Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành “quy định về việc xác định, tuyển chọn, quản lý đề tài, dự án khoa học và công nghệ cấp tỉnh”
20/2006/QĐ-UBND
Right document
Ban hành quy định hỗ trợ doanh nghiệp ứng dụng, chuyển giao và đổi mới công nghệ trên địa bàn Tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2012-2015
59/2012/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành “quy định về việc xác định, tuyển chọn, quản lý đề tài, dự án khoa học và công nghệ cấp tỉnh”
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy định hỗ trợ doanh nghiệp ứng dụng, chuyển giao và đổi mới công nghệ trên địa bàn Tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2012-2015
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành quy định hỗ trợ doanh nghiệp ứng dụng, chuyển giao và đổi mới công nghệ trên địa bàn Tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2012-2015
- Về việc ban hành “quy định về việc xác định, tuyển chọn, quản lý đề tài, dự án khoa học và công nghệ cấp tỉnh”
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về việc xác định, tuyển chọn, quản lý đề tài, dự án khoa học và công nghệ cấp tỉnh”.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định Hỗ trợ doanh nghiệp ứng dụng, chuyển giao và đổi mới công nghệ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2012 - 2015.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về việc xác định, tuyển chọn, quản lý đề tài, dự án khoa học và công nghệ cấp tỉnh”. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định Hỗ trợ doanh nghiệp ứng dụng, chuyển giao và đổi mới công nghệ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2012 - 2015.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 135/QĐ-CT ngày 10/4/2003 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh về việc ban hành “Quy định tạm thời về việc tuyển chọn tổ chức và cá nhân chủ trì thực hiện Đề tài khoa học công nghệ cấp tỉnh”;
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 135/QĐ-CT ngày 10/4/2003 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh về việc ban hành “Quy định tạm thời về việc tuyển...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc: Sở Khoa học và Công nghệ, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã căn cứ Quyết định thi hành./. QUY ĐỊNH Về việc xác định, tuyển chọn, quản lý đề tài, dự án khoa học và công nghệ cấp tỉnh (Ban hàn...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giao Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành có liên quan tổ chức thực hiện Quyết định này.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 4 clause(s) from the left-side text.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc:
- Về việc xác định, tuyển chọn, quản lý đề tài, dự án khoa học và
- công nghệ cấp tỉnh
- Left: Sở Khoa học và Công nghệ, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã căn cứ Quyết định thi hành./. Right: Điều 3. Giao Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành có liên quan tổ chức thực hiện Quyết định này.
Left
Chương 1.
Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng 1. Quy định này áp dụng đối với việc xác định các nhiệm vụ khoa học và công nghệ; tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì và quản lý đề tài, dự án khoa học và công nghệ cấp tỉnh có sử dụng ngân sách nhà nước, bao gồm: a. Đề tài khoa học và công nghệ cấp tỉnh thuộc các Chương trình Khoa học Công nghệ (KH...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về đối tượng, nội dung, hình thức, thủ tục xét duyệt, về cơ chế tài chính hỗ trợ các hoạt động đầu tư thực hiện các đề tài, dự án ứng dụng tiến bộ khoa học công nghệ, đổi mới và chuyển giao công nghệ nâng cao năng suất, chất lượng sản phẩm nhằm nâng cao năng lực cạnh tranh trên thị trư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định này quy định về đối tượng, nội dung, hình thức, thủ tục xét duyệt, về cơ chế tài chính hỗ trợ các hoạt động đầu tư thực hiện các đề tài, dự án ứng dụng tiến bộ khoa học công nghệ, đổi mớ...
- 1. Quy định này áp dụng đối với việc xác định các nhiệm vụ khoa học và công nghệ; tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì và quản lý đề tài, dự án khoa học và công nghệ cấp tỉnh có sử dụng ngân sách nh...
- a. Đề tài khoa học và công nghệ cấp tỉnh thuộc các Chương trình Khoa học Công nghệ (KHCN), Chương trình khoa học xã hội và nhân văn (KHXHNV) cấp tỉnh và các đề tài độc lập cấp tỉnh (bao gồm đề tài...
- đề tài điều tra, khảo sát, tổng kết thực tiễn)
- Left: Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Left
Điều 2
Điều 2 . Giải thích thuật ngữ Các thuật ngữ trong Quy định này được sử dụng theo quy định của Luật Khoa học và Công nghệ, các văn bản của Bộ Khoa học và Công nghệ (KH&CN), các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Đề tài: là một hình thức tổ chức nghiên cứu cơ bản, nghiên cứu ứng dụng, triển khai thực nghiệm khoa học về một chủ đề k...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy định này được áp dụng cho mọi tổ chức thuộc mọi thành phần kinh tế (doanh nghiệp Nhà nước, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, công ty hợp danh, doanh nghiệp tư nhân) và Hợp tác xã (sau đây gọi tắt là doanh nghiệp) hoạt động theo pháp luật Việt Nam, có trụ sở đóng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Quy định này được áp dụng cho mọi tổ chức thuộc mọi thành phần kinh tế (doanh nghiệp Nhà nước, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, công ty hợp danh, doanh nghiệp tư nhân) và Hợp tác xã (...
