Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định về việc giải quyết miễn, giảm tiền sử dụng đất đối với người có công với cách mạng trên địa bàn tỉnh Bình Dương
68/2009/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành Quy định giới hạn hành lang an toàn đường bộ trên địa bàn huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương
117/2007/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định về việc giải quyết miễn, giảm tiền sử dụng đất đối với người có công với cách mạng trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định giới hạn hành lang an toàn đường bộ trên địa bàn huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành quy định về việc giải quyết miễn, giảm tiền sử dụng đất đối với người có công với cách mạng trên địa bàn tỉnh Bình Dương Right: Về việc ban hành Quy định giới hạn hành lang an toàn đường bộ trên địa bàn huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định về việc giải quyết miễn, giảm tiền sử dụng đất cho người có công với cách mạng trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định giới hạn hành lang an toàn đường bộ trên địa bàn huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương (kèm theo Bản Quy định).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định về việc giải quyết miễn, giảm tiền sử dụng đất cho người có công với cách mạng trên địa bàn tỉnh Bình Dương. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định giới hạn hành lang an toàn đường bộ trên địa bàn huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương (kèm theo Bản Quy định).
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 149/2004/QĐ-UB ngày 02/11/2004 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bình Dương về việc quy định về hành lang bảo vệ đường bộ của các tuyến đường thuộc huyện Bến Cát.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 149/2004/QĐ-UB ngày 02/11/2004 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bình Dương về việc quy định về hành lang bảo vệ đường bộ của...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc: Sở Lao động – Thương binh và Xã hội, Sở Tài chính, Sở Xây dựng, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, Thủ trưởng các ban, ngành và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này ./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Trần Th...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Giao thông Vận tải, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện Bến Cát và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- PHÓ CHỦ TỊCH
- Trần Thị Kim Vân
- Left: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc: Right: Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở:
- Left: Sở Lao động – Thương binh và Xã hội, Sở Tài chính, Sở Xây dựng, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, Thủ trưởng các ban, ngành và các cá nhân có liên quan chịu trách nhi... Right: Giao thông Vận tải, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện Bến Cát và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi, đối tượng miễn, giảm 1.Quy định này quy định về việc giải quyết miễn, giảm tiền sử dụng đất cho người có công với cách mạng trên địa bàn tỉnh Bình Dương khi được mua nhà ở thuộc sở hữu nhà nước, được Nhà nước giao đất để làm nhà ở, được phép chuyển mục đích sử dụng từ đất khác sang làm đất ở, được cấp giấy chứng nhận q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc miễn, giảm 1.Việc miễn, giảm tiền sử dụng đất đối với người có công với cách mạng chỉ được thực hiện một lần đối với một hộ gia đình hoặc cá nhân và mức miễn, giảm tiền sử dụng đất được tính theo diện tích đất thực tế được giao nhưng tối đa không vượt quá hạn mức đất ở cho một hộ do UBND tỉnh quy định, trừ các trường...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Miễn tiền sử dụng đất 1.Người có công với cách mạng khi mua nhà thuộc sở hữu nhà nước thì được miễn toàn bộ tiền sử dụng đất đối với nhà ở nhiều tầng nhiều hộ ở. 2.Người có công với cách mạng khi được mua nhà ở thuộc sở hữu nhà nước là nhà ở một tầng hoặc nhà ở nhiều tầng có một hộ ở; được giao đất ở, chuyển mục đích sử dụng từ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Giảm tiền sử dụng đất 1.Giảm tiền sử dụng đất trong hạn mức đất ở do UBND tỉnh quy định cho các đối tượng là người có công với cách mạng khi mua nhà ở thuộc sở hữu nhà nước là nhà ở một tầng hoặc nhà ở nhiều tầng có một hộ ở; khi được giao đất ở, chuyển mục đích sử dụng từ đất khác sang làm đất ở, cấp giấy chứng nhận quyền sử d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC GIẢI QUYẾT VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CÓ LIÊN QUAN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Đối với người sử dụng đất Người có công với cách mạng xin miễn, giảm tiền sử dụng đất lập 03 (ba) bộ hồ sơ gửi Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi có đất để được xem xét miễn, giảm tiền sử dụng đất theo quy định. Hồ sơ bao gồm: - Đơn xin miễn, giảm tiền sử dụng đất (Phụ lục kèm theo). - Hộ khẩu thường trú (bản sao); - Các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Đối với các cơ quan nhà nước 1.Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn: Khi nhận được hồ sơ xin miễn, giảm tiền sử dụng đất của người có công với cách mạng, trong thời hạn không quá 10(mười) ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ có trách nhiệm: - Căn cứ tình hình nhà ở của các đối tượng chính sách trên địa bàn, tiến hành kiểm tra, x...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp, Thủ trưởng các sở, ban, ngành nêu tại Điều 6 Quy định này chịu trách nhiệm giải quyết việc miễn, giảm tiền sử dụng đất cho các đối tượng là người có công với cách mạng theo đúng Quy định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã tổng hợp, báo cáo về Sở Lao động – Thương binh và Xã hội để xem xét, hướng dẫn giải quyết; trường hợp phức tạp, Sở Lao động – Thương binh và Xã hội báo cáo và đề xuất ý kiến cho Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định ./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.