Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành quy định điều chỉnh, bổ sung đối tượng và mức trợ giúp cho các đối tượng bảo trợ xã hội theo nghị định số 67/2007/NĐ-CP của chính phủ
5360/QĐ-UBND
Right document
Về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội
67/2007/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành quy định điều chỉnh, bổ sung đối tượng và mức trợ giúp cho các đối tượng bảo trợ xã hội theo nghị định số 67/2007/NĐ-CP của chính phủ
Open sectionRight
Tiêu đề
Về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội
Open sectionThis section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.
- Về việc ban hành quy định điều chỉnh, bổ sung đối tượng và mức trợ giúp cho các đối tượng bảo trợ xã hội theo nghị định số 67/2007/NĐ-CP của chính phủ
- Về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội
- Về việc ban hành quy định điều chỉnh, bổ sung đối tượng và mức trợ giúp cho các đối tượng bảo trợ xã hội theo nghị định số 67/2007/NĐ-CP của chính phủ
Về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc điều chỉnh, bổ sung đối tượng và mức trợ giúp cho các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Bình Dương theo Nghị định số 67/2007/NĐ-CP ngày 13/4/2007 của Chính phủ.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nghị định này quy định chính sách và chế độ trợ giúp cho các đối tượng xã hội có hoàn cảnh khó khăn, gọi chung là đối tượng bảo trợ xã hội.
Open sectionThis section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.
- Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc điều chỉnh, bổ sung đối tượng và mức trợ giúp cho các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Bình Dương theo Nghị định số 67/2007/NĐ-CP ngày 13...
- Điều 1. Nghị định này quy định chính sách và chế độ trợ giúp cho các đối tượng xã hội có hoàn cảnh khó khăn, gọi chung là đối tượng bảo trợ xã hội.
- Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc điều chỉnh, bổ sung đối tượng và mức trợ giúp cho các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Bình Dương theo Nghị định số 67/2007/NĐ-CP ngày 13...
Điều 1. Nghị định này quy định chính sách và chế độ trợ giúp cho các đối tượng xã hội có hoàn cảnh khó khăn, gọi chung là đối tượng bảo trợ xã hội.
Left
Điều 2.
Điều 2. 1. Bãi bỏ các qui định tại khoản 1, 3 Điều 1 tại Quyết định số 02/2006/QĐ-UBND và công văn số 2176/UBND-VX ngày 05/5/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc giải quyết trợ cấp xã hội thường xuyên tại cộng đồng cho người tàn tật mù. 2. Hiệu lực thi hành: a. Trợ cấp thường xuyên: - Đối với các đối tượng đang hưởng trợ cấp xã hội từ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Tài chính, Lao động - Thương binh và Xã hội; Giám đốc các Trung tâm Bảo trợ Xã hội; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Hoàng Sơ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Đối tượng bảo trợ xã hội thuộc diện trợ cấp hàng tháng do xã, phường, thị trấn quản lý gồm: 1. Trẻ em mồ côi cả cha và mẹ, trẻ em bị bỏ rơi, mất nguồn nuôi dưỡng; trẻ em mồ côi cha hoặc mẹ nhưng người còn lại là mẹ hoặc cha mất tích theo quy định tại Điều 78 của Bộ luật Dân sự hoặc không đủ năng lực, khả năng để nuôi dưỡng theo...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các sở: Tài chính, Lao động
- Thương binh và Xã hội
- Điều 4. Đối tượng bảo trợ xã hội thuộc diện trợ cấp hàng tháng do xã, phường, thị trấn quản lý gồm:
- 1. Trẻ em mồ côi cả cha và mẹ, trẻ em bị bỏ rơi, mất nguồn nuôi dưỡng
- trẻ em mồ côi cha hoặc mẹ nhưng người còn lại là mẹ hoặc cha mất tích theo quy định tại Điều 78 của Bộ luật Dân sự hoặc không đủ năng lực, khả năng để nuôi dưỡng theo quy định của pháp luật
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các sở: Tài chính, Lao động
- Thương binh và Xã hội
Điều 4. Đối tượng bảo trợ xã hội thuộc diện trợ cấp hàng tháng do xã, phường, thị trấn quản lý gồm: 1. Trẻ em mồ côi cả cha và mẹ, trẻ em bị bỏ rơi, mất nguồn nuôi dưỡng; trẻ em mồ côi cha hoặc mẹ nhưng người còn lại...
Unmatched right-side sections