Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định mức tiền đóng thay đổi cho mỗi ngày công nghĩa vụ lao động công ích.
84/2000/QĐ-UB
Right document
Về việc ban hành Quy định về tiêu chuẩn làng nghề công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp, nông nghiệp và thủy sản áp dụng trong tỉnh Bến Tre
673/2006/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định mức tiền đóng thay đổi cho mỗi ngày công nghĩa vụ lao động công ích.
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định về tiêu chuẩn làng nghề công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp, nông nghiệp và thủy sản áp dụng trong tỉnh Bến Tre
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành Quy định về tiêu chuẩn làng nghề công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp, nông nghiệp và thủy sản áp dụng trong tỉnh Bến Tre
- Về việc quy định mức tiền đóng thay đổi cho mỗi ngày công nghĩa vụ lao động công ích.
Left
Điều 1
Điều 1: Nay quy định mức tiền đóng thay cho mỗi ngày công nghĩa vụ lao động công ích và phân bổ nguồn lực từ Quỹ nghĩa vụ lao động công ích cho các cấp như sau: 1. Mức tiền đóng thay cho mỗi ngày công nghĩa vụ lao động công ích: - Đối với cán bộ, công nhân viên chức Nhà nước; lao động trong các doanh nghiệp Nhà nước, doanh nghiệp hoạt...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về tiêu chuẩn làng nghề công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp, nông nghiệp và thủy sản trong tỉnh Bến Tre.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về tiêu chuẩn làng nghề công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp, nông nghiệp và thủy sản trong tỉnh Bến Tre.
- Nay quy định mức tiền đóng thay cho mỗi ngày công nghĩa vụ lao động công ích và phân bổ nguồn lực từ Quỹ nghĩa vụ lao động công ích cho các cấp như sau: 1. Mức tiền đóng thay cho mỗi ngày công nghĩ...
- - Đối với cán bộ, công nhân viên chức Nhà nước; lao động trong các doanh nghiệp Nhà nước, doanh nghiệp hoạt động theo luật doanh nghiệp, các doanh nghiệp Liên doanh: Mức đóng là: 6.000,0 đồng/ngày.
- - Đối với lao động Tiểu thương, Tiểu thủ và buôn bán nhỏ: Mức đóng là 5.000,0 đồng/ngày.
Left
Điều 2
Điều 2: Mức thu tiền đóng thay cho mỗi ngày công nghĩa vụ lao động công ích và việc sử dụng nguồn lực từ quỹ nghĩa vụ lao động công ích trên được thực hiện từ năm 2000. Nếu địa phương nào đã thu theo quy định tại Quyết định số: 38/2000/ĐQ-UB ngày 23/5/2000 thì sóo tiền chênh lệch giữa số đã thu với mức thu quy định tại quyết định này đ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giám đốc Sở Công nghiệp cùng phối hợp Giám đốc Sở Nông nghiệp – Phát triển nông thôn và Giám đốc Sở Thủy sản có trách nhiệm tổ chức triển khai, hướng dẫn việc thực hiện Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giám đốc Sở Công nghiệp cùng phối hợp Giám đốc Sở Nông nghiệp – Phát triển nông thôn và Giám đốc Sở Thủy sản có trách nhiệm tổ chức triển khai, hướng dẫn việc thực hiện Quyết định này.
- Mức thu tiền đóng thay cho mỗi ngày công nghĩa vụ lao động công ích và việc sử dụng nguồn lực từ quỹ nghĩa vụ lao động công ích trên được thực hiện từ năm 2000.
- Nếu địa phương nào đã thu theo quy định tại Quyết định số:
- 38/2000/ĐQ-UB ngày 23/5/2000 thì sóo tiền chênh lệch giữa số đã thu với mức thu quy định tại quyết định này được hoàn trả cho người đã nộp ngay trong năm 2000 hoặc bù trừ vào số phải nộp 2001.
Left
Điều 3
Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, Ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Công nghiệp, Nông nghiệp - Phát triển nông thôn, Thủy sản, Tài nguyên - Môi trường, Khoa học - Công nghệ, Kế hoạch - Đầu tư, Tài chính; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã; thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Công nghiệp, Nông nghiệp
- Phát triển nông thôn, Thủy sản, Tài nguyên
- Môi trường, Khoa học
- Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, Ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Left: Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Right: Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành./.
Unmatched right-side sections