Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 18
Right-only sections 81

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản quy định về chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan Nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập .

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giao trách nhiệm cho Giám đốc Sở Tài chính tổ chức triển khai, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này theo đúng quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 56/2008/QĐ-UBND, ngày 08/7/2008 của UBND tỉnh về việc Ban hành quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan Nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh và thủ trưởng các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội, các đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng: Phạm vi áp dụng chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị được quy định cho các đối tượng sử dụng kinh phí từ ngân sách địa phương.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng: 1. Cơ quan quản lý nhà nước (bao gồm cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã). 2. Các đơn vị sự nghiệp công lập. 3. Các cơ quan Đảng cộng sản Việt Nam. 4. Tổ chức chính trị - xã hội. 5. Tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp. 6. Tổ chức xã hội. 7. Tổ chức xã hội - nghề nghiệp. 8. Lực lượng vũ trang (kinh phí sử dụng từ n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1. CHẾ ĐỘ CÔNG TÁC PHÍ

Mục 1. CHẾ ĐỘ CÔNG TÁC PHÍ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Đối tượng và điều kiện được hưởng chế độ công tác phí: Công tác phí là các khoản chi phí trả cho người đi công tác trong nước trong những ngày đi đường và ở nơi đến công tác bao gồm: Tiền phương tiện đi lại, phụ cấp lưu trú, tiền thuê chỗ ở nơi đến công tác, cước hành lý, tài liệu mang theo để làm việc (nếu có). 1. Đối tượng đư...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện để được bồi thường về đất ( Thực hiện Khoản 1, 2, 3, 4, 5, 7, 9, 10, 11 Điều 8 Nghị định 197/2004/NĐ-CP; Điều 44, Điều 45, Điều 46 Nghị định 84/2007/NĐ-CP; Khoản 1 Điều 14 Nghị định 69/2009/NĐ-CP ) Người bị Nhà nước thu hồi đất có một trong các điều kiện sau đây thì được bồi thường: 1. Có giấy chứng nhận quyền sử dụng...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Đối tượng và điều kiện được hưởng chế độ công tác phí:
  • Công tác phí là các khoản chi phí trả cho người đi công tác trong nước trong những ngày đi đường và ở nơi đến công tác bao gồm:
  • Tiền phương tiện đi lại, phụ cấp lưu trú, tiền thuê chỗ ở nơi đến công tác, cước hành lý, tài liệu mang theo để làm việc (nếu có).
Added / right-side focus
  • Điều 4. Điều kiện để được bồi thường về đất ( Thực hiện Khoản 1, 2, 3, 4, 5, 7, 9, 10, 11 Điều 8 Nghị định 197/2004/NĐ-CP; Điều 44, Điều 45, Điều 46 Nghị định 84/2007/NĐ-CP; Khoản 1 Điều 14 Nghị đị...
  • Người bị Nhà nước thu hồi đất có một trong các điều kiện sau đây thì được bồi thường:
  • 2. Có quyết định giao đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật về đất đai.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Đối tượng và điều kiện được hưởng chế độ công tác phí:
  • Công tác phí là các khoản chi phí trả cho người đi công tác trong nước trong những ngày đi đường và ở nơi đến công tác bao gồm:
  • Tiền phương tiện đi lại, phụ cấp lưu trú, tiền thuê chỗ ở nơi đến công tác, cước hành lý, tài liệu mang theo để làm việc (nếu có).
Rewritten clauses
  • Left: a) Cán bộ, công chức, viên chức, lao động hợp đồng theo quy định của pháp luật làm việc trong các cơ quan, đơn vị Right: 1. Có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai.
Target excerpt

Điều 4. Điều kiện để được bồi thường về đất ( Thực hiện Khoản 1, 2, 3, 4, 5, 7, 9, 10, 11 Điều 8 Nghị định 197/2004/NĐ-CP; Điều 44, Điều 45, Điều 46 Nghị định 84/2007/NĐ-CP; Khoản 1 Điều 14 Nghị định 69/2009/NĐ-CP ) N...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Các khoản thanh toán công tác phí: 1. Thanh toán tiền phương tiện đi và về từ cơ quan đến nơi công tác: a) Người đi công tác được thanh toán tiền phương tiện đi lại bao gồm : tiền thuê phương tiện chiều đi và về từ nhà đến sân bay, ga tàu, bến xe; vé máy bay, vé tàu, xe vận tải công cộng từ cơ quan để di chuyển đến nơi công tác...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Ngoài mức công tác phí tại quy định này, cơ quan, đơn vị cử người đi công tác và cơ quan, đơn vị có người đến công tác không được sử dụng Ngân sách Nhà nước để chi thêm bất cứ khoản chi nào dưới bất kỳ hình thức nào cho người đi và đến công tác tại đơn vị.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2. CHẾ ĐỘ CHI HỘI NGHỊ

Mục 2. CHẾ ĐỘ CHI HỘI NGHỊ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Đối tượng và điều kiện áp dụng chế độ chi tiêu hội nghị . 1. Đối tượng áp dụng chế độ chi tiêu hội nghị theo quy định này là các hội nghị sơ kết và tổng kết chuyên đề, hội nghị tổng kết năm, hội nghị tập huấn triển khai nhiệm vụ công tác do các cơ quan hành chính Nhà nước tổ chức được quy định tại Quyết định số 114/2006/QĐ-TTg...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Nội dung chi của các cơ quan tổ chức hội nghị . 1. Tiền thuê hội trường trong những ngày tổ chức hội nghị (trong trường hợp cơ quan, đơn vị không có địa điểm phải thuê hoặc có nhưng không đáp ứng được số lượng đại biểu tham dự); thuê máy chiếu, trang thiết bị trực tiếp phục vụ hội nghị. 2. Tiền tài liệu cho đại biểu tham dự hội...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Mức chi cụ thể: Tổ chức hội nghị tổng kết năm, hội nghị sơ kết tổng kết chuyên đề, hội nghị Ban Chấp hành, hội nghị Ban Thường vụ Tỉnh ủy, các huyện, thị ủy và các Đảng ủy trực thuộc Tỉnh ủy, Đảng ủy xã và các Đảng ủy trực thuộc huyện, thị ủy, hội nghị sơ, tổng kết do Ban Thường vụ Tỉnh ủy, các huyện, thị ủy và các Đảng ủy trực...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. 1. Các doanh nghiệp Nhà nước được vận dụng chế độ công tác phí, chế độ chi tiêu hội nghị quy định tại Quy định này để thực hiện phù hợp với đặc điểm sản xuất kinh doanh của đơn vị. 2. Các cơ quan, đơn vị khi tổ chức hội nghị, thanh toán công tác phí phải dự trù kinh phí trong phạm vi dự toán năm được cấp có thẩm quyền phê duyệt...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Điều 1. Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Quyết định này thay thế Quyết định số 1122/2005/QĐ-UB ngày 20/4/2005, Quyết định số 4466/2005/QĐ-UBND ngày 01/12/2005, Quyết định số 4166/2009/QĐ-UBND ngày 18/12/2009. Các văn bản khác liên quan đến bồi thường, hỗ trợ và tái định cư ban hành trước đây trái với quy định ban h...
Điều 3. Điều 3. Các ông (bà): Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Thủ trưởng các ngành, đơn vị liên quan và các đối tượng được bồi thường, hỗ trợ và tái định cư căn cứ Quyết định thi hành./. TM. UBND TỈNH QUẢNG NINH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Đỗ Thông QUY ĐỊNH VỀ BỒI THƯỜNG, HỖ TR...
Chương I. Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Bản quy định này quy định bồi thường, hỗ trợ và tái định cư; trình tự, thủ tục tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, mục đích phát triển kinh tế trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh trên cơ sở Luật...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cộng đồng dân cư, cơ sở tôn giáo, hộ gia đình, cá nhân trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài đang sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh bị Nhà nước thu hồi đất (gọi chung là người bị thu hồi đất). 2. Các tổ chức, cơ quan, cá nhân liên quan đến quản lý đất đ...
Điều 3. Điều 3. Một số cụm từ liên quan đến việc bồi thường, hỗ trợ và tái định cư trong Bản quy định này được hiểu như sau: 1. Đất nuôi trồng thủy sản: a) Bãi triều, bãi triều nuôi trồng thủy sản: - Bãi triều là vùng đất bãi biển nằm trong vùng thủy triều lên xuống tự nhiên. Bãi triều nuôi trồng thủy sản là khu vực bãi triều đang được sử dụng...