Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 10
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành bản quy định các giấy tờ hợp lệ để cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở, giấy chứng QSH nhà ở - QSD đất ở, đất vườn cùng khuôn viên đất ở.

Open section

Tiêu đề

V/v sửa đổi bổ sung Quyết định số 26/2000/QĐ-BNN-TCCB ngày 10/3/2000

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • V/v sửa đổi bổ sung Quyết định số 26/2000/QĐ-BNN-TCCB ngày 10/3/2000
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành bản quy định các giấy tờ hợp lệ để cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở, giấy chứng QSH nhà ở - QSD đất ở, đất vườn cùng khuôn viên đất ở.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định các giấy tờ hợp lệ để cấp giấy chứng nhận QSD đất ở, giấy chứng nhận QSH nhà ở - QSD đất ở, đất vuờn cùng khuôn viên với đất ở trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký; thay thế Quyết định số 843 QĐ/UB ngày 08/4/1996 của UBND tỉnh.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay sửa đổi, bổ sung khoản 1, 2 của Điều 1 Quyết định số 26/20000/QĐ/BNN-TCCB ngày 10/3/2000 như sau: 1.2. Vốn Điều lệ của Công ty cổ phần: 2.300.000.000 đồng (hai tỷ ba trăm đồng). Tổng số vốn này được chia thành 23.000 cổ phần (hai mươi ba nghìn cổ phần) trị giá một cổ phần là 100.000 đồng. - Tỷ lệ cổ phần Nhà nước ( tại thời...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Nay sửa đổi, bổ sung khoản 1, 2 của Điều 1 Quyết định số 26/20000/QĐ/BNN-TCCB ngày 10/3/2000 như sau:
  • 1.2. Vốn Điều lệ của Công ty cổ phần: 2.300.000.000 đồng (hai tỷ ba trăm đồng). Tổng số vốn này được chia thành 23.000 cổ phần (hai mươi ba nghìn cổ phần) trị giá một cổ phần là 100.000 đồng.
  • - Tỷ lệ cổ phần Nhà nước ( tại thời điểm chuyển sang Công ty cổ phần) là 40 % vốn Điều lệ, tương ứng 9.200 cổ phần, trị giá 920.000.000 đồng (chín trăm hai mươi triệu đồng)
Removed / left-side focus
  • Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định các giấy tờ hợp lệ để cấp giấy chứng nhận QSD đất ở, giấy chứng nhận QSH nhà ở
  • QSD đất ở, đất vuờn cùng khuôn viên với đất ở trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký
  • thay thế Quyết định số 843 QĐ/UB ngày 08/4/1996 của UBND tỉnh.
explicit-citation Similarity 0.62 rewritten

Điều 3

Điều 3: Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Địa chính; Thủ trưởng các ngành có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các chủ dử dụng đất căn cứ Quyết định thi hành. Quy định các giấy tờ hợp lệ để cấp giấy chứng nhận QSD đất ở, giấy chứng QSH nhà ở - QSD đất ở, đất vư...

Open section

Tiêu đề

V/v sửa đổi bổ sung Quyết định số 26/2000/QĐ-BNN-TCCB ngày 10/3/2000

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • V/v sửa đổi bổ sung Quyết định số 26/2000/QĐ-BNN-TCCB ngày 10/3/2000
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc Sở Địa chính
  • Thủ trưởng các ngành có liên quan
left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1

Điều 1 : Văn bản này quy định các loại giấy tờ hợp lệ để cấp giấy chứng nhận QSD đất ở, giấy chứng nhận QSH nhà ở, đất vườn cùng khuôn viên với đất ở (gọi tất là giấy chứng nhận) cho hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Điều 2: Giới hạn diện tích đất ở cho mỗi hộ gia đình, cá nhân theo quy định hiện hành của UBND...

