Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành hệ số điều chỉnh giá đất để thực hiện nghĩa vụ tài chính trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
13/2012/QĐ-UBND
Right document
Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2005 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
121/2010/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành hệ số điều chỉnh giá đất để thực hiện nghĩa vụ tài chính trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng Quyết định này quy định về việc áp dụng hệ số điều chỉnh giá đất để: 1. Xác định giá đất để tính thu tiền sử dụng đất đối với diện tích vượt hạn mức sử dụng (hạn mức giao) đất ở khi cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở (công nhận quyền sử dụng đất) đối với đất đang sử dụng có hiện trạng là đất ở,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Hệ số điều chỉnh giá đất Hệ số điều chỉnh giá đất (hệ số k) được ban hành chung cho tất cả các loại đất để thực hiện việc xác định và thu nộp tiền sử dụng đất ở, khi cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở (công nhận quyền sử dụng đất phần vượt hạn mức) đối với đất đang sử dụng có hiện trạng là đất ở, chuyển mục đích sử dụng đố...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện Căn cứ quy định tại Điều 1, Điều 2 Quyết định này và các quy định của pháp luật liên quan: 1. Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế phối hợp với các cơ quan có liên quan thực hiện việc xác định và thu nộp tiền sử dụng đất khi cho thuê đất, điều chỉnh đơn giá thuê đất khi hết thời kỳ ổn định trong...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi sửa đổi, bổ sung Nghị định này quy định việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2005 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước (sau đây gọi là Nghị định số 142/2005/NĐ-CP).
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 3. Tổ chức thực hiện
- Căn cứ quy định tại Điều 1, Điều 2 Quyết định này và các quy định của pháp luật liên quan:
- Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế phối hợp với các cơ quan có liên quan thực hiện việc xác định và thu nộp tiền sử dụng đất khi cho thuê đất, điều chỉnh đơn giá thuê đất khi hết t...
- Điều 1. Phạm vi sửa đổi, bổ sung
- Nghị định này quy định việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2005 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước (sau đây gọi là Nghị định số 142...
- Điều 3. Tổ chức thực hiện
- Căn cứ quy định tại Điều 1, Điều 2 Quyết định này và các quy định của pháp luật liên quan:
- Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế phối hợp với các cơ quan có liên quan thực hiện việc xác định và thu nộp tiền sử dụng đất khi cho thuê đất, điều chỉnh đơn giá thuê đất khi hết t...
Điều 1. Phạm vi sửa đổi, bổ sung Nghị định này quy định việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2005 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước (sau đây gọi là Ngh...
Left
Điều 4.
Điều 4. Trong quá trình thực hiện Quyết định này nếu phát sinh vướng mắc thì các sở, ngành tỉnh và Ủy ban nhân dân các huyện, thị phản ánh kịp thời cho Sở Tài chính để tổng hợp, phối hợp các sở, ngành liên quan đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười (10) ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Cục Thuế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị; thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections