo khả năng trả nợ.
- Điều 4. Quyền và nghĩa vụ của người khiếu nại, người bị khiếu nại
- 1. Quyền, nghĩa vụ của người khiếu nại, người bị khiếu nại thực hiện theo quy định tại Điều 17 và Điều 18 Luật Khiếu nại, tố cáo.
- Nghĩa vụ của người khiếu nại, người bị khiếu nại là phải cung cấp thông tin, tài liệu và trình bày nội dung yêu cầu.
Left
Mục II. THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP ĐẤT ĐAI
Mục II. THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP ĐẤT ĐAI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hòa giải tranh chấp đất đai của Ủy ban nhân dân cấp xã Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện hòa giải tranh chấp đất đai theo quy định tại Điều 135 Luật Đất đai và Điều 159 của Nghị định 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai (sau đây gọi tắt là Nghị định 181/2004/NĐ-CP của Chính phủ). Ủy ban nhân dân...
Open sectionRight
Điều 5
Điều 5 . Đồng tiền thu hồi nợ 1. Đối với vốn ODA: về nguyên tắc người vay lại nhận vay lại theo loại tiền nào thì trả nợ bằng loại tiền đó. Trường hợp người vay lại yêu cầu hoàn trả cho Chính phủ bằng Đồng Việt Nam hoặc ngoại tệ tự do chuyển đổi khác với đồng tiền nhận vay lại, Cơ quan cho vay lại áp dụng tỷ giá hối đoái do Bộ Tài chín...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5 . Đồng tiền thu hồi nợ
- Đối với vốn ODA:
- về nguyên tắc người vay lại nhận vay lại theo loại tiền nào thì trả nợ bằng loại tiền đó.
- Điều 5. Hòa giải tranh chấp đất đai của Ủy ban nhân dân cấp xã
- Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện hòa giải tranh chấp đất đai theo quy định tại Điều 135 Luật Đất đai và Điều 159 của Nghị định 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai...
- Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm hòa giải tất cả các tranh chấp đất đai giữa cá nhân với cá nhân hay với tổ chức dù thuộc thẩm quyền giải quyết tiếp theo của Ủy ban nhân dân hay Tòa án nhân dân.
Left
Điều 6.
Điều 6. Thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Theo quy định tại Khoản 2 Điều 136 Luật Đất đai và Điều 160 Nghị định 181/2004/NĐ-CP của Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện giải quyết tranh chấp về quyền sử dụng đất khi có đủ các điều kiện dưới đây: a) Tranh chấp đất đai đã được hòa giải tại Ủy ban nhân dân cấp x...
Open sectionRight
Điều 6
Điều 6 . Trị giá cho vay lại 1. Trị giá cho vay lại ghi trong Thoả thuận cho vay lại được xác định trên cơ sở trị giá Hiệp định vay, viện trợ nước ngoài ký với nhà tài trợ hoặc Người cho vay cho mỗi chương trình, dự án. Trong trường hợp Hiệp định vay, viện trợ nước ngoài ký cho nhiều dự án nhưng không quy định mức phân bổ cho từng chươ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6 . Trị giá cho vay lại
- Trị giá cho vay lại ghi trong Thoả thuận cho vay lại được xác định trên cơ sở trị giá Hiệp định vay, viện trợ nước ngoài ký với nhà tài trợ hoặc Người cho vay cho mỗi chương trình, dự án.
- Trong trường hợp Hiệp định vay, viện trợ nước ngoài ký cho nhiều dự án nhưng không quy định mức phân bổ cho từng chương trình, dự án thì trị giá cho vay lại được xác định căn cứ vào quyết định phân...
- Điều 6. Thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện
- 1. Theo quy định tại Khoản 2 Điều 136 Luật Đất đai và Điều 160 Nghị định 181/2004/NĐ-CP của Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện giải quyết tranh chấp về quyền sử dụng đất khi có đủ các đi...
- a) Tranh chấp đất đai đã được hòa giải tại Ủy ban nhân dân cấp xã, mà một bên hoặc các bên đương sự không nhất trí.
Left
Điều 7.
Điều 7. Thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Theo quy định tại Khoản 2 Điều 136 Luật Đất đai và Điều 160 Nghị định 181/2004/NĐ-CP của Chính phủ, thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giải quyết tranh chấp đất đai đối với những vụ việc: 1. Đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện ban hành quyết định giải quyết lần đầu m...
Open sectionRight
Điều 7
Điều 7 . Thời điểm nhận nợ 1. Đối với các khoản rút vốn thực hiện theo các hình thức thư tín dụng (L/C), thanh toán trực tiếp, hoàn trả: Thời điểm Người vay lại nhận nợ với Cơ quan cho vay lại là thời điểm giải ngân theo thông báo của nhà tài trợ. 2. Đối với các khoản rút vốn thực hiện theo hình thức tài khoản đặc biệt hoặc tài khoản t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7 . Thời điểm nhận nợ
- 1. Đối với các khoản rút vốn thực hiện theo các hình thức thư tín dụng (L/C), thanh toán trực tiếp, hoàn trả:
- Thời điểm Người vay lại nhận nợ với Cơ quan cho vay lại là thời điểm giải ngân theo thông báo của nhà tài trợ.
