Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 11
Right-only sections 31

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành bản quy định các giấy tờ hợp lệ để cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở, giấy chứng QSH nhà ở - QSD đất ở, đất vườn cùng khuôn viên đất ở.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 1

Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định các giấy tờ hợp lệ để cấp giấy chứng nhận QSD đất ở, giấy chứng nhận QSH nhà ở - QSD đất ở, đất vuờn cùng khuôn viên với đất ở trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký; thay thế Quyết định số 843 QĐ/UB ngày 08/4/1996 của UBND tỉnh.

Open section

Điều 2.-

Điều 2.- Nhà ở được phân chia theo ba hình thức sở hữu: 1. Nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước; 2. Nhà ở thuộc sở hữu của các tổ chức chính trị xã hội, tổ chức kinh tế; 3. Nhà ở thuộc sở hữu tư nhân.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.-` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định các giấy tờ hợp lệ để cấp giấy chứng nhận QSD đất ở, giấy chứng nhận QSH nhà ở
  • QSD đất ở, đất vuờn cùng khuôn viên với đất ở trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký
  • thay thế Quyết định số 843 QĐ/UB ngày 08/4/1996 của UBND tỉnh.
Added / right-side focus
  • Điều 2.- Nhà ở được phân chia theo ba hình thức sở hữu:
  • 1. Nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước;
  • 2. Nhà ở thuộc sở hữu của các tổ chức chính trị xã hội, tổ chức kinh tế;
Removed / left-side focus
  • Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định các giấy tờ hợp lệ để cấp giấy chứng nhận QSD đất ở, giấy chứng nhận QSH nhà ở
  • QSD đất ở, đất vuờn cùng khuôn viên với đất ở trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký
  • thay thế Quyết định số 843 QĐ/UB ngày 08/4/1996 của UBND tỉnh.
Target excerpt

Điều 2.- Nhà ở được phân chia theo ba hình thức sở hữu: 1. Nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước; 2. Nhà ở thuộc sở hữu của các tổ chức chính trị xã hội, tổ chức kinh tế; 3. Nhà ở thuộc sở hữu tư nhân.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Địa chính; Thủ trưởng các ngành có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các chủ dử dụng đất căn cứ Quyết định thi hành. Quy định các giấy tờ hợp lệ để cấp giấy chứng nhận QSD đất ở, giấy chứng QSH nhà ở - QSD đất ở, đất vư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 : Văn bản này quy định các loại giấy tờ hợp lệ để cấp giấy chứng nhận QSD đất ở, giấy chứng nhận QSH nhà ở, đất vườn cùng khuôn viên với đất ở (gọi tất là giấy chứng nhận) cho hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Điều 2: Giới hạn diện tích đất ở cho mỗi hộ gia đình, cá nhân theo quy định hiện hành của UBND...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: 1. Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất có giấy tờ hợp lệ quy didnhj tại văn bản này thì được cấp giấy chứng nhận (trừ trường hợp khu đất đã có quyết định thu hồi của cấp có thẩm quyền) và không phải nộp các khoản tiền vào ngân sách, chỉ phải nộp lệ phí cấp giấy chứng nhận theo quy định. 2. Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất không có...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II CÁC GIẤY TỜ HỢP LỆ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 : Các loại giấy tờ có từ trước khi ban hành Quyết định số 27-QĐ/UB ngày 04/1/1989 của UBND tỉnh. 1. Giấy tờ giao đất, cấp đất của UBND tỉnh. 2. Giấy tờ giao đất, cấp đất cho mượn đất làm nhà ở hoặc giấy phép cho tư nhân xây dựng nàh ở của UBND huyện, thành phố, thị xã cấp. 3. Giấy tờ giao đất, cấp đất của Thủ trưởng cơ quan quản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 5

Điều 5: Các loại giấy tờ có từ ngày 4/1/1989 đến ngày 14/10/1993: 1. Quyết định giao đất ở của UBND tỉnh cho hộ gia đình, cá nhân làm nhà ở. 2. Quyết định giao đất ở, đất vườn liền với đất ở của UBND huyện, thành phố, thị xã cấp theo thẩm quyền quy định tại Quyết định số 27 QĐ/UB ngày 04/1/1989 của UBND tỉnh. 3. Giấy chứng nhận QSD đất...