- 2. Các hoạt động được khuyến khích hỗ trợ
- Điều 2 . Giải thích thuật ngữ
- Các thuật ngữ trong Quy định này được sử dụng theo quy định của Luật Khoa học và Công nghệ, các văn bản của Bộ Khoa học và Công nghệ (KH&CN), các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Đề tài: là một hình thức tổ chức nghiên cứu cơ bản, nghiên cứu ứng dụng, triển khai thực nghiệm khoa học về một chủ đề khoa học, công nghệ có mục tiêu xác định do một người hay một nhóm người th...
- Left: triển khai nhằm ứng dụng các kết quả nghiên cứu khoa học công nghệ vào thực tiễn, có nội dung chủ yếu là tiến hành các hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ Right: chủ trì thực hiện các đề tài, dự án nghiên cứu phát triển khoa học công nghệ, ưu tiên hỗ trợ các đề tài, dự án nghiên cứu, đầu tư xây dựng, phát triển một số lĩnh vực công nghệ cao phục vụ công...
Left
Điều 3.
Điều 3. Yêu cầu đối với việc đề xuất các đề tài, dự án 1. Yêu cầu chung: - Phải xuất phát từ yêu cầu giải quyết những vấn đề cấp thiết của địa phương. - Đề tài, dự án có giá trị khoa học và công nghệ, có tính sáng tạo, tính tiên tiến về công nghệ và có tính khả thi. Việc xác định mục tiêu, đối tượng, phạm vi nghiên cứu phải căn cứ vào...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nội dung hỗ trợ Nội dung hỗ trợ doanh nghiệp đầu tư nghiên cứu, ứng dụng tiến bộ khoa học công nghệ, đổi mới và chuyển giao công nghệ bao gồm: 1. Hỗ trợ doanh nghiệp nghiên cứu phát triển sản phẩm mới, nghiên cứu cải tiến công nghệ và khuyến khích việc ứng dụng chuyển giao tiến bộ khoa học công nghệ. Các doanh nghiệp thực hiện...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nội dung hỗ trợ
- Nội dung hỗ trợ doanh nghiệp đầu tư nghiên cứu, ứng dụng tiến bộ khoa học công nghệ, đổi mới và chuyển giao công nghệ bao gồm:
- 1. Hỗ trợ doanh nghiệp nghiên cứu phát triển sản phẩm mới, nghiên cứu cải tiến công nghệ và khuyến khích việc ứng dụng chuyển giao tiến bộ khoa học công nghệ.
- Điều 3. Yêu cầu đối với việc đề xuất các đề tài, dự án
- 1. Yêu cầu chung:
- - Phải xuất phát từ yêu cầu giải quyết những vấn đề cấp thiết của địa phương.
Left
Điều 4.
Điều 4. Các nguồn hình thành đề tài, dự án 1. Yêu cầu của lãnh đạo Tỉnh ủy, HĐND, UBND Tỉnh: Trên cơ sở chiến lược, kế hoạch phát triển KH&CN và yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh, lãnh đạo tỉnh yêu cầu triển khai nghiên cứu các đề tài thông qua việc xác định phương hướng, mục tiêu, nhiệm vụ KH&CN và các chương trình KHCN, KH...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và các doanh nghiệp tổ chức tham gia thực hiện Quy định căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã Ký) Trần Lưu Quang QUY ĐỊNH Hỗ tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và các doanh nghiệp tổ chức tham gia...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- PHÓ CHỦ TỊCH
- Điều 4. Các nguồn hình thành đề tài, dự án
- 1. Yêu cầu của lãnh đạo Tỉnh ủy, HĐND, UBND Tỉnh:
- Trên cơ sở chiến lược, kế hoạch phát triển KH&CN và yêu cầu phát triển kinh tế
Left
Điều 5.
Điều 5. Căn cứ và điều kiện đề xuất dự án 1. Căn cứ: Dự án phải có xuất xứ từ một trong ba nguồn sau: - Kết quả của các đề tài nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ đã được Hội đồng khoa học Trung ương hoặc cấp tỉnh đánh giá, kiến nghị áp dụng. - Sáng chế, giải pháp hữu ích, sản phẩm khoa học được giải thưởng KHCN. -Kết quả KHCN...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Thời gian đăng ký và hồ sơ đề nghị hỗ trợ 1. Thời gian nộp hồ sơ đăng ký: Doanh nghiệp đề nghị hỗ trợ kinh phí phải gửi 12 bộ hồ sơ (theo mẫu) đăng ký với Sở Khoa học và Công nghệ, thời gian nộp hồ sơ trước ngày 15/5 hàng năm. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm tổng hợp đưa vào kế hoạch hỗ trợ kinh phí cho năm tiếp theo và...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Thời gian đăng ký và hồ sơ đề nghị hỗ trợ
- 1. Thời gian nộp hồ sơ đăng ký:
- Doanh nghiệp đề nghị hỗ trợ kinh phí phải gửi 12 bộ hồ sơ (theo mẫu) đăng ký với Sở Khoa học và Công nghệ, thời gian nộp hồ sơ trước ngày 15/5 hàng năm.