- Điều 7. Thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
- Theo quy định tại Khoản 2 Điều 136 Luật Đất đai và Điều 160 Nghị định 181/2004/NĐ-CP của Chính phủ, thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giải quyết tranh chấp đất đai đối với những vụ việc:
- 1. Đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện ban hành quyết định giải quyết lần đầu mà đương sự còn khiếu nại.
Left
Điều 8.
Điều 8. Thời hiệu khiếu nại quyết định giải quyết tranh chấp đất đai lần đầu Trong thời hạn không quá ba mươi (30) ngày kể từ ngày nhận được quyết định giải quyết lần đầu, nếu không đồng ý thì các bên tranh chấp có thể gửi đơn đến cơ quan có thẩm quyền để được giải quyết tranh chấp lần cuối cùng, quá thời hạn trên sẽ không được tiếp nh...
Open sectionRight
Điều 8
Điều 8 . Số ngày tính lãi 1. Đối với vốn vay thương mại: số ngày tính lãi cho vay lại và lãi chậm trả được tính theo quy định tại Hiệp định vay nước ngoài. 2. Đối với vốn ODA: lãi cho vay lại và lãi chậm trả được tính trên số ngày thực tế sử dụng vốn và trên cơ sở một năm có 360 ngày.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8 . Số ngày tính lãi
- 1. Đối với vốn vay thương mại: số ngày tính lãi cho vay lại và lãi chậm trả được tính theo quy định tại Hiệp định vay nước ngoài.
- 2. Đối với vốn ODA: lãi cho vay lại và lãi chậm trả được tính trên số ngày thực tế sử dụng vốn và trên cơ sở một năm có 360 ngày.
- Điều 8. Thời hiệu khiếu nại quyết định giải quyết tranh chấp đất đai lần đầu
- Trong thời hạn không quá ba mươi (30) ngày kể từ ngày nhận được quyết định giải quyết lần đầu, nếu không đồng ý thì các bên tranh chấp có thể gửi đơn đến cơ quan có thẩm quyền để được giải quyết tr...
Left
Mục III. THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI VỀ ĐẤT ĐAI
Mục III. THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI VỀ ĐẤT ĐAI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Thẩm quyền giải quyết khiếu nại về đất đai của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Thẩm quyền giải quyết khiếu nại về đất đai của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện thực hiện theo Khoản 1, Khoản 2 Điều 138 Luật Đất đai; Điều 162 Nghị định 181/2004/NĐ-CP của Chính phủ và Điều 63 Nghị định 84/2007/NĐ-CP ngày 25/5/2007 của Chính...
Open sectionRight
Điều 9
Điều 9 . Lãi chậm trả Nếu Người vay lại không trả gốc, lãi, phí cho vay lại và các khoản phải trả khác đúng hạn thì phải chịu lãi chậm trả theo mức lãi suất chậm trả bằng 150% lãi suất ghi trong Thoả thuận cho vay lại hoặc mức lãi chậm trả ghi trong Hiệp định vay gốc tuỳ theo mức nào cao hơn. Lãi chậm trả được tính từ ngày đến hạn mà k...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9 . Lãi chậm trả
- Nếu Người vay lại không trả gốc, lãi, phí cho vay lại và các khoản phải trả khác đúng hạn thì phải chịu lãi chậm trả theo mức lãi suất chậm trả bằng 150% lãi suất ghi trong Thoả thuận cho vay lại h...
- Lãi chậm trả được tính từ ngày đến hạn mà không trả cho đến ngày thực trả nếu chậm từ 15 ngày trở lên.
- Điều 9. Thẩm quyền giải quyết khiếu nại về đất đai của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện
- 1. Thẩm quyền giải quyết khiếu nại về đất đai của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện thực hiện theo Khoản 1, Khoản 2 Điều 138 Luật Đất đai
- Điều 162 Nghị định 181/2004/NĐ-CP của Chính phủ và Điều 63 Nghị định 84/2007/NĐ-CP ngày 25/5/2007 của Chính phủ quy định bổ sung về việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, thu hồi đất, thực hiệ...
Left
Điều 10.
Điều 10. Thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thẩm quyền giải quyết khiếu nại về đất đai của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện theo khoản 1, khoản 2 Điều 138 Luật Đất đai, Điều 162 Nghị định 181/2004/NĐ-CP và Điều 63, 64 Nghị định 84/2007/NĐ-CP của Chính phủ: 1. Vụ việc khiếu nại do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện giải...
