Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 11
Explicit citation matches 11
Instruction matches 11
Left-only sections 58
Right-only sections 104

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Hướng dẫn hoạt động đăng ký, lưu ký, bù trừ và thanh toán giao dịch chứng khoán

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định về hoạt động đăng ký, lưu ký, bù trừ và thanh toán giao dịch chứng khoán trên thị trường chứng khoán Việt Nam. 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này bao gồm: Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam (sau đây viết tắt là VSD), thành viên lưu ký, tổ chức mở tài khoản trực...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1 . Chứng khoán chứng chỉ là chứng khoán được phát hành dưới hình thức chứng chỉ vật chất. Thông tin về việc sở hữu hợp pháp của người sở hữu chứng khoán được ghi nhận trên chứng chỉ chứng khoán. 2. Chứng khoán ghi sổ là chứng khoán được phát hành dưới...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG LƯU KÝ CHỨNG KHOÁN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Điều kiện đăng ký hoạt động lưu ký chứng khoán Điều kiện đăng ký hoạt động lưu ký chứng khoán thực hiện theo quy định tại Điều 48 Luật Chứng khoán.

Open section

Điều 48.

Điều 48. Nguyên tắc xác định giá chào mua công khai 1. Giá chào mua công khai cổ phiếu của công ty đại chúng hoặc chứng chỉ quỹ đóng được xác định theo nguyên tắc sau đây: a) Trường hợp công ty mục tiêu là tổ chức niêm yết hoặc đăng ký giao dịch, mức giá chào mua không được thấp hơn bình quân giá tham chiếu cổ phiếu của công ty mục tiê...

Open section

This section explicitly points to `Điều 48.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Điều kiện đăng ký hoạt động lưu ký chứng khoán
  • Điều kiện đăng ký hoạt động lưu ký chứng khoán thực hiện theo quy định tại Điều 48 Luật Chứng khoán.
Added / right-side focus
  • Điều 48. Nguyên tắc xác định giá chào mua công khai
  • 1. Giá chào mua công khai cổ phiếu của công ty đại chúng hoặc chứng chỉ quỹ đóng được xác định theo nguyên tắc sau đây:
  • a) Trường hợp công ty mục tiêu là tổ chức niêm yết hoặc đăng ký giao dịch, mức giá chào mua không được thấp hơn bình quân giá tham chiếu cổ phiếu của công ty mục tiêu do Sở giao dịch chứng khoán cô...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Điều kiện đăng ký hoạt động lưu ký chứng khoán
  • Điều kiện đăng ký hoạt động lưu ký chứng khoán thực hiện theo quy định tại Điều 48 Luật Chứng khoán.
Target excerpt

Điều 48. Nguyên tắc xác định giá chào mua công khai 1. Giá chào mua công khai cổ phiếu của công ty đại chúng hoặc chứng chỉ quỹ đóng được xác định theo nguyên tắc sau đây: a) Trường hợp công ty mục tiêu là tổ chức niê...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Hồ sơ đăng ký hoạt động lưu ký chứng khoán, chi nhánh hoạt động lưu ký chứng khoán 1. Hồ sơ đăng ký hoạt động lưu ký chứng khoán của công ty chứng khoán, ngân hàng thương mại bao gồm: a) Giấy đăng ký hoạt động lưu ký chứng khoán (Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này); b) Bản sao Giấy phép thành lập và hoạt động; c) Bản thuy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Trình tự, thủ tục đăng ký và triển khai hoạt động lưu ký chứng khoán 1. Hồ sơ theo quy định tại Điều 4 Thông tư này được lập thