Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 15
Right-only sections 3

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký và phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký, phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký; thay thế Quyết định số 30/2007/QĐ-UBND ngày 06/9/2007 của UBND tỉnh, về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký và phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Tư pháp chịu trách nhiệm hướng dẫn kiểm tra thực hiện Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Tư pháp, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Thị Thu Thủy QUY ĐỊNH Mức thu, chế độ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 1.

Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng nộp phí, lệ phí Tổ chức, cá nhân yêu cầu đăng ký giao dịch bảo đảm, hợp đồng, thông báo việc kê biên tài sản thi hành án, hợp đồng, tài sản kê biên; cung cấp bản sao văn bản chứng nhận nội dung đăng ký giao dịch bảo đảm, hợp đồng, thông báo việc kê biên tài sản thi hành án và các giao dịch khác theo quy định của pháp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng không thu phí, lệ phí 1. Không thu lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm trong những trường hợp sau đây: a) Các cá nhân, hộ gia đình khi đăng ký giao dịch bảo đảm để vay vốn tại tổ chức tín dụng để sản xuất, kinh doanh, cung ứng các dịch vụ, tiêu thụ và xuất khẩu sản phẩm nông, lâm, diêm nghiệp và thủy sản thì không phải n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Đơn vị thu phí, lệ phí Cơ quan đăng ký giao dịch bảo đảm được thu phí cung cấp thông tin và lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm theo quy định tại Quyết định này gồm: 1. Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh; 2. Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất thuộc Phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 2.

Chương 2. MỨC THU, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ, LỆ PHÍ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Mức thu lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm và phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm. STT Các trường hợp nộp phí, lệ phí Mức thu I PHÍ (đồng/trường hợp) 1 Cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm 30.000 II LỆ PHÍ (đồng/trường hợp) 1 Đăng ký giao dịch bảo đảm 80.000 2 Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm 70....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Việc thu, nộp phí, lệ phí 1. Đơn vị thu phí, lệ phí tổ chức thu, nộp phí, lệ phí theo đúng mức thu phí, lệ phí quy định. Thông báo hoặc niêm yết công khai mức thu phí, lệ phí tại trụ sở làm việc và tại văn phòng thu phí, lệ phí; 2. Khi thu phí, lệ phí đơn vị thu phí, lệ phí phải thực hiện lập và giao biên lai cho đối tượng nộp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Việc quản lý và sử dụng phí, lệ phí - Các đơn vị được giao nhiệm vụ thu phí, lệ phí như Điều 3 được trích để lại 80% tổng số thu lệ phí đăng ký và phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm để chi phí cho công tác quản lý thu và chi theo quy định. - Tổng số tiền phí, lệ phí thu được, sau khi trừ số tiền được trích theo tỷ lệ q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 3.

Chương 3. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.62 amending instruction

Điều 7.

Điều 7. Điều khoản thi hành Các nội dung có liên quan đến việc thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin và lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm không đề cập tại Quy định này được thực hiện theo Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí; Thông...

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn thực hiện chế độ tài chính đối với Quỹ tín dụng nhân dân trung ương

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Điều khoản thi hành
  • Các nội dung có liên quan đến việc thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin và lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm không đề cập tại Quy định này được thực hiện theo Thông tư số 63/2002/TT-B...
  • Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25/5/2006 của Bộ Tài chính sửa đổi bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC.
Added / right-side focus
  • Hướng dẫn thực hiện chế độ tài chính đối với Quỹ tín dụng nhân dân trung ương
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Điều khoản thi hành
  • Các nội dung có liên quan đến việc thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin và lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm không đề cập tại Quy định này được thực hiện theo Thông tư số 63/2002/TT-B...
  • Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25/5/2006 của Bộ Tài chính sửa đổi bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC.
Target excerpt

Hướng dẫn thực hiện chế độ tài chính đối với Quỹ tín dụng nhân dân trung ương

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Tổ chức thực hiện 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm hướng dẫn các Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất niêm yết công khai các quy định về phí, lệ phí theo đúng quy định. 2. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Tư pháp, Sở Tài nguyên và Môi trường thường xuyên kiểm tra, hướng dẫn các đơn vị được giao nhiệm vụ thu tại...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương I Chương I CÁC QUY ĐỊNH CHUNG 1. Đối tượng áp dụng Thông tư này là Qũy tín dụng nhân dân trung ương được thành lập, tổ chức và hoạt động theo quy định của Luật các tổ chức tín dụng số 02/1997/QH10 ngày 12 tháng 12 năm 1997 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật các tổ chức tín dụng số 20/2004/QH11 ngày 15 tháng 6 năm 2004. 2. Hoạt...
Chương II Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ I. QUẢN LÝ VỐN VÀ TÀI SẢN 1. Vốn điều lệ là số vốn ghi trong Điều lệ của Qũy tín dụng nhân dân trung ương, bao gồm: - Vốn hỗ trợ của Chính Phủ. - Vốn góp của các Quỹ tín dụng nhân dân thành viên. - Vốn góp của các pháp nhân và cá nhân khác. 2. Vốn điều lệ thực có của Quỹ tín dụng nhân dân trung ương quy...
Chương III Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo. Thông tư này thay thế Thông tư số 98/2000/TT-BTC ngày 12/10/2000 của Bộ Tài chính. 2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh về Bộ Tài chính để nghiên cứu, xem xét, giải quyết./.