Open section

Điều 16.-

Điều 16.- Việc cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở quy định như sau: 1. Đối với nhà ở tư nhân, cấp cho chủ sở hữu nhà; 2. Đối với nhà ở thuộc sở hữu của tổ chức chính trị, xã hội, của tổ chức kinh kế, cấp cho tổ chức đó; 3. Đối với nhà ở thuộc sở hữu của Nhà nước, cấp cho cơ quan, tổ chức được giao nhiệm vụ qu...

Open section

This section explicitly points to `Điều 16.-` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5: Các loại giấy tờ có từ ngày 4/1/1989 đến ngày 14/10/1993:
  • 1. Quyết định giao đất ở của UBND tỉnh cho hộ gia đình, cá nhân làm nhà ở.
  • 2. Quyết định giao đất ở, đất vườn liền với đất ở của UBND huyện, thành phố, thị xã cấp theo thẩm quyền quy định tại Quyết định số 27 QĐ/UB ngày 04/1/1989 của UBND tỉnh.
Added / right-side focus
  • Điều 16.- Việc cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở quy định như sau:
  • 1. Đối với nhà ở tư nhân, cấp cho chủ sở hữu nhà;
  • 2. Đối với nhà ở thuộc sở hữu của tổ chức chính trị, xã hội, của tổ chức kinh kế, cấp cho tổ chức đó;
Removed / left-side focus
  • Điều 5: Các loại giấy tờ có từ ngày 4/1/1989 đến ngày 14/10/1993:
  • 1. Quyết định giao đất ở của UBND tỉnh cho hộ gia đình, cá nhân làm nhà ở.
  • 2. Quyết định giao đất ở, đất vườn liền với đất ở của UBND huyện, thành phố, thị xã cấp theo thẩm quyền quy định tại Quyết định số 27 QĐ/UB ngày 04/1/1989 của UBND tỉnh.
Target excerpt

Điều 16.- Việc cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở quy định như sau: 1. Đối với nhà ở tư nhân, cấp cho chủ sở hữu nhà; 2. Đối với nhà ở thuộc sở hữu của tổ chức chính trị, xã hội, của tổ chức...

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6: Các loại giấy tờ có từ khi Luật đất đai năm 1993 có hiệu lực thi hành (từ ngày 15/10/19993 trở đi). 1. Quyết định giao đất của UBND tỉnh cho hộ gia đình, cá nhân làm nhà ở theo thẩm quyền. 2. Quyết định giao đất cảu UBND huyện, thành phố, thị xã cho hộ gia đình, cá nhân theo thẩm quyền. 3. Thông báo quyền SDĐ hợp pháp cho từng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7: Các loại giấy tờ khác: 1. Bản án hoặc quyết định của Toà án nhân dân đã có hiệu lực pháp luật hoặc quyết định giải quyết tranh chấp đất đai của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền đã có hiệu lực pháp luật. 2. Giấy tờ về thừa kế nàh đất, tặng, cho nàh đất được UBND xã, phường, thị trấn xác nhận và đất đó không có tranh chấp làm đầy đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 targeted reference

Điều 8

Điều 8 : 1. Giao cho Sở Địa chính, Phòng Địa chính huyện, thành phố, thị xã và Ban Tổ chức thực hiện Nghị định 60/CP căn cứ các loại giấy tờ hợp lệ theo quy định tại văn bản này để lập thủ tục trình cấp có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận cho hộ gia đình và cá nhân đã lập hồ sơ. 2. UBND huyện, thành phố, thị xã chịu trách nhiệm tổ chức t...

Open section

Điều 8.-

Điều 8.- Nhà ở, đất ở phải được đăng ký tại Uỷ ban Nhân dân phường, thị trấn.