Open sectionRight
Điều 10
Điều 10 . Các loại phí Người vay lại phải trả các loại phí sau: 1. Phí do nước ngoài thu: căn cứ Hiệp định vay cụ thể, các khoản phí nước ngoài có thể bao gồm phí quản lý, phí cam kết, phí rút vốn, phí bảo hiểm và các khoản phí khác. Người vay lại trực tiếp thanh toán cho nhà tài trợ các khoản phí này. Trong trường hợp Chính phủ đứng r...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10 . Các loại phí
- Người vay lại phải trả các loại phí sau:
- Phí do nước ngoài thu:
- Điều 10. Thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
- Thẩm quyền giải quyết khiếu nại về đất đai của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện theo khoản 1, khoản 2 Điều 138 Luật Đất đai, Điều 162 Nghị định 181/2004/NĐ-CP và Điều 63, 64 Nghị định 84/200...
- Vụ việc khiếu nại do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện giải quyết khiếu nại lần đầu mà người khiếu nại không đồng ý với quyết định đó, nhưng không thực hiện quyền khởi kiện tại Tòa án nhân dân mà...
Left
Điều 11.
Điều 11. Thẩm quyền thu hồi và giải quyết khiếu nại về việc thu hồi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đã cấp trái pháp luật theo quy định tại Điều 21 Nghị định 84/2007/NĐ-CP của Chính phủ 1. Việc thu hồi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đã cấp trái pháp luật quy định tại điều này được thực hiện khi có kết luận của cơ quan thanh tra th...
Open sectionRight
Điều 11
Điều 11 . Tài sản thế chấp và các biện pháp đảm bảo tiền vay 1. Người vay lại phải thế chấp tài sản hoặc sử dụng các biện pháp đảm bảo khác để đảm bảo bù đắp rủi ro tín dụng và các rủi ro khác có thể xảy ra bao gồm tài sản hình thành từ vốn vay lại của Chính phủ và/hoặc tài sản khác theo quy định của pháp luật trừ các trường hợp người...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11 . Tài sản thế chấp và các biện pháp đảm bảo tiền vay
- Người vay lại phải thế chấp tài sản hoặc sử dụng các biện pháp đảm bảo khác để đảm bảo bù đắp rủi ro tín dụng và các rủi ro khác có thể xảy ra bao gồm tài sản hình thành từ vốn vay lại của Chính ph...
- a) Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Điều 11. Thẩm quyền thu hồi và giải quyết khiếu nại về việc thu hồi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đã cấp trái pháp luật theo quy định tại Điều 21 Nghị định 84/2007/NĐ-CP của Chính phủ
- 1. Việc thu hồi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đã cấp trái pháp luật quy định tại điều này được thực hiện khi có kết luận của cơ quan thanh tra theo quy định tại Điều 21 Nghị định 84/2007/NĐ-CP...
- 2. Thẩm quyền thanh tra các cấp thành lập đoàn, tiến hành thanh tra và ký kết luận thanh tra về việc thu hồi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đã cấp trái pháp luật thực hiện theo quy định của Luật...
Left
Chương IV
Chương IV TRÌNH TỰ, THỦ TỤC GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP ĐẤT ĐAI VÀ GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI VỀ ĐẤT ĐAI
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV CÁC QUY ĐỊNH KHÁC
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CÁC QUY ĐỊNH KHÁC
- TRÌNH TỰ, THỦ TỤC GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP ĐẤT ĐAI VÀ GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI VỀ ĐẤT ĐAI
Left
Mục I. TRÌNH TỰ, THỦ TỤC HÒA GIẢI TRANH CHẤP ĐẤT ĐAI TẠI ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
Mục I. TRÌNH TỰ, THỦ TỤC HÒA GIẢI TRANH CHẤP ĐẤT ĐAI TẠI ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Nhiệm vụ hòa giải Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất tranh chấp có nhiệm vụ tổ chức hòa giải, giáo dục thuyết phục, tạo điều kiện để các bên đạt được thoả thuận, tự nguyện giải quyết với nhau những tranh chấp về quyền sử dụng đất mà các bên tranh chấp không tự hòa giải được.
Open sectionRight
Điều 12
Điều 12 . Cho vay lại đối với vốn vay thương mại nước ngoài của Chính phủ 1. Lãi suất cho vay lại là lãi suất được xác định trên cơ sở mức lãi suất vay của nước ngoài cộng phí cho vay lại. 2.Thời gian cho vay lại: a) Đối với cho vay lại theo chương trình, dự án của các doanh nghiệp: Thời hạn hoàn trả vốn gốc do Bộ Tài chính xác định că...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12 . Cho vay lại đối với vốn vay thương mại nước ngoài của Chính phủ
- 1. Lãi suất cho vay lại là lãi suất được xác định trên cơ sở mức lãi suất vay của nước ngoài cộng phí cho vay lại.
