Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 12
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập

Open section

Tiêu đề

Quy định chính sách hỗ trợ cho cán bộ, công chức, viên chức và người lao động thuộc tỉnh Thái Bình (trước đây) sang trung tâm hành chính - chính trị tỉnh Hưng Yên làm việc ở các cơ quan cấp tỉnh sau khi sắp xếp

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định chính sách hỗ trợ cho cán bộ, công chức, viên chức và người lao động thuộc tỉnh Thái Bình (trước đây) sang trung tâm hành chính - chính trị tỉnh Hưng Yên làm việc ở các cơ quan cấp tỉnh sa...
Removed / left-side focus
  • Ban hành quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản quy định về chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan Nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập .

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh a) Nghị quyết này quy định chính sách hỗ trợ cho cán bộ, công chức, viên chức, người lao động, người làm việc thuộc tỉnh Thái Bình (trước đây) sang trung tâm hành chính - chính trị tỉnh Hưng Yên làm việc ở các cơ quan Đảng, Nhà nước, Mặt trận Tổ quốc, tổ chức chính t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • a) Nghị quyết này quy định chính sách hỗ trợ cho cán bộ, công chức, viên chức, người lao động, người làm việc thuộc tỉnh Thái Bình (trước đây) sang trung tâm hành chính
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản quy định về chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan Nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập .
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao trách nhiệm cho Giám đốc Sở Tài chính tổ chức triển khai, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này theo đúng quy định.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc hỗ trợ 1. Đối tượng được hỗ trợ là người phải di chuyển từ tỉnh Thái Bình (trước đây) đến trung tâm hành chính - chính trị tỉnh Hưng Yên làm việc ở các cơ quan cấp tỉnh sau khi sắp xếp. 2. Việc hỗ trợ được thực hiện hằng tháng; khoản hỗ trợ này không dùng để tính đóng, hưởng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Nguyên tắc hỗ trợ
  • 1. Đối tượng được hỗ trợ là người phải di chuyển từ tỉnh Thái Bình (trước đây) đến trung tâm hành chính - chính trị tỉnh Hưng Yên làm việc ở các cơ quan cấp tỉnh sau khi sắp xếp.
  • 2. Việc hỗ trợ được thực hiện hằng tháng; khoản hỗ trợ này không dùng để tính đóng, hưởng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp và không làm căn cứ tính các chế độ, phụ cấp khác.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao trách nhiệm cho Giám đốc Sở Tài chính tổ chức triển khai, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này theo đúng quy định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 56/2008/QĐ-UBND, ngày 08/7/2008 của UBND tỉnh về việc Ban hành quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan Nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Mức hỗ trợ và thời điểm áp dụng chính sách hỗ trợ 1. Mức hỗ trợ: Đối tượng quy định tại điểm a, b khoản 2 Điều 1 Nghị quyết này được hỗ trợ 3.000.000 đồng/người/tháng. 2. Thời điểm áp dụng chính sách hỗ trợ: Từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. Thời gian hỗ trợ tối đa 12 tháng kể từ ngày đối tượng được áp dụng chính sách phải di chuyển...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Mức hỗ trợ và thời điểm áp dụng chính sách hỗ trợ
  • 1. Mức hỗ trợ: Đối tượng quy định tại điểm a, b khoản 2 Điều 1 Nghị quyết này được hỗ trợ 3.000.000 đồng/người/tháng.
  • 2. Thời điểm áp dụng chính sách hỗ trợ: Từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. Thời gian hỗ trợ tối đa 12 tháng kể từ ngày đối tượng được áp dụng chính sách phải di chuyển sang trung tâm hành chính
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 56/2008/QĐ-UBND, ngày 08/7/2008 của UBND tỉnh về việc Ban hành quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các c...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh và thủ trưởng các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội, các đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Q...

Open section

Điều 4

Điều 4 . Nguồn kinh phí thực hiện Ngân sách nhà nước cấp tỉnh chi trả đối với các đối tượng quy định tại điểm a, b khoản 2 Điều 1 Nghị quyết này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4 . Nguồn kinh phí thực hiện
  • Ngân sách nhà nước cấp tỉnh chi trả đối với các đối tượng quy định tại điểm a, b khoản 2 Điều 1 Nghị quyết này.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh và thủ trưởng các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức chính trị
  • xã hội, các đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị xã hội
  • nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội
left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng: Phạm vi áp dụng chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị được quy định cho các đối tượng sử dụng kinh phí từ ngân sách địa phương.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết theo đúng quy định của pháp luật. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định của...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Tổ chức thực hiện
  • 1. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết theo đúng quy định của pháp luật.
  • Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định của pháp luật giám...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi áp dụng:
  • Phạm vi áp dụng chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị được quy định cho các đối tượng sử dụng kinh phí từ ngân sách địa phương.
left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng: 1. Cơ quan quản lý nhà nước (bao gồm cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã). 2. Các đơn vị sự nghiệp công lập. 3. Các cơ quan Đảng cộng sản Việt Nam. 4. Tổ chức chính trị - xã hội. 5. Tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp. 6. Tổ chức xã hội. 7. Tổ chức xã hội - nghề nghiệp. 8. Lực lượng vũ trang (kinh phí sử dụng từ n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1. CHẾ ĐỘ CÔNG TÁC PHÍ