- Điều 5. Căn cứ và điều kiện đề xuất dự án
- Dự án phải có xuất xứ từ một trong ba nguồn sau:
- - Kết quả của các đề tài nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ đã được Hội đồng khoa học Trung ương hoặc cấp tỉnh đánh giá, kiến nghị áp dụng.
Left
Điều 6.
Điều 6. Tiêu chuẩn xác định đề tài, dự án 1. Tiêu chuẩn xác định đề tài: - Sự phù hợp với mục tiêu của chương trình đối với các đề tài thuộc chương trình. - Sự cần thiết phải thực hiện đề tài (tính cấp thiết): + Ý nghĩa thực tiễn của đề tài (trực tiếp hoặc góp phần quan trọng giải quyết những vấn đề cấp bách của sản xuất và đời sống......
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Điều kiện xét duyệt hỗ trợ Điều kiện để doanh nghiệp được xét duyệt hỗ trợ: 1. Có một trong các hoạt động nêu tại khoản 1 Điều 3 của Quy định này. 2. Phải có hồ sơ đầy đủ, phù hợp với hoạt động của đơn vị theo đúng quy định. 3. Hoạt động đúng ngành nghề đã đăng ký sản xuất kinh doanh và thực hiện chế độ hạch toán, kế toán theo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Điều kiện xét duyệt hỗ trợ
- Điều kiện để doanh nghiệp được xét duyệt hỗ trợ:
- 1. Có một trong các hoạt động nêu tại khoản 1 Điều 3 của Quy định này.
- 1. Tiêu chuẩn xác định đề tài:
- - Sự phù hợp với mục tiêu của chương trình đối với các đề tài thuộc chương trình.
- - Sự cần thiết phải thực hiện đề tài (tính cấp thiết):
- Left: Điều 6. Tiêu chuẩn xác định đề tài, dự án Right: 5. Có đủ năng lực về tài chính, nguồn nhân lực để thực hiện đề tài, dự án.
Left
Điều 7.
Điều 7. Tổ chức và cá nhân chủ trì đề tài, dự án 1. Việc xác định đề tài, dự án và tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện đề tài, dự án được tổ chức hàng năm. 2. Mỗi tổ chức, cơ quan (dưới đây gọi là tổ chức) được phép đồng thời chủ trì nhiều đề tài, dự án. 3. Mỗi cá nhân không đồng thời chủ trì 02 đề tài cấp tỉnh trở lên, nhưng...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Quy trình thẩm định và xét duyệt hồ sơ hỗ trợ 1. Quy trình thẩm định và xét duyệt hồ sơ thực hiện theo Quyết định số 20/2006/QĐ-UBND, ngày 18/01/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh về việc Ban hành Quy định về việc xác định, tuyển chọn, quản lý đề tài, dự án khoa học và công nghệ cấp tỉnh tại Điều 12 đến Điều 22. 2. Doanh ng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Quy trình thẩm định và xét duyệt hồ sơ hỗ trợ
- Quy trình thẩm định và xét duyệt hồ sơ thực hiện theo Quyết định số 20/2006/QĐ-UBND, ngày 18/01/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh về việc Ban hành Quy định về việc xác định, tuyển chọn, quản l...
- 2. Doanh nghiệp đăng ký hỗ trợ kinh phí gửi 12 bộ hồ sơ (gồm 01 bản gốc và 11 bản sao) cho Sở Khoa học và Công nghệ.
- Điều 7. Tổ chức và cá nhân chủ trì đề tài, dự án
- 1. Việc xác định đề tài, dự án và tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện đề tài, dự án được tổ chức hàng năm.
- 2. Mỗi tổ chức, cơ quan (dưới đây gọi là tổ chức) được phép đồng thời chủ trì nhiều đề tài, dự án.
Left
Điều 8.
Điều 8. Điều kiện đăng ký chủ trì đề tài, dự án 1. Các tổ chức có tư cách pháp nhân, có chức năng hoạt động phù hợp với lĩnh vực KH&CN của đề tài, dự án đều có quyền tham gia tuyển chọn, đăng ký chủ trì đề tài, dự án cấp tỉnh. 2. Cá nhân đăng ký tham gia tuyển chọn chủ trì đề tài, dự án (làm chủ nhiệm đề tài, dự án) phải có chuyên môn...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Nghiệm thu đánh giá 1. Doanh nghiệp thực hiện đề tài, dự án nghiên cứu phát triển sản phẩm mới, nghiên cứu cải tiến công nghệ và ứng dụng chuyển giao tiến bộ Khoa học công nghệ tiến hành đánh giá nghiệm thu theo Điều 24 đến Điều 29 của Quyết định số 20/2006/QĐ-UBND, ngày 18/01/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh về việc Ban...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Nghiệm thu đánh giá
- Doanh nghiệp thực hiện đề tài, dự án nghiên cứu phát triển sản phẩm mới, nghiên cứu cải tiến công nghệ và ứng dụng chuyển giao tiến bộ Khoa học công nghệ tiến hành đánh giá nghiệm thu theo Điều 24...
- Doanh nghiệp thực hiện dự án đầu tư đổi mới công nghệ hoặc hoàn thiện công nghệ, chuyển giao công nghệ, tiếp thu và làm chủ công nghệ khi kết thúc dự án phải tổ chức Hội đồng nghiệm thu cấp cơ sở đ...
- Điều 8. Điều kiện đăng ký chủ trì đề tài, dự án
- 1. Các tổ chức có tư cách pháp nhân, có chức năng hoạt động phù hợp với lĩnh vực KH&CN của đề tài, dự án đều có quyền tham gia tuyển chọn, đăng ký chủ trì đề tài, dự án cấp tỉnh.
- 2. Cá nhân đăng ký tham gia tuyển chọn chủ trì đề tài, dự án (làm chủ nhiệm đề tài, dự án) phải có chuyên môn cùng lĩnh vực với đề tài, dự án tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì.
Left
Chương 2.
Chương 2. QUY TRÌNH XÁC ĐỊNH, TUYỂN CHỌN TỔ CHỨC VÀ CÁ NHÂN CHỦ TRÌ THỰC HIỆN ĐỀ TÀI, DỰ ÁN
Open sectionRight
Chương V
Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- QUY TRÌNH XÁC ĐỊNH, TUYỂN CHỌN TỔ CHỨC VÀ CÁ NHÂN CHỦ TRÌ THỰC HIỆN ĐỀ TÀI, DỰ ÁN
Left
Điều 9.
Điều 9. Dự thảo danh mục các đề tài, dự án 1. Sở KH & CN căn cứ vào chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển KH&CN, kế hoạch kinh tế - xã hội của địa phương và ý kiến tư vấn của Hội đồng khoa học (HĐKH) tỉnh để xây dựng định hướng nhiệm vụ nghiên cứu KH&CN dài hạn, 5 năm và hàng năm, trình UBND tỉnh phê duyệt. 2. Sở KH&CN thông báo đ...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Nguồn kinh phí 1. Nguồn kinh phí ngân sách Nhà nước hỗ trợ doanh nghiệp và hoạt động của Hội đồng hàng năm được sử dụng trong kinh phí sự nghiệp khoa học và công nghệ hàng năm của tỉnh do Sở Khoa học và Công nghệ quản lý và các nguồn tài chính hợp pháp khác theo quy định. 2. Hàng năm Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm lập...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Nguồn kinh phí
- Nguồn kinh phí ngân sách Nhà nước hỗ trợ doanh nghiệp và hoạt động của Hội đồng hàng năm được sử dụng trong kinh phí sự nghiệp khoa học và công nghệ hàng năm của tỉnh do Sở Khoa học và Công nghệ qu...
- 2. Hàng năm Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm lập kế hoạch và dự toán kinh phí gửi Sở Tài chính tổng hợp trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét phê duyệt.
- Điều 9. Dự thảo danh mục các đề tài, dự án
- 1. Sở KH & CN căn cứ vào chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển KH&CN, kế hoạch kinh tế
- xã hội của địa phương và ý kiến tư vấn của Hội đồng khoa học (HĐKH) tỉnh để xây dựng định hướng nhiệm vụ nghiên cứu KH&CN dài hạn, 5 năm và hàng năm, trình UBND tỉnh phê duyệt.
Left
Điều 10.