- 2.Thời gian cho vay lại:
- Điều 12. Nhiệm vụ hòa giải
- Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất tranh chấp có nhiệm vụ tổ chức hòa giải, giáo dục thuyết phục, tạo điều kiện để các bên đạt được thoả thuận, tự nguyện giải quyết với nhau những tranh chấp về quyề...
Left
Điều 13.
Điều 13. Nguyên tắc hòa giải 1. Khuyến khích các bên tranh chấp đất đai tự hoà giải hoặc giải quyết tranh chấp đất đai thông qua hòa giải. Ủy ban nhân dân cấp xã phối hợp với Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, Hội Nông dân Việt Nam, các tổ chức thành viên khác của Mặt trận, tổ chức xã hội khác và công dân hòa giải các tranh chấp đất đai. Thành...
Open sectionRight
Điều 14
Điều 14 . Cho vay lại đối với vốn vay ODA cho chương trình, hạn mức tín dụng của các tổ chức tín dụng 1. Lãi suất cho vay lại: a) Trường hợp vay lại bằng Đồng Việt Nam: lãi suất cho vay lại được xác định theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 13 Quy chế này; b) Trường hợp vay lại bằng ngoại tệ: lãi suất cho vay lại được xác định theo qu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14 . Cho vay lại đối với vốn vay ODA cho chương trình, hạn mức tín dụng của các tổ chức tín dụng
- 1. Lãi suất cho vay lại:
- a) Trường hợp vay lại bằng Đồng Việt Nam: lãi suất cho vay lại được xác định theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 13 Quy chế này;
- Điều 13. Nguyên tắc hòa giải
- 1. Khuyến khích các bên tranh chấp đất đai tự hoà giải hoặc giải quyết tranh chấp đất đai thông qua hòa giải.
- Ủy ban nhân dân cấp xã phối hợp với Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, Hội Nông dân Việt Nam, các tổ chức thành viên khác của Mặt trận, tổ chức xã hội khác và công dân hòa giải các tranh chấp đất đai.
Left
Điều 14.
Điều 14. Trình tự hòa giải 1. Thu thập thông tin: Trong quá trình chuẩn bị hòa giải, cán bộ hòa giải phải tiếp xúc với các bên tranh chấp để tìm hiểu nguyên nhân phát sinh tranh chấp, thu thập các giấy tờ, tài liệu có liên quan do các bên cung cấp. 2. Người được giao nhiệm vụ hòa giải (sau đây gọi chung là cán bộ hòa giải) phải xem xét...
Open sectionRight
Điều 15
Điều 15 . Cho vay lại Ủy ban nhân dân các tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương 1. Đồng tiền cho vay lại: đồng ngoại tệ theo Hiệp định vay ký giữa Chính phủ và Nhà tài trợ. 2. Lãi suất cho vay lại: bằng lãi suất vay nước ngoài của Chính phủ. 3. Thời hạn vay lại: bao gồm thời hạn hoàn trả gốc và thời gian ân hạn được giữ nguyên theo Hiệp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15 . Cho vay lại Ủy ban nhân dân các tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương
- 1. Đồng tiền cho vay lại: đồng ngoại tệ theo Hiệp định vay ký giữa Chính phủ và Nhà tài trợ.
- 2. Lãi suất cho vay lại: bằng lãi suất vay nước ngoài của Chính phủ.
- Điều 14. Trình tự hòa giải
- Thu thập thông tin:
- Trong quá trình chuẩn bị hòa giải, cán bộ hòa giải phải tiếp xúc với các bên tranh chấp để tìm hiểu nguyên nhân phát sinh tranh chấp, thu thập các giấy tờ, tài liệu có liên quan do các bên cung cấp.
Left
Điều 15.
Điều 15. Những công việc phải thực hiện sau khi hòa giải Khi kết thúc việc hòa giải, cán bộ hòa giải phải thực hiện các công việc sau: 1. Sao gửi biên bản hòa giải cho các bên tranh chấp. 2. Lưu trữ hồ sơ hòa giải để phục vụ cho việc tra cứu khi cần thiết. Các tài liệu có trong hồ sơ phải được sắp xếp theo thứ tự thời gian, ghi số bút...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Trường hợp đặc biệt Nếu nhà tài trợ yêu cầu cho vay lại theo điều kiện khác với quy định trong Quy chế này của Chính phủ, Bộ Tài chính chủ trì lấy ý kiến các cơ quan liên quan, báo cáo Thủ tướng Chính phủ quyết định.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Trường hợp đặc biệt
- Nếu nhà tài trợ yêu cầu cho vay lại theo điều kiện khác với quy định trong Quy chế này của Chính phủ, Bộ Tài chính chủ trì lấy ý kiến các cơ quan liên quan, báo cáo Thủ tướng Chính phủ quyết định.
- Điều 15. Những công việc phải thực hiện sau khi hòa giải
- Khi kết thúc việc hòa giải, cán bộ hòa giải phải thực hiện các công việc sau:
- 1. Sao gửi biên bản hòa giải cho các bên tranh chấp.
Left
Điều 16.
Điều 16. Thời hạn hòa giải 1. Thời hạn thực hiện các cuộc hòa giải tối đa là ba mươi (30) ngày làm việc, kể từ ngày Ủy ban nhân dân cấp xã nhận được đơn [(không kể thời gian đo đạc, trưng cầu giám định (nếu có)...]. 2. Đối với một số vụ việc phức tạp người chủ trì cuộc hòa giải thấy khả năng có thể hòa giải được thì có thể kéo dài việc...
Open sectionRight
Điều 17
Điều 17 . Phí dịch vụ cho vay lại trong nước 1. Phí dịch vụ cho vay lại được tính theo tỷ lệ 1,5% trên số thu hồi nợ thực tế (bao gồm cả gốc, lãi và lãi chậm trả nếu có) không phân biệt đồng tiền thu hồi nợ. 2. Phí dịch vụ cho vay lại được Cơ quan cho vay lại thông báo cho Bộ Tài chính theo từng kỳ thu nợ và Cơ quan cho vay lại được ph...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17 . Phí dịch vụ cho vay lại trong nước
- 1. Phí dịch vụ cho vay lại được tính theo tỷ lệ 1,5% trên số thu hồi nợ thực tế (bao gồm cả gốc, lãi và lãi chậm trả nếu có) không phân biệt đồng tiền thu hồi nợ.
- 2. Phí dịch vụ cho vay lại được Cơ quan cho vay lại thông báo cho Bộ Tài chính theo từng kỳ thu nợ và Cơ quan cho vay lại được phép tự trích từ số nợ thu hồi thực tế trước khi chuyển trả cho Bộ Tài...
- Điều 16. Thời hạn hòa giải
- 1. Thời hạn thực hiện các cuộc hòa giải tối đa là ba mươi (30) ngày làm việc, kể từ ngày Ủy ban nhân dân cấp xã nhận được đơn [(không kể thời gian đo đạc, trưng cầu giám định (nếu có)...].
- Đối với một số vụ việc phức tạp người chủ trì cuộc hòa giải thấy khả năng có thể hòa giải được thì có thể kéo dài việc hòa giải quá thời hạn quy định cho đến khi một trong các bên yêu cầu được chấm...
Left
Mục II. TRÌNH TỰ, THỦ TỤC GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP ĐẤT ĐAI, GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI VỀ ĐẤT ĐAI CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN
Mục II. TRÌNH TỰ, THỦ TỤC GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP ĐẤT ĐAI, GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI VỀ ĐẤT ĐAI CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Nhận đơn, thụ lý và giải quyết đơn khiếu nại 1. Đơn tranh chấp đất đai được thụ lý thuộc thẩm quyền giải quyết lần đầu của Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp huyện theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 136 của Luật Đất đai. Đơn khiếu nại về đất đai được thụ lý thuộc thẩm quyền giải quyết khiếu nại lần đầu theo quy định tại điểm a Kh...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Hình thức Ủy quyền cho vay lại Tuỳ từng điều kiện cụ thể, Bộ Tài chính sẽ thoả thuận với cơ quan, tổ chức được Bộ Tài chính ủy quyền thực hiện việc cho vay lại để thực hiện theo một trong hai hình thức sau: 1. Đối với khoản vay lại theo chương trình, dự án: Cơ quan cho vay lại thực hiện quản lý, thu hồi khoản vay lại nhưng khô...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Tuỳ từng điều kiện cụ thể, Bộ Tài chính sẽ thoả thuận với cơ quan, tổ chức được Bộ Tài chính ủy quyền thực hiện việc cho vay lại để thực hiện theo một trong hai hình thức sau:
- Đối với khoản vay lại theo chương trình, dự án:
- Cơ quan cho vay lại thực hiện quản lý, thu hồi khoản vay lại nhưng không chịu rủi ro tín dụng.
- 1. Đơn tranh chấp đất đai được thụ lý thuộc thẩm quyền giải quyết lần đầu của Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp huyện theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 136 của Luật Đất đai.
- Đơn khiếu nại về đất đai được thụ lý thuộc thẩm quyền giải quyết khiếu nại lần đầu theo quy định tại điểm a Khoản 2 Điều 138 Luật Đất đai.
- Đơn khiếu nại về việc thu hồi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đã cấp trái pháp luật theo quy định tại Điều 21 Nghị định 84/2007/NĐ-CP của Chính phủ.
- Left: Điều 17. Nhận đơn, thụ lý và giải quyết đơn khiếu nại Right: Điều 18. Hình thức Ủy quyền cho vay lại
Left
Điều 18.
