Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành quy định tiếp công dân, giải quyết tranh chấp đất đai và giải quyết khiếu nại về đất đai
39/2007/QĐ-UBND
Right document
Sắc lệnh bãi bỏ Điều 182 Nghị định ngày 6 tháng 11 năm 1929 ấn định thuế tem
181
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành quy định tiếp công dân, giải quyết tranh chấp đất đai và giải quyết khiếu nại về đất đai
Open sectionRight
Tiêu đề
Sắc lệnh bãi bỏ Điều 182 Nghị định ngày 6 tháng 11 năm 1929 ấn định thuế tem
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sắc lệnh bãi bỏ Điều 182 Nghị định ngày 6 tháng 11 năm 1929 ấn định thuế tem
- Về việc ban hành quy định tiếp công dân, giải quyết tranh chấp đất đai và giải quyết khiếu nại về đất đai
Left
Điều 1
Điều 1 . Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tiếp công dân, giải quyết tranh chấp đất đai và giải quyết khiếu nại về đất đai trên địa bàn tỉnh An Giang.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 . - Quyết định này thay thế quyết định số 1873/2005/QĐ-UBND ngày 30/6/2005 của UBND tỉnh và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. - Chánh Thanh tra tỉnh trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ của mình chịu trách nhiệm hướng dẫn thi hành Quyết định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Chánh Thanh tra tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND huyện, thị xã, thành phố và Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Lâm Minh Chiếu QUY ĐỊNH Tiếp công dân, giải quyết tranh chấp đất đai và giải...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi và đối tượng điều chỉnh Bản Quy định này quy định chi tiết công tác tiếp dân, giải quyết tranh chấp đất đai và giải quyết khiếu nại về đất đai trên địa bàn tỉnh An Giang.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Bản Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1.“ Tình tiết mới ” là những tình tiết chưa được diễn giải trong các quyết định giải quyết đã ban hành hoặc chưa được thể hiện trong hồ sơ thụ lý trước đây; những tình tiết này có giá trị làm thay đổi tính chất của vụ việc và có ảnh hưởng quan trọn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUY TRÌNH TIẾP CÔNG DÂN, TIẾP NHẬN VÀ XỬ LÝ ĐƠN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Tiếp nhận và xử lý đơn 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền khi tiếp công dân đều phải ghi nhận vào Sổ tiếp công dân để theo dõi và xử lý (theo mẫu thống nhất do Thanh tra Tỉnh hướng dẫn). 2. Đối với đơn đúng thẩm quyền: a) Là đơn khiếu nại phải có các điều kiện quy định tại Điều 2 Nghị định 136/2006/NĐ-CP ngày 14/11/2006...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP ĐẤT ĐAI VÀ GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI VỀ ĐẤT ĐAI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục I. QUYỀN, NGHĨA VỤ CỦA NGƯỜI KHIẾU NẠI, NGƯỜI BỊ KHIẾU NẠI
Mục I. QUYỀN, NGHĨA VỤ CỦA NGƯỜI KHIẾU NẠI, NGƯỜI BỊ KHIẾU NẠI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quyền và nghĩa vụ của người khiếu nại, người bị khiếu nại 1. Quyền, nghĩa vụ của người khiếu nại, người bị khiếu nại thực hiện theo quy định tại Điều 17 và Điều 18 Luật Khiếu nại, tố cáo. 2. Nghĩa vụ của người khiếu nại, người bị khiếu nại là phải cung cấp thông tin, tài liệu và trình bày nội dung yêu cầu. Khi cơ quan thụ lý vụ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục II. THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP ĐẤT ĐAI
Mục II. THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP ĐẤT ĐAI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hòa giải tranh chấp đất đai của Ủy ban nhân dân cấp xã Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện hòa giải tranh chấp đất đai theo quy định tại Điều 135 Luật Đất đai và Điều 159 của Nghị định 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai (sau đây gọi tắt là Nghị định 181/2004/NĐ-CP của Chính phủ). Ủy ban nhân dân...