Điều 10. Tư vấn xác định danh mục đề tài, dự án 1. Sở KH&CN, thường trực HĐKH tỉnh thành lập các Hội đồng tư vấn, xác định danh mục các đề tài, dự án KH&CN đưa vào thực hiện trong năm kế hoạch. Hội đồng tư vấn có từ 7 - 9 thành viên gồm có Chủ tịch, Phó Chủ lịch và các thành viên khác. Ngoài thành viên Hội đồng, có thể mời đại diện các...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Tổ chức thực hiện 1. Sở Khoa học và Công nghệ a) Xây dựng kế hoạch hỗ trợ doanh nghiệp cho từng giai đoạn phù hợp với quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội của địa phương trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt, tổ chức triển khai và định kỳ hàng năm báo cáo kết quả thực hiện cho Ủy ban nhân dân tỉnh; b) Quyết định thành lập Tổ c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Tổ chức thực hiện
- 1. Sở Khoa học và Công nghệ
- a) Xây dựng kế hoạch hỗ trợ doanh nghiệp cho từng giai đoạn phù hợp với quy hoạch phát triển kinh tế
- Điều 10. Tư vấn xác định danh mục đề tài, dự án
- 1. Sở KH&CN, thường trực HĐKH tỉnh thành lập các Hội đồng tư vấn, xác định danh mục các đề tài, dự án KH&CN đưa vào thực hiện trong năm kế hoạch. Hội đồng tư vấn có từ 7
- 9 thành viên gồm có Chủ tịch, Phó Chủ lịch và các thành viên khác. Ngoài thành viên Hội đồng, có thể mời đại diện các ngành, đơn vị, cơ sở có liên quan và tiếp nhận chuyển giao. Chủ tịch Hội đồng c...
Left
Điều 11.
Điều 11. Thông báo tuyển chọn Sở KH & CN thông báo danh mục đề tài, dự án KH&CN được UBND tỉnh phê duyệt theo phương thức tuyển chọn trên các phương tiện thông tin đại chúng hoặc gởi trực tiếp đến các địa chỉ có năng lực nghiên cứu trong và ngoài tỉnh để mời gọi các tổ chức khoa học và công nghệ, cá nhân đăng ký chủ trì đề tài, dự án.
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Xử lý vi phạm 1. Cán bộ, công chức lợi dụng chức vụ quyền hạn cố ý làm trái nội dung quy định tại Quyết định này gây thiệt hại cho Ngân sách Nhà nước thì tùy theo mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷ luật, xử phạt hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật. 2. Doanh nghiệp phải hoàn trả 100% giá trị hỗ t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Xử lý vi phạm
- Cán bộ, công chức lợi dụng chức vụ quyền hạn cố ý làm trái nội dung quy định tại Quyết định này gây thiệt hại cho Ngân sách Nhà nước thì tùy theo mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷ luật, xử phạt hành ch...
- Doanh nghiệp phải hoàn trả 100% giá trị hỗ trợ cộng với lãi suất theo lãi suất Ngân hàng Nhà nước nếu sử dụng sai mục đích hoặc sẽ được yêu cầu hoàn trả lại ít nhất 80% giá trị chi phí hỗ trợ cộn...
- Điều 11. Thông báo tuyển chọn
- Sở KH & CN thông báo danh mục đề tài, dự án KH&CN được UBND tỉnh phê duyệt theo phương thức tuyển chọn trên các phương tiện thông tin đại chúng hoặc gởi trực tiếp đến các địa chỉ có năng lực nghiên...
Left
Điều 12.
Điều 12. Đăng ký tham gia tuyển chọn thực hiện đề tài, dự án Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn (dưới dây gọi là Hồ sơ) gồm những văn bản sau đây (theo mẫu hướng dẫn kèm theo): 1. Đơn đăng ký chủ trì thực hiện đề tài, dự án KH&CN; 2. Thuyết minh đề tài, dự án; 3. Tóm tắt hoạt động KH&CN của tổ chức đăng ký chủ trì đề tài, dự án; 4. Lý l...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Điều khoản thi hành Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc hoặc có vấn đề phát sinh, các cơ quan liên quan và các doanh nghiệp có trách nhiệm báo cáo, phản ánh kịp thời bằng văn bản về Sở Khoa học và Công nghệ để nghiên cứu tổng hợp, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung Quy định cho phù hợp với tình hình thực tiễn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Điều khoản thi hành
- Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc hoặc có vấn đề phát sinh, các cơ quan liên quan và các doanh nghiệp có trách nhiệm báo cáo, phản ánh kịp thời bằng văn bản về Sở Khoa học và Công nghệ để...
- CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
- Điều 12. Đăng ký tham gia tuyển chọn thực hiện đề tài, dự án
- Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn (dưới dây gọi là Hồ sơ) gồm những văn bản sau đây (theo mẫu hướng dẫn kèm theo):
- 1. Đơn đăng ký chủ trì thực hiện đề tài, dự án KH&CN;
Left
Điều 13.