Điều 18. Trình tự, thủ tục giải quyết khiếu nại về việc thu hồi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đã cấp trái pháp luật theo quy định tại Điều 21 Nghị định 84/2007/NĐ-CP của Chính phủ Cơ quan nào thu hồi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đã cấp trái pháp luật theo thẩm quyền quy định tại Điều 52 Luật Đất đai thì có trách nhiệm giải quy...
Open sectionRight
Điều 19
Điều 19 . Thẩm định, phê duyệt chương trình, dự án vay lại 1. Đối với các khoản ODA cho doanh nghiệp vay lại theo chương trình, dự án: Bộ Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt danh mục các dự án được vay lại từ nguồn vay, viện trợ nước ngoài của Chính phủ trước khi các Điều...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19 . Thẩm định, phê duyệt chương trình, dự án vay lại
- 1. Đối với các khoản ODA cho doanh nghiệp vay lại theo chương trình, dự án:
- Bộ Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt danh mục các dự án được vay lại từ nguồn vay, viện trợ nước ngoài của Chính phủ trước khi các...
- Điều 18. Trình tự, thủ tục giải quyết khiếu nại về việc thu hồi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đã cấp trái pháp luật theo quy định tại Điều 21 Nghị định 84/2007/NĐ-CP của Chính phủ
- Cơ quan nào thu hồi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đã cấp trái pháp luật theo thẩm quyền quy định tại Điều 52 Luật Đất đai thì có trách nhiệm giải quyết khiếu nại theo trình tự thủ tục quy định...
Left
Mục III. TRÌNH TỰ, THỦ TỤC GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP ĐẤT ĐAI VÀ GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI VỀ ĐẤT ĐAI CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Mục III. TRÌNH TỰ, THỦ TỤC GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP ĐẤT ĐAI VÀ GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI VỀ ĐẤT ĐAI CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Nhận đơn, thụ lý và giải quyết 1. Đơn tranh chấp đất đai được thụ lý thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh theo quy định tại điểm a điểm b Khoản 2 Điều 136 Luật Đất đai. 2. Đơn khiếu nại về đất đai được thụ lý thuộc thẩm quyền giải quyết khiếu nại lần đầu và giải quyết khiếu nại lần hai theo quy định tạ...
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Thu hồi nợ cho vay lại Người vay lại thực hiện trả nợ đúng hạn, đầy đủ theo nghĩa vụ trả nợ ghi trong Thoả thuận cho vay lại cho Cơ quan cho vay lại. Cơ quan cho vay lại thực hiện trả nợ đúng hạn, đầy đủ theo nghĩa vụ trả nợ ghi trong Hợp đồng ủy quyền cho vay lại vào Quỹ tích luỹ trả nợ nước ngoài do Bộ Tài chính quản lý theo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 21. Thu hồi nợ cho vay lại
- Người vay lại thực hiện trả nợ đúng hạn, đầy đủ theo nghĩa vụ trả nợ ghi trong Thoả thuận cho vay lại cho Cơ quan cho vay lại.
- Cơ quan cho vay lại thực hiện trả nợ đúng hạn, đầy đủ theo nghĩa vụ trả nợ ghi trong Hợp đồng ủy quyền cho vay lại vào Quỹ tích luỹ trả nợ nước ngoài do Bộ Tài chính quản lý theo hướng dẫn cụ thể c...
- Điều 19. Nhận đơn, thụ lý và giải quyết
- 1. Đơn tranh chấp đất đai được thụ lý thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh theo quy định tại điểm a điểm b Khoản 2 Điều 136 Luật Đất đai.
- 2. Đơn khiếu nại về đất đai được thụ lý thuộc thẩm quyền giải quyết khiếu nại lần đầu và giải quyết khiếu nại lần hai theo quy định tại điểm a điểm b Khoản 2 Điều 138 Luật Đất đai.
Left
Điều 20.
Điều 20. Xem xét lại quyết định giải quyết tranh chấp đất đai quyết định giải quyết cuối cùng của Ủy ban nhân dân tỉnh theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 136 Luật Đất đai 1. Khi có yêu cầu hoặc kiến nghị của các cơ quan Trung ương về việc xem xét lại quyết định giải quyết cuối cùng của Ủy ban nhân dân tỉnh, hoặc có khiếu nại của côn...
Open sectionRight
Điều 20
Điều 20 . Trình tự, thủ tục cho vay lại 1. Xác định điều kiện cho vay lại: Người vay lại xuất trình cho Bộ Tài chính và Cơ quan cho vay lại các tài liệu sau để làm căn cứ xác định các điều kiện cho vay lại: - Văn kiện dự án hoặc hồ sơ chương trình/hạn mức tín dụng đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt; - Quyết định phê duyệt đầu tư của c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 20 . Trình tự, thủ tục cho vay lại
- 1. Xác định điều kiện cho vay lại:
- Người vay lại xuất trình cho Bộ Tài chính và Cơ quan cho vay lại các tài liệu sau để làm căn cứ xác định các điều kiện cho vay lại:
- Điều 20. Xem xét lại quyết định giải quyết tranh chấp đất đai quyết định giải quyết cuối cùng của Ủy ban nhân dân tỉnh theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 136 Luật Đất đai
- Khi có yêu cầu hoặc kiến nghị của các cơ quan Trung ương về việc xem xét lại quyết định giải quyết cuối cùng của Ủy ban nhân dân tỉnh, hoặc có khiếu nại của công dân, xét thấy nội dung khiếu nại có...