Open sectionRight
Tiêu đề
Sắc lệnh bãi bỏ Điều 182 Nghị định ngày 6 tháng 11 năm 1929 ấn định thuế tem
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sắc lệnh bãi bỏ Điều 182 Nghị định ngày 6 tháng 11 năm 1929 ấn định thuế tem
- Điều 5. Hòa giải tranh chấp đất đai của Ủy ban nhân dân cấp xã
- Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện hòa giải tranh chấp đất đai theo quy định tại Điều 135 Luật Đất đai và Điều 159 của Nghị định 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai...
- Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm hòa giải tất cả các tranh chấp đất đai giữa cá nhân với cá nhân hay với tổ chức dù thuộc thẩm quyền giải quyết tiếp theo của Ủy ban nhân dân hay Tòa án nhân dân.
Left
Điều 6.
Điều 6. Thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Theo quy định tại Khoản 2 Điều 136 Luật Đất đai và Điều 160 Nghị định 181/2004/NĐ-CP của Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện giải quyết tranh chấp về quyền sử dụng đất khi có đủ các điều kiện dưới đây: a) Tranh chấp đất đai đã được hòa giải tại Ủy ban nhân dân cấp x...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Theo quy định tại Khoản 2 Điều 136 Luật Đất đai và Điều 160 Nghị định 181/2004/NĐ-CP của Chính phủ, thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giải quyết tranh chấp đất đai đối với những vụ việc: 1. Đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện ban hành quyết định giải quyết lần đầu m...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Thời hiệu khiếu nại quyết định giải quyết tranh chấp đất đai lần đầu Trong thời hạn không quá ba mươi (30) ngày kể từ ngày nhận được quyết định giải quyết lần đầu, nếu không đồng ý thì các bên tranh chấp có thể gửi đơn đến cơ quan có thẩm quyền để được giải quyết tranh chấp lần cuối cùng, quá thời hạn trên sẽ không được tiếp nh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục III. THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI VỀ ĐẤT ĐAI
Mục III. THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI VỀ ĐẤT ĐAI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Thẩm quyền giải quyết khiếu nại về đất đai của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Thẩm quyền giải quyết khiếu nại về đất đai của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện thực hiện theo Khoản 1, Khoản 2 Điều 138 Luật Đất đai; Điều 162 Nghị định 181/2004/NĐ-CP của Chính phủ và Điều 63 Nghị định 84/2007/NĐ-CP ngày 25/5/2007 của Chính...
Open sectionRight
Tiêu đề
Sắc lệnh bãi bỏ Điều 182 Nghị định ngày 6 tháng 11 năm 1929 ấn định thuế tem
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sắc lệnh bãi bỏ Điều 182 Nghị định ngày 6 tháng 11 năm 1929 ấn định thuế tem
- Điều 9. Thẩm quyền giải quyết khiếu nại về đất đai của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện
- 1. Thẩm quyền giải quyết khiếu nại về đất đai của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện thực hiện theo Khoản 1, Khoản 2 Điều 138 Luật Đất đai
- Điều 162 Nghị định 181/2004/NĐ-CP của Chính phủ và Điều 63 Nghị định 84/2007/NĐ-CP ngày 25/5/2007 của Chính phủ quy định bổ sung về việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, thu hồi đất, thực hiệ...
Left
Điều 10.
Điều 10. Thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thẩm quyền giải quyết khiếu nại về đất đai của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện theo khoản 1, khoản 2 Điều 138 Luật Đất đai, Điều 162 Nghị định 181/2004/NĐ-CP và Điều 63, 64 Nghị định 84/2007/NĐ-CP của Chính phủ: 1. Vụ việc khiếu nại do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện giải...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Thẩm quyền thu hồi và giải quyết khiếu nại về việc thu hồi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đã cấp trái pháp luật theo quy định tại Điều 21 Nghị định 84/2007/NĐ-CP của Chính phủ 1. Việc thu hồi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đã cấp trái pháp luật quy định tại điều này được thực hiện khi có kết luận của cơ quan thanh tra th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TRÌNH TỰ, THỦ TỤC GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP ĐẤT ĐAI VÀ GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI VỀ ĐẤT ĐAI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục I. TRÌNH TỰ, THỦ TỤC HÒA GIẢI TRANH CHẤP ĐẤT ĐAI TẠI ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
Mục I. TRÌNH TỰ, THỦ TỤC HÒA GIẢI TRANH CHẤP ĐẤT ĐAI TẠI ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Nhiệm vụ hòa giải Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất tranh chấp có nhiệm vụ tổ chức hòa giải, giáo dục thuyết phục, tạo điều kiện để các bên đạt được thoả thuận, tự nguyện giải quyết với nhau những tranh chấp về quyền sử dụng đất mà các bên tranh chấp không tự hòa giải được.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Nguyên tắc hòa giải 1. Khuyến khích các bên tranh chấp đất đai tự hoà giải hoặc giải quyết tranh chấp đất đai thông qua hòa giải. Ủy ban nhân dân cấp xã phối hợp với Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, Hội Nông dân Việt Nam, các tổ chức thành viên khác của Mặt trận, tổ chức xã hội khác và công dân hòa giải các tranh chấp đất đai. Thành...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Trình tự hòa giải 1. Thu thập thông tin: Trong quá trình chuẩn bị hòa giải, cán bộ hòa giải phải tiếp xúc với các bên tranh chấp để tìm hiểu nguyên nhân phát sinh tranh chấp, thu thập các giấy tờ, tài liệu có liên quan do các bên cung cấp. 2. Người được giao nhiệm vụ hòa giải (sau đây gọi chung là cán bộ hòa giải) phải xem xét...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Những công việc phải thực hiện sau khi hòa giải Khi kết thúc việc hòa giải, cán bộ hòa giải phải thực hiện các công việc sau: 1. Sao gửi biên bản hòa giải cho các bên tranh chấp. 2. Lưu trữ hồ sơ hòa giải để phục vụ cho việc tra cứu khi cần thiết. Các tài liệu có trong hồ sơ phải được sắp xếp theo thứ tự thời gian, ghi số bút...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Thời hạn hòa giải 1. Thời hạn thực hiện các cuộc hòa giải tối đa là ba mươi (30) ngày làm việc, kể từ ngày Ủy ban nhân dân cấp xã nhận được đơn [(không kể thời gian đo đạc, trưng cầu giám định (nếu có)...]. 2. Đối với một số vụ việc phức tạp người chủ trì cuộc hòa giải thấy khả năng có thể hòa giải được thì có thể kéo dài việc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục II. TRÌNH TỰ, THỦ TỤC GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP ĐẤT ĐAI, GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI VỀ ĐẤT ĐAI CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN
Mục II. TRÌNH TỰ, THỦ TỤC GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP ĐẤT ĐAI, GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI VỀ ĐẤT ĐAI CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Nhận đơn, thụ lý và giải quyết đơn khiếu nại 1. Đơn tranh chấp đất đai được thụ lý thuộc thẩm quyền giải quyết lần đầu của Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp huyện theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 136 của Luật Đất đai. Đơn khiếu nại về đất đai được thụ lý thuộc thẩm quyền giải quyết khiếu nại lần đầu theo quy định tại điểm a Kh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Trình tự, thủ tục giải quyết khiếu nại về việc thu hồi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đã cấp trái pháp luật theo quy định tại Điều 21 Nghị định 84/2007/NĐ-CP của Chính phủ Cơ quan nào thu hồi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đã cấp trái pháp luật theo thẩm quyền quy định tại Điều 52 Luật Đất đai thì có trách nhiệm giải quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục III. TRÌNH TỰ, THỦ TỤC GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP ĐẤT ĐAI VÀ GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI VỀ ĐẤT ĐAI CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Mục III. TRÌNH TỰ, THỦ TỤC GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP ĐẤT ĐAI VÀ GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI VỀ ĐẤT ĐAI CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Nhận đơn, thụ lý và giải quyết 1. Đơn tranh chấp đất đai được thụ lý thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh theo quy định tại điểm a điểm b Khoản 2 Điều 136 Luật Đất đai. 2. Đơn khiếu nại về đất đai được thụ lý thuộc thẩm quyền giải quyết khiếu nại lần đầu và giải quyết khiếu nại lần hai theo quy định tạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Xem xét lại quyết định giải quyết tranh chấp đất đai quyết định giải quyết cuối cùng của Ủy ban nhân dân tỉnh theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 136 Luật Đất đai 1. Khi có yêu cầu hoặc kiến nghị của các cơ quan Trung ương về việc xem xét lại quyết định giải quyết cuối cùng của Ủy ban nhân dân tỉnh, hoặc có khiếu nại của côn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục IV. GIAO NHẬN HỒ SƠ GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI
Mục IV. GIAO NHẬN HỒ SƠ GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Giao, nhận hồ sơ giải quyết tranh chấp đất đai 1. Hồ sơ giải quyết tranh chấp đất đai giao nhận giữa các cơ quan chuyên môn phải là hồ sơ gốc - toàn bộ các văn bản phải là bản chính. 2. Cơ quan nào đang thụ lý, trực tiếp nhận hồ sơ từ cơ quan giải quyết lần trước. Trong trường hợp có kết luận của Ủy ban nhân dân Tỉnh giao hồ s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Giao, nhận hồ sơ giải quyết khiếu nại bồi thường hỗ trợ và tái định cư Các loại văn bản quy định tại Điểm k Khoản 7 Điều 17 Quy định này phải bàn giao gồm : 1. Hồ sơ chung của dự án thu hồi đất: Bản photo có đóng dấu treo của cơ quan đang lưu giữ bản chính. 2. Hồ sơ khiếu nại của một vụ việc cụ thể: a) Bàn giao bản chính: Đơn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V QUY TRÌNH TỔ CHỨC ĐỐI THOẠI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Chấp hành đối thoại 1. Quy trình tổ chức đối thoại phải tuân thủ theo quy định tại Điều 37 Luật Khiếu nại, tố cáo và Điều 9 Nghị định 136/2006/NĐ-CP của Chính phủ. 2. Chủ tịch UBND cấp huyện giải quyết tranh chấp đất đai và giải quyết khiếu nại về đất đai theo điều Điều 136 và 138 Luật Đất đai phải đối thoại trực tiếp với ngườ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Quy trình tổ chức đối thoại 1. Chuẩn bị đối thoại: a) Hồ sơ phải được thẩm tra xác minh xong. b) Cán bộ thụ lý phải có bản báo cáo kết quả xác minh. c) Tùy theo tính chất vụ việc, người chủ trì đối thoại có thể họp trước với các cơ quan tham mưu tham dự đối thoại để thống nhất nội dung đối thoại, nội dung các câu hỏi và hướng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI NIÊM YẾT CÔNG KHAI VÀ TỐNG ĐẠT QUYẾT ĐỊNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Công khai quyết định 1. Chậm nhất trong thời hạn năm (5) ngày, kể từ ngày ký quyết định giải quyết khiếu nại, người giải quyết khiếu nại phải công khai quyết định đó. 2. Ủy ban nhân dân các cấp niêm yết công khai quyết định tại Văn phòng Tiếp Công dân Ủy ban nhân dân các cấp. Quyết định của Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp tỉnh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Phát hành và tống đạt quyết định 1. Quyết định phải đảm bảo phát hành đến các đối tượng được nhận. 2. Trách nhiệm phát hành và tống đạt quyết định : a) Việc phát hành quyết định của Ủy ban nhân dân cấp nào do văn phòng cấp đó phát hành. b) Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh phát hành quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành đế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VII
Chương VII TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Tổ chức thực hiện 1. Chánh Thanh tra Tỉnh, Thủ trưởng các sở ban ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện và Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã chịu trách nhiệm triển khai, tổ chức, thực hiện quy định này. 2. Chánh Thanh tra tỉnh ban hành bản hướng dẫn và tổ chức tập huấn cho đội ngũ cán bộ công chức làm công tác ti...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Thanh tra trách nhiệm Chánh Thanh tra tỉnh có nhiệm vụ giúp Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thanh tra trách nhiệm các sở ban ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp trong việc tổ chức thực hiện Luật Khiếu nại, tố cáo và Bản Quy định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.