Open section

This section explicitly points to `Điều 8.-` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Giao cho Sở Địa chính, Phòng Địa chính huyện, thành phố, thị xã và Ban Tổ chức thực hiện Nghị định 60/CP căn cứ các loại giấy tờ hợp lệ theo quy định tại văn bản này để lập thủ tục trình cấp có thẩ...
  • UBND huyện, thành phố, thị xã chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện trên địa phương mình, chỉ đạo UBND các xã, phường, thị trấn tổ chức, kê khai đăng ký, phân loại hồ sơ, tổng hợp nộp cho Phòng Địa ch...
  • 3. Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất ở, đất vườn cùng khuôn viên với đất ở phải tiến hành kê khai, đăng ký tại UBND xã, phường, thị trấn để làm thru tục xét cấp giấy chứng nhận.
Added / right-side focus
  • Điều 8.- Nhà ở, đất ở phải được đăng ký tại Uỷ ban Nhân dân phường, thị trấn.
Removed / left-side focus
  • Giao cho Sở Địa chính, Phòng Địa chính huyện, thành phố, thị xã và Ban Tổ chức thực hiện Nghị định 60/CP căn cứ các loại giấy tờ hợp lệ theo quy định tại văn bản này để lập thủ tục trình cấp có thẩ...
  • UBND huyện, thành phố, thị xã chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện trên địa phương mình, chỉ đạo UBND các xã, phường, thị trấn tổ chức, kê khai đăng ký, phân loại hồ sơ, tổng hợp nộp cho Phòng Địa ch...
  • 3. Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất ở, đất vườn cùng khuôn viên với đất ở phải tiến hành kê khai, đăng ký tại UBND xã, phường, thị trấn để làm thru tục xét cấp giấy chứng nhận.
Target excerpt

Điều 8.- Nhà ở, đất ở phải được đăng ký tại Uỷ ban Nhân dân phường, thị trấn.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9: 1. Nghiêm cấm các cá nhân, cơ quan, tổ chức kê khai, xác nhận không đúng sự thật các loại giấy tờ về sủ dụng đất và giả mạo giấy tờ để làm thủ tục xét, cấp giấy chứng nhận. Nếu vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành. 2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân được giao nhiệm vụ tiếp nhận hồ sơ, lập thủ tục để xét, cấp giấy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở tại đô thị
CHƯƠNG 1 CHƯƠNG 1 NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1.- Điều 1.- Nhà nước công nhận và bảo hộ quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất hợp pháp. Nhà ở, đất ở thuộc phạm vi điều chỉnh của Nghị định này bao gồm: 1. Nhà ở của một hộ gia đình hoặc của nhiều hộ gia đình trong cùng một ngôi nhà; 2. Đất ở tại nội thành, nội thị xã, thị trấn là đất dùng để xây dựng nhà ở, các công trình phục vụ nhu...
Điều 3.- Điều 3.- Tất cả nhà ở và đất ở đều phải được đăng ký. Chủ sở hữu hợp pháp được cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở. Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở được cấp theo Nghị định này thay thế các loại giấy tờ pháp lý về sở hữu nhà ở và sử dụng đất ở được cấp từ trước ngày ban hành Nghị định...
Điều 4.- Điều 4.- Nhà nước không thừa nhận việc đòi lại nhà ở mà Nhà nước đang quản lý do trước đây thực hiện chính sách cải tạo xã hội chủ nghĩa về nhà đất. Nhà nước không thừa nhân việc đòi lại đất ở mà trước đây Nhà nước đã giao cho người khác sử dụng do việc thực hiện chính sách của Nhà nước Việt Nam dân chủ cộng hoà, Chính phủ Cách mạng lâ...
CHƯƠNG II CHƯƠNG II CÁC HÌNH THỨC SỞ HỮU NHÀ Ở
Điều 5.- Điều 5.- Nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước bao gồm: 1. Nhà ở tạo lập bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước (ngân sách Trung ương, ngân sách địa phương) hoặc có nguồn gốc từ vốn ngân sách Nhà nước; 2. Nhà ở có nguồn gốc sở hữu khác được chuyển thành sở hữu nhà nước theo quy định của pháp luật; 3. Nhà ở nêu tại Khoản 1 điều này có một phần tiền gó...
Điều 6.- Điều 6.- Nhà ở thuộc sở hữu của các tổ chức chính trị, xã hội, tổ chức kinh kế bao gồm: 1. Nhà ở được tạo lập bằng nguồn vốn do các tổ chức này tự huy động; 2. Nhà ở được các tổ chức, cá nhân biếu tặng hợp pháp.