Điều 13. Thời hạn gởi Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn Tổ chức và cá nhân tham gia tuyển chọn gửi Hồ sơ (mỗi Hồ sơ gồm: 01 bản gốc và 11 bản sao) đến Sở KH&CN (qua Bưu diện hoặc trực tiếp) trong thời hạn quy định. Hồ sơ phải được niêm phong và ghi rõ bên ngoài: 1. Tên, địa chỉ của tổ chức đăng ký chủ trì đề tài, dự án; 2. Họ tên của c...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. M ức hỗ trợ Mức kinh phí hỗ trợ từ ngân sách Nhà nước tối đa 30% tổng mức kinh phí đầu tư cần thiết để thực hiện các đề tài, dự án nêu ở Điều 3 Quy định này được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt, nhưng tối đa là 500 triệu đồng/Đề tài hoặc dự án.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. M ức hỗ trợ
- Mức kinh phí hỗ trợ từ ngân sách Nhà nước tối đa 30% tổng mức kinh phí đầu tư cần thiết để thực hiện các đề tài, dự án nêu ở Điều 3 Quy định này được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt, nhưng...
- Điều 13. Thời hạn gởi Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn
- Tổ chức và cá nhân tham gia tuyển chọn gửi Hồ sơ (mỗi Hồ sơ gồm: 01 bản gốc và 11 bản sao) đến Sở KH&CN (qua Bưu diện hoặc trực tiếp) trong thời hạn quy định. Hồ sơ phải được niêm phong và ghi rõ b...
- 1. Tên, địa chỉ của tổ chức đăng ký chủ trì đề tài, dự án;
Left
Điều 14.
Điều 14. Mở Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn 1. Sở KH&CN chủ trì việc mở Hồ sơ với sự chứng kiến của đại diện HĐKH tỉnh và đại diện những tổ chức, cá nhân đăng ký tham gia tuyển chọn được mời tham dự. Quá trình mở hồ sơ sẽ được ghi thành biên bản (theo mẫu hướng dẫn) có chữ ký và đóng đấu của Sở KH&CN. 2. Những Hồ sơ thỏa mãn các điều...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Đánh giá Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn 1. Việc đánh giá Hồ sơ tuyển chọn phải được thực hiện thông qua Hội đồng tư vấn tuyển chọn do Sở KH&CN quyết định thành lập. 2. Việc đánh giá tuyển chọn chỉ căn cứ vào Hồ sơ đã đăng ký. 3. Việc đánh giá Hồ sơ phải theo những tiêu chuẩn và thang điểm thống nhất sau đây: a. Đánh giá tuy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Hội đồng tư vấn tuyển chọn 1. Sở KH&CN thành lập Hội đồng tư vấn tuyển chọn (dưới đây gọi là Hội đồng) để tư vấn đánh giá tuyển chọn tổ chức cá nhân chủ trì đề tài, dự án. 2. Hội đồng có từ 7 đến 11 thành viên, gồm Chủ tịch, Phó Chủ tịch, 02 Ủy viên phản biện và các thành viên khác. Thành viên của Hội đồng phải là các nhà khoa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Phương thức làm việc của Hội đồng tư vấn tuyển chọn 1. Hồ sơ đăng ký dự tuyển phải được chuyển trước ít nhất là 03 ngày để các thành viên Hội đồng có điều kiện chuẩn bị ý kiến đánh giá. 2. Chuyên gia phản biện có trách nhiệm nghiên cứu, phân tích và so sánh các Hồ sơ đăng ký tuyển chọn chủ trì thực hiện một (01) đề tài, dự án,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Phê duyệt tổ chức và cá nhân chủ trì thực hiện đề tài, dự án 1. Trên cơ sở kết quả làm việc của Hội đồng tư vấn tuyển chọn, Giám đốc Sở KH&CN quyết định tổ chức và cá nhân trúng tuyển. 2. Một cá nhân tham gia tuyển chọn có 02 đề tài được Hội đồng kiến nghị trúng tuyển có quyền đề nghị (bằng văn bản) chọn 01 đề tài để chủ trì t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Hoàn chỉnh Thuyết minh đề tài, dự án Tổ chức, cá nhân trúng tuyển có trách nhiệm hoàn chỉnh Thuyết minh đề tài, dự án theo kiến nghị của Hội đồng và gửi lại Sở KH&CN (14 bộ) chậm nhất 15 ngày kể từ ngày thông báo kết quả tuyển chọn.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Trách nhiệm của Hội đồng tư vấn tuyển chọn, các tổ chức có liên quan và Sở KH&CN 1. Các tổ chức có liên quan và các thành viên Hội đồng phải chấp hành quy định tuyển chọn, giữ bí mật các thông tin liên quan đến quá trình đánh giá tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì đề tài, dự án. 2. Sở KH&CN chỉ lưu giữ các Hồ sơ trúng tuyển v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Quyền của tổ chức và cá nhân đăng ký tham gia tuyển chọn đề tài, dự án 1. Tổ chức, cá nhân có quyền khiếu nại đối với các quyết định hành chính và hành vi hành chính của cơ quan tổ chức tuyển chọn tổ chức và cá nhân chủ trì đề tài, dự án. 2. Tổ chức, cá nhân có quyền tố cáo hành vi vi phạm pháp luật về tuyển chọn tổ chức và cá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Xét duyệt và phê duyệt triển khai đề tài, dự án 1. Hội đồng xét duyệt đề tài, dự án do UBND tỉnh Quyết định thành lập. Tùy theo tính chất của đề tài, dự án quyết định số thành viên Hội đồng từ 7-11 người. Hội đồng gồm Chủ tịch, Phó Chủ tịch, 02 ủy viên phản biện, 01 thư ký. Ngoài thành viên Hội đồng, có thể mời đại diện các ng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Đề tài, dự án theo phương thức giao trực tiếp 1. Đề tài, dự án được giao trực tiếp (là các đề tài, dự án được HĐKH tỉnh đề xuất và UBND tỉnh quyết định) cho tổ chức và cá nhân thực hiện vẫn được tổ chức xét duyệt, đánh giá theo tiêu chuẩn và thang điểm (điểm a và b của khoản 3, Điều 15) nêu trong Quy định này. Những đề tài, dự...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 3.