- Khi vụ việc được giao cho cơ quan chuyên môn thẩm tra lại, nếu thấy thi hành quyết định sẽ để lại hậu quả khó khắc phục Ủy ban nhân dân tỉnh sẽ ban hành quyết định đình chỉ thi hành quyết định của...
Left
Mục IV. GIAO NHẬN HỒ SƠ GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI
Mục IV. GIAO NHẬN HỒ SƠ GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Giao, nhận hồ sơ giải quyết tranh chấp đất đai 1. Hồ sơ giải quyết tranh chấp đất đai giao nhận giữa các cơ quan chuyên môn phải là hồ sơ gốc - toàn bộ các văn bản phải là bản chính. 2. Cơ quan nào đang thụ lý, trực tiếp nhận hồ sơ từ cơ quan giải quyết lần trước. Trong trường hợp có kết luận của Ủy ban nhân dân Tỉnh giao hồ s...
Open sectionRight
Điều 22
Điều 22 . Phân công trách nhiệm quản lý nhà nước về cho vay lại từ nguồn vay, viện trợ nước ngoài của Chính phủ 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm: a) Chủ trì, thống nhất với Bộ Tài chính xây dựng và trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt danh mục các chương trình, dự án được vay lại toàn bộ hoặc vay lại một phần từ nguồn vay, viện t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 22 . Phân công trách nhiệm quản lý nhà nước về cho vay lại từ nguồn vay, viện trợ nước ngoài của Chính phủ
- 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm:
- a) Chủ trì, thống nhất với Bộ Tài chính xây dựng và trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt danh mục các chương trình, dự án được vay lại toàn bộ hoặc vay lại một phần từ nguồn vay, viện trợ nước ngoài...
- Điều 21. Giao, nhận hồ sơ giải quyết tranh chấp đất đai
- 1. Hồ sơ giải quyết tranh chấp đất đai giao nhận giữa các cơ quan chuyên môn phải là hồ sơ gốc - toàn bộ các văn bản phải là bản chính.
- 2. Cơ quan nào đang thụ lý, trực tiếp nhận hồ sơ từ cơ quan giải quyết lần trước.
Left
Điều 22.
Điều 22. Giao, nhận hồ sơ giải quyết khiếu nại bồi thường hỗ trợ và tái định cư Các loại văn bản quy định tại Điểm k Khoản 7 Điều 17 Quy định này phải bàn giao gồm : 1. Hồ sơ chung của dự án thu hồi đất: Bản photo có đóng dấu treo của cơ quan đang lưu giữ bản chính. 2. Hồ sơ khiếu nại của một vụ việc cụ thể: a) Bàn giao bản chính: Đơn...
Open sectionRight
Điều 23
Điều 23 . Không miễn trừ trách nhiệm và thứ tự ưu tiên hoàn trả vốn vay 1. Không miễn trừ trách nhiệm: Tất cả các khiếu nại, tranh chấp liên quan đến các hợp đồng thương mại sẽ do các bên ký hợp đồng giải quyết và các khiếu nại, tranh chấp này sẽ không miễn trừ cho người vay lại bất kỳ nghĩa vụ nào theo Thoả thuận cho vay lại. 2. Thứ t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 23 . Không miễn trừ trách nhiệm và thứ tự ưu tiên hoàn trả vốn vay
- 1. Không miễn trừ trách nhiệm:
- Tất cả các khiếu nại, tranh chấp liên quan đến các hợp đồng thương mại sẽ do các bên ký hợp đồng giải quyết và các khiếu nại, tranh chấp này sẽ không miễn trừ cho người vay lại bất kỳ nghĩa vụ nào...
- Điều 22. Giao, nhận hồ sơ giải quyết khiếu nại bồi thường hỗ trợ và tái định cư
- Các loại văn bản quy định tại Điểm k Khoản 7 Điều 17 Quy định này phải bàn giao gồm :
- 1. Hồ sơ chung của dự án thu hồi đất: Bản photo có đóng dấu treo của cơ quan đang lưu giữ bản chính.