Open section

Điều 2

Điều 2 .- Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Ban Đổi mới quản lý doanh nghiệp Bộ, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Bộ, Hội đồng quản trị và Tổng giám đốc Tổng công ty Xuất nhập khẩu nông sản và thực phẩm chế biến, Giám đốc Công ty vận tải và đại lý vận tải chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Ban Đổi mới quản lý doanh nghiệp Bộ, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Bộ, Hội đồng quản trị và Tổng giám đốc Tổng công ty Xuất nhập khẩu nôn...
Removed / left-side focus
  • Văn bản này quy định các loại giấy tờ hợp lệ để cấp giấy chứng nhận QSD đất ở, giấy chứng nhận QSH nhà ở, đất vườn cùng khuôn viên với đất ở (gọi tất là giấy chứng nhận) cho hộ gia đình, cá nhân sử...
  • Giới hạn diện tích đất ở cho mỗi hộ gia đình, cá nhân theo quy định hiện hành của UBND tỉnh.
  • Phần còn lại nằm cùng khuôn viên đất ở là đất vườn.
left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: 1. Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất có giấy tờ hợp lệ quy didnhj tại văn bản này thì được cấp giấy chứng nhận (trừ trường hợp khu đất đã có quyết định thu hồi của cấp có thẩm quyền) và không phải nộp các khoản tiền vào ngân sách, chỉ phải nộp lệ phí cấp giấy chứng nhận theo quy định. 2. Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất không có...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II CÁC GIẤY TỜ HỢP LỆ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 : Các loại giấy tờ có từ trước khi ban hành Quyết định số 27-QĐ/UB ngày 04/1/1989 của UBND tỉnh. 1. Giấy tờ giao đất, cấp đất của UBND tỉnh. 2. Giấy tờ giao đất, cấp đất cho mượn đất làm nhà ở hoặc giấy phép cho tư nhân xây dựng nàh ở của UBND huyện, thành phố, thị xã cấp. 3. Giấy tờ giao đất, cấp đất của Thủ trưởng cơ quan quản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5: Các loại giấy tờ có từ ngày 4/1/1989 đến ngày 14/10/1993: 1. Quyết định giao đất ở của UBND tỉnh cho hộ gia đình, cá nhân làm nhà ở. 2. Quyết định giao đất ở, đất vườn liền với đất ở của UBND huyện, thành phố, thị xã cấp theo thẩm quyền quy định tại Quyết định số 27 QĐ/UB ngày 04/1/1989 của UBND tỉnh. 3. Giấy chứng nhận QSD đất...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6: Các loại giấy tờ có từ khi Luật đất đai năm 1993 có hiệu lực thi hành (từ ngày 15/10/19993 trở đi). 1. Quyết định giao đất của UBND tỉnh cho hộ gia đình, cá nhân làm nhà ở theo thẩm quyền. 2. Quyết định giao đất cảu UBND huyện, thành phố, thị xã cho hộ gia đình, cá nhân theo thẩm quyền. 3. Thông báo quyền SDĐ hợp pháp cho từng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7: Các loại giấy tờ khác: 1. Bản án hoặc quyết định của Toà án nhân dân đã có hiệu lực pháp luật hoặc quyết định giải quyết tranh chấp đất đai của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền đã có hiệu lực pháp luật. 2. Giấy tờ về thừa kế nàh đất, tặng, cho nàh đất được UBND xã, phường, thị trấn xác nhận và đất đó không có tranh chấp làm đầy đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8 : 1. Giao cho Sở Địa chính, Phòng Địa chính huyện, thành phố, thị xã và Ban Tổ chức thực hiện Nghị định 60/CP căn cứ các loại giấy tờ hợp lệ theo quy định tại văn bản này để lập thủ tục trình cấp có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận cho hộ gia đình và cá nhân đã lập hồ sơ. 2. UBND huyện, thành phố, thị xã chịu trách nhiệm tổ chức t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9: 1. Nghiêm cấm các cá nhân, cơ quan, tổ chức kê khai, xác nhận không đúng sự thật các loại giấy tờ về sủ dụng đất và giả mạo giấy tờ để làm thủ tục xét, cấp giấy chứng nhận. Nếu vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành. 2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân được giao nhiệm vụ tiếp nhận hồ sơ, lập thủ tục để xét, cấp giấy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.