Mục 1. CHẾ ĐỘ CÔNG TÁC PHÍ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Đối tượng và điều kiện được hưởng chế độ công tác phí: Công tác phí là các khoản chi phí trả cho người đi công tác trong nước trong những ngày đi đường và ở nơi đến công tác bao gồm: Tiền phương tiện đi lại, phụ cấp lưu trú, tiền thuê chỗ ở nơi đến công tác, cước hành lý, tài liệu mang theo để làm việc (nếu có). 1. Đối tượng đư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Các khoản thanh toán công tác phí: 1. Thanh toán tiền phương tiện đi và về từ cơ quan đến nơi công tác: a) Người đi công tác được thanh toán tiền phương tiện đi lại bao gồm : tiền thuê phương tiện chiều đi và về từ nhà đến sân bay, ga tàu, bến xe; vé máy bay, vé tàu, xe vận tải công cộng từ cơ quan để di chuyển đến nơi công tác...

Open section

Điều 4

Điều 4 . Nguồn kinh phí thực hiện Ngân sách nhà nước cấp tỉnh chi trả đối với các đối tượng quy định tại điểm a, b khoản 2 Điều 1 Nghị quyết này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4 . Nguồn kinh phí thực hiện
  • Ngân sách nhà nước cấp tỉnh chi trả đối với các đối tượng quy định tại điểm a, b khoản 2 Điều 1 Nghị quyết này.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Các khoản thanh toán công tác phí:
  • 1. Thanh toán tiền phương tiện đi và về từ cơ quan đến nơi công tác:
  • a) Người đi công tác được thanh toán tiền phương tiện đi lại bao gồm : tiền thuê phương tiện chiều đi và về từ nhà đến sân bay, ga tàu, bến xe
left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Ngoài mức công tác phí tại quy định này, cơ quan, đơn vị cử người đi công tác và cơ quan, đơn vị có người đến công tác không được sử dụng Ngân sách Nhà nước để chi thêm bất cứ khoản chi nào dưới bất kỳ hình thức nào cho người đi và đến công tác tại đơn vị.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2. CHẾ ĐỘ CHI HỘI NGHỊ

Mục 2. CHẾ ĐỘ CHI HỘI NGHỊ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Đối tượng và điều kiện áp dụng chế độ chi tiêu hội nghị . 1. Đối tượng áp dụng chế độ chi tiêu hội nghị theo quy định này là các hội nghị sơ kết và tổng kết chuyên đề, hội nghị tổng kết năm, hội nghị tập huấn triển khai nhiệm vụ công tác do các cơ quan hành chính Nhà nước tổ chức được quy định tại Quyết định số 114/2006/QĐ-TTg...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Nội dung chi của các cơ quan tổ chức hội nghị . 1. Tiền thuê hội trường trong những ngày tổ chức hội nghị (trong trường hợp cơ quan, đơn vị không có địa điểm phải thuê hoặc có nhưng không đáp ứng được số lượng đại biểu tham dự); thuê máy chiếu, trang thiết bị trực tiếp phục vụ hội nghị. 2. Tiền tài liệu cho đại biểu tham dự hội...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Mức chi cụ thể: Tổ chức hội nghị tổng kết năm, hội nghị sơ kết tổng kết chuyên đề, hội nghị Ban Chấp hành, hội nghị Ban Thường vụ Tỉnh ủy, các huyện, thị ủy và các Đảng ủy trực thuộc Tỉnh ủy, Đảng ủy xã và các Đảng ủy trực thuộc huyện, thị ủy, hội nghị sơ, tổng kết do Ban Thường vụ Tỉnh ủy, các huyện, thị ủy và các Đảng ủy trực...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. 1. Các doanh nghiệp Nhà nước được vận dụng chế độ công tác phí, chế độ chi tiêu hội nghị quy định tại Quy định này để thực hiện phù hợp với đặc điểm sản xuất kinh doanh của đơn vị. 2. Các cơ quan, đơn vị khi tổ chức hội nghị, thanh toán công tác phí phải dự trù kinh phí trong phạm vi dự toán năm được cấp có thẩm quyền phê duyệt...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.