Chương 3. ĐÁNH GIÁ NGHIỆM THU ĐỀ TÀI, DỰ ÁN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Open sectionRight
Chương II
Chương II NỘI DUNG VÀ MỨC HỖ TRỢ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- NỘI DUNG VÀ MỨC HỖ TRỢ
- ĐÁNH GIÁ NGHIỆM THU ĐỀ TÀI, DỰ ÁN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Left
Điều 24.
Điều 24. Nguyên tắc, phương thức đánh giá kết quả đề tài, dự án Việc đánh giá nghiệm thu kết quả đề tài, dự án được tiến hành theo 2 bước: 1. Bước 1: a. Đánh giá kết quả đề tài, dự án ở cấp cơ sở (dưới đây gọi tắt là đánh giá cơ sở) là bước chuẩn bị nhằm xem xét các điều kiện để đánh giá nghiệm thu chính thức, được tiến hành trước thời...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Đánh giá kết quả đề tài, dự án cấp cơ sở 1. Hồ sơ đánh giá cơ sở gồm: a. Hợp đồng; b. Những tài liệu và sản phẩm KH&CN của đề tài, dự án như đã nêu trong Thuyết minh và Hợp đồng; c. Bản vẽ thiết kế (đối với sản phẩm là thiết bị), các số liệu điều tra, khảo sát gốc, sổ nhật ký hoặc số liệu gốc của đề tài, dự án; d. Bản tự đánh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Đánh giá kết quả đề tài, dự án cấp tỉnh 1. Hồ sơ đánh giá cấp tỉnh gồm: a. Công văn đề nghị đánh giá cấp tỉnh của tổ chức chủ trì; b. Bản tự đánh giá về tình hình thực hiện và những đóng góp mới của đề tài, dự án KHCN; hoặc báo cáo tình hình tổ chức thực hiện đề tài, dự án KHXHNV của chủ nhiệm đề tài; c. Hồ sơ đánh giá cơ sở đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Các tiêu chuẩn đánh giá 1. Đánh giá kết quả đề tài KHCN cấp tỉnh: (Phiếu đánh giá và chi tiết thang điểm (40 điểm) theo mẫu PĐGĐT-CN) a. Mức độ hoàn thành khối lượng cơ bản kết quả nghiên cứu của đề tài so với Thuyết minh và Hợp đồng (được đánh giá tối đa 16 điểm) . b. Giá trị khoa học của các kết quả nghiên cứu của đề tài (đư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Xếp loại đề tài, dự án 1. Đề tài, dự án KHCN: ● Đạt: từ 20 điểm trở lên, được chia các mục sau: - Mức A (Xuất sắc): từ 35 - 40 điểm, trong đó đạt điểm tối đa về giá trị khoa học - 8/8điểm (đánh giá đề tài) hoặc 4/4 điểm (đánh giá dự án) đối với nhóm chỉ tiêu 2 và đạt điểm tối đa về giá trị ứng dụng - 12/12 điểm đối với nhóm ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Xử lý kết quả đánh giá cấp tỉnh a. Những đề tài, dự án được Hội đồng đánh giá ở mức “Không đạt” nếu chưa được gia hạn thêm thời gian tại bước đánh giá cơ sở, sẽ có thời hạn tối đa 6 tháng kể từ khi có kết luận của Hội đồng cho việc hoàn thiện các sản phẩm và tài liệu của đề tài, dự án để đánh giá lại. b. Mọi chi phí phát sinh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 4.
Chương 4. QUẢN LÝ ĐỀ TÀI, DỰ ÁN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV KINH PHÍ HỖ TRỢ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- KINH PHÍ HỖ TRỢ
- QUẢN LÝ ĐỀ TÀI, DỰ ÁN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Left
Điều 30.
Điều 30. Ký kết Hợp đồng Sở KH&CN đại diện cơ quan quản lý ký kết Hợp đồng với cá nhân và cơ quan được lựa chọn chủ trì thực hiện đề tài, dự án trên cơ sở Quyết định phê duyệt triển khai của Ủy ban nhan dân tỉnh Tây Ninh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Thanh, kiểm tra nội dung tiến độ và tình hình sử dụng kinh phí thực hiện đề tài, dự án 1. Trách nhiệm của cơ quan chủ trì: a. Tạo điều kiện thuận lợi cho chủ nhiệm đề tài, dự án thực hiện Hợp đồng với Sở KH&CN. b. Thủ trưởng các cơ quan chủ trì đề tài, dự án có trách nhiệm chỉ dạo, đôn đốc theo dõi và kiểm tra việc thực hiện đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32
Điều 32: Quyết định công nhận kết quả nghiệm thu đề tài, dự án 1. Các đề tài, dự án sau khi được nghiệm thu và quyết toán kinh phí kết thúc, nếu được đánh giá “Đạt” thì được quyết định công nhận kết quả nghiệm thu, triển khai ứng dụng và chuyển giao cho đơn vị áp dụng theo đúng quy định. 2. Cơ quan ra quyết định triển khai đề tài, dự á...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Quyết toán kinh phí 1. Giao nộp sản phẩm: Cơ quan chủ trì và chủ nhiệm đề tài, dự án phải hoàn chỉnh báo cáo khoa học, các sản phẩm khác (nếu có) theo góp ý của Hội đồng đánh giá nghiệm thu cấp tỉnh và có nghĩa vụ phải giao nộp các sản phẩm đã ghi trong Thuyết minh đề tài, dự án và Hợp đồng cho sở KH&CN. 2. Kinh phí thu hồi: K...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Thanh lý Hợp đồng 1. Các đề tài, dự án có Hợp đồng phải được cơ quan quản lý tiến hành thủ tục và lập biên bản thanh lý Hợp đồng. 2. Hồ sơ thanh lý Hợp đồng bao gồm: Hợp đồng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ, hồ sơ quyết toán kinh phí dã sử dụng; nộp đủ kinh phí thu hồi; Quyết định công nhận kết quả nghiệm thu và cá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Giải quyết tranh chấp Hợp đồng thực hiện đề tài, dự án 1. Bên vi phạm Họp đồng phải bồi thường thiệt hại do lỗi của mình gây ra và bị xử lý theo quy định của Hợp đồng hoặc theo quy định của pháp luật; 2. Tranh chấp Hợp đồng được giải quyết trước hết theo nguyên tắc hòa giải, thỏa thuận giữa các bên; các bên không tự giải quyết...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Lưu trữ kết quả đề tài, dự án KH&CN 1. Sở KH&CN lập hồ sơ lưu trữ các đề tài, dự án đã được nghiệm thu theo đúng quy định, bao gồm: a. Báo cáo khoa học đã hoàn chỉnh theo góp ý của Hội đồng đánh giá nghiệm thu cấp tỉnh và được cơ quan quản lý công nhận; b. Các tài liệu khoa học có có liên quan; c. Quyết định xét duyệt, triển k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Triển khai và ứng dụng kết quả nghiên cứu Đề tài, dự án sau khi được quyết định công nhận kết quả nghiệm thu, đơn vị được giao triển khai và ứng dụng có trách nhiệm báo cáo định kỳ 01 lần/năm trong vòng 03 năm kể từ khi tổ chức thực hiện áp dụng kết quả đề tài, dự án cho UBND tỉnh và Sở KH&CN về kết quả ứng dụng. Sở KH&CN có t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Công bố kết quả nghiên cứu của đề tài, dự án và quyền sở hữu, quyền tác giả đối với kết quả nghiên cứu 1. Đăng ký kết quả: a. Chủ nhiệm đề tài, dự án phải làm thủ tục đăng ký kết quả lại Sở KH&CN. b. Mục đích của việc đăng ký kết quả nghiên cứu nhằm bảo đảm quyền lợi của tác giả công trình khoa học và phục vụ cho việc quản lý...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 5.
Chương 5. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionRight
Chương III
Chương III TRÌNH TỰ THỦ TỤC XÉT DUYỆT HỖ TRỢ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TRÌNH TỰ THỦ TỤC XÉT DUYỆT HỖ TRỢ
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Left
Điều 39.
Điều 39. Điều khoản thi hành Các tổ chức, cá nhân thực hiện trái với Quy định này hoặc lợi dụng chức vụ, quyền hạn của mình thực hiện các hành vi vi phạm pháp luật sẽ bị xử lý theo pháp luật hiện hành. Trong quá trình tổ chức thực hiện, Quy định này có những vấn đề cần sửa đổi bổ sung cho phù hợp với yêu cầu nhiệm vụ và tình hình thực...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.