Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 18

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định mức tiền đóng thay đổi cho mỗi ngày công nghĩa vụ lao động công ích.

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định về tiêu chuẩn làng nghề công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp, nông nghiệp và thủy sản áp dụng trong tỉnh Bến Tre

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy định về tiêu chuẩn làng nghề công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp, nông nghiệp và thủy sản áp dụng trong tỉnh Bến Tre
Removed / left-side focus
  • Về việc quy định mức tiền đóng thay đổi cho mỗi ngày công nghĩa vụ lao động công ích.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Nay quy định mức tiền đóng thay cho mỗi ngày công nghĩa vụ lao động công ích và phân bổ nguồn lực từ Quỹ nghĩa vụ lao động công ích cho các cấp như sau: 1. Mức tiền đóng thay cho mỗi ngày công nghĩa vụ lao động công ích: - Đối với cán bộ, công nhân viên chức Nhà nước; lao động trong các doanh nghiệp Nhà nước, doanh nghiệp hoạt...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về tiêu chuẩn làng nghề công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp, nông nghiệp và thủy sản trong tỉnh Bến Tre.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về tiêu chuẩn làng nghề công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp, nông nghiệp và thủy sản trong tỉnh Bến Tre.
Removed / left-side focus
  • Nay quy định mức tiền đóng thay cho mỗi ngày công nghĩa vụ lao động công ích và phân bổ nguồn lực từ Quỹ nghĩa vụ lao động công ích cho các cấp như sau: 1. Mức tiền đóng thay cho mỗi ngày công nghĩ...
  • - Đối với cán bộ, công nhân viên chức Nhà nước; lao động trong các doanh nghiệp Nhà nước, doanh nghiệp hoạt động theo luật doanh nghiệp, các doanh nghiệp Liên doanh: Mức đóng là: 6.000,0 đồng/ngày.
  • - Đối với lao động Tiểu thương, Tiểu thủ và buôn bán nhỏ: Mức đóng là 5.000,0 đồng/ngày.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Mức thu tiền đóng thay cho mỗi ngày công nghĩa vụ lao động công ích và việc sử dụng nguồn lực từ quỹ nghĩa vụ lao động công ích trên được thực hiện từ năm 2000. Nếu địa phương nào đã thu theo quy định tại Quyết định số: 38/2000/ĐQ-UB ngày 23/5/2000 thì sóo tiền chênh lệch giữa số đã thu với mức thu quy định tại quyết định này đ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giám đốc Sở Công nghiệp cùng phối hợp Giám đốc Sở Nông nghiệp – Phát triển nông thôn và Giám đốc Sở Thủy sản có trách nhiệm tổ chức triển khai, hướng dẫn việc thực hiện Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giám đốc Sở Công nghiệp cùng phối hợp Giám đốc Sở Nông nghiệp – Phát triển nông thôn và Giám đốc Sở Thủy sản có trách nhiệm tổ chức triển khai, hướng dẫn việc thực hiện Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Mức thu tiền đóng thay cho mỗi ngày công nghĩa vụ lao động công ích và việc sử dụng nguồn lực từ quỹ nghĩa vụ lao động công ích trên được thực hiện từ năm 2000.
  • Nếu địa phương nào đã thu theo quy định tại Quyết định số:
  • 38/2000/ĐQ-UB ngày 23/5/2000 thì sóo tiền chênh lệch giữa số đã thu với mức thu quy định tại quyết định này được hoàn trả cho người đã nộp ngay trong năm 2000 hoặc bù trừ vào số phải nộp 2001.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, Ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Công nghiệp, Nông nghiệp - Phát triển nông thôn, Thủy sản, Tài nguyên - Môi trường, Khoa học - Công nghệ, Kế hoạch - Đầu tư, Tài chính; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã; thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Công nghiệp, Nông nghiệp
  • Phát triển nông thôn, Thủy sản, Tài nguyên
  • Môi trường, Khoa học
Removed / left-side focus
  • Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, Ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Right: Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành./.

Only in the right document

CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1 . Khái niệm một số từ ngữ trong quy định này: 1. Làng nghề: Là một hoặc nhiều cụm dân cư sinh sống trong một hoặc nhiều ấp (khóm hoặc khu phố) trên địa bàn một xã, phường, thị trấn có cùng hoạt động sản xuất tạo ra một hoặc nhiều sản phẩm khác nhau; sản xuất theo quy mô từng hộ gia đình hoặc cơ sở sản xuất trong ấp (khóm, khu ph...
Điều 2 Điều 2 . Đối tượng và phạm vi áp dụng: Quy định này áp dụng cho các làng nghề, làng nghề truyền thống Bến Tre thuộc các lĩnh vực như: 1. Sản xuất hàng thủ công mỹ nghệ. 2. Sản xuất hàng tiêu dùng. 3. Chế biến lương thực, thực phẩm, thủy sản. 4. Sản xuất công cụ phục vụ sản xuất và đời sống. 5. Sản xuất vật liệu xây dựng. 6. Sản xuất ho...
CHƯƠNG II CHƯƠNG II TIÊU CHUẨN CỦA LÀNG NGHỀ CÔNG NGHIỆP - TIỂU THỦ CÔNG NGHIỆP, NÔNG NGHIỆP VÀ THỦY SẢN
Điều 3 Điều 3 . 1. Tiêu chuẩn của làng nghề công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp và thủy sản: a) Chấp hành tốt chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước, các quy định của chính quyền địa phương, đảm bảo vệ sinh môi trường; b) Có tối thiểu 50 hộ tham gia sản xuất, thu hút từ 100 lao động trở lên; c) Hoạt động sản xuất hà...
Điều 4 Điều 4 . Các tiêu chuẩn làng nghề phải được thực hiện ổn định và đạt từ 02 năm trở lên thì được Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét và ra quyết định công nhận làng nghề; đồng thời nếu có thời gian hình thành và hoạt động trên 40 năm sẽ được xem xét và ra quyết định công nhận làng nghề truyền thống.
Điều 5 Điều 5 . Tên của làng nghề gắn với tên của nghề và địa danh của làng nghề. Việc đặt tên nghề của làng do chính quyền địa phương tổ chức lấy ý kiến của nhân dân trong làng nghề để quyết định đặt tên làng nghề cho phù hợp.
CHƯƠNG III CHƯƠNG III TỔ CHỨC XÉT DUYỆT CÔNG NHẬN LÀNG NGHỀ