Left
Chương V
Chương V QUY TRÌNH TỔ CHỨC ĐỐI THOẠI
Open sectionRight
Chương V
Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN Các chương trình, dự án vay lại được chấp thuận và triển khai sau ngày có hiệu lực của Quy chế này phải thực hiện theo các quy định nêu trong Quy chế. Đối với các chương trình, dự án vay lại mà các điều kiện vay lại đã được phê duyệt nhưng chưa triển khai sau khi Quy chế này có hiệu lực được tiếp tục áp dụng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- Các chương trình, dự án vay lại được chấp thuận và triển khai sau ngày có hiệu lực của Quy chế này phải thực hiện theo các quy định nêu trong Quy chế.
- Đối với các chương trình, dự án vay lại mà các điều kiện vay lại đã được phê duyệt nhưng chưa triển khai sau khi Quy chế này có hiệu lực được tiếp tục áp dụng các điều kiện vay lại đã được phê duyệt.
- QUY TRÌNH TỔ CHỨC ĐỐI THOẠI
Left
Điều 23.
Điều 23. Chấp hành đối thoại 1. Quy trình tổ chức đối thoại phải tuân thủ theo quy định tại Điều 37 Luật Khiếu nại, tố cáo và Điều 9 Nghị định 136/2006/NĐ-CP của Chính phủ. 2. Chủ tịch UBND cấp huyện giải quyết tranh chấp đất đai và giải quyết khiếu nại về đất đai theo điều Điều 136 và 138 Luật Đất đai phải đối thoại trực tiếp với ngườ...
Open sectionRight
Điều 24
Điều 24 . Chuyển nhượng Người vay lại không được quyền chuyển giao, chuyển nhượng nghĩa vụ nợ phát sinh liên quan đến các khoản vay lại, trừ khi có sự chấp thuận bằng văn bản của Cơ quan cho vay lại. Đối với Người vay lại là doanh nghiệp Nhà nước khi tiến hành chuyển đổi sở hữu (cổ phần hoá, sát nhập, giải thể...) Người ra quyết định c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 24 . Chuyển nhượng
- Người vay lại không được quyền chuyển giao, chuyển nhượng nghĩa vụ nợ phát sinh liên quan đến các khoản vay lại, trừ khi có sự chấp thuận bằng văn bản của Cơ quan cho vay lại.
- Đối với Người vay lại là doanh nghiệp Nhà nước khi tiến hành chuyển đổi sở hữu (cổ phần hoá, sát nhập, giải thể...) Người ra quyết định cơ cấu lại doanh nghiệp phải yêu cầu cơ quan tiếp nhận khoản...
- Điều 23. Chấp hành đối thoại
- 1. Quy trình tổ chức đối thoại phải tuân thủ theo quy định tại Điều 37 Luật Khiếu nại, tố cáo và Điều 9 Nghị định 136/2006/NĐ-CP của Chính phủ.
- 2. Chủ tịch UBND cấp huyện giải quyết tranh chấp đất đai và giải quyết khiếu nại về đất đai theo điều Điều 136 và 138 Luật Đất đai phải đối thoại trực tiếp với người khiếu nại và người bị khiếu nại.
Left
Điều 24.
Điều 24. Quy trình tổ chức đối thoại 1. Chuẩn bị đối thoại: a) Hồ sơ phải được thẩm tra xác minh xong. b) Cán bộ thụ lý phải có bản báo cáo kết quả xác minh. c) Tùy theo tính chất vụ việc, người chủ trì đối thoại có thể họp trước với các cơ quan tham mưu tham dự đối thoại để thống nhất nội dung đối thoại, nội dung các câu hỏi và hướng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI NIÊM YẾT CÔNG KHAI VÀ TỐNG ĐẠT QUYẾT ĐỊNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Công khai quyết định 1. Chậm nhất trong thời hạn năm (5) ngày, kể từ ngày ký quyết định giải quyết khiếu nại, người giải quyết khiếu nại phải công khai quyết định đó. 2. Ủy ban nhân dân các cấp niêm yết công khai quyết định tại Văn phòng Tiếp Công dân Ủy ban nhân dân các cấp. Quyết định của Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp tỉnh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Phát hành và tống đạt quyết định 1. Quyết định phải đảm bảo phát hành đến các đối tượng được nhận. 2. Trách nhiệm phát hành và tống đạt quyết định : a) Việc phát hành quyết định của Ủy ban nhân dân cấp nào do văn phòng cấp đó phát hành. b) Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh phát hành quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành đế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VII
Chương VII TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Tổ chức thực hiện 1. Chánh Thanh tra Tỉnh, Thủ trưởng các sở ban ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện và Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã chịu trách nhiệm triển khai, tổ chức, thực hiện quy định này. 2. Chánh Thanh tra tỉnh ban hành bản hướng dẫn và tổ chức tập huấn cho đội ngũ cán bộ công chức làm công tác ti...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Thanh tra trách nhiệm Chánh Thanh tra tỉnh có nhiệm vụ giúp Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thanh tra trách nhiệm các sở ban ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp trong việc tổ chức thực hiện Luật Khiếu nại, tố cáo và Bản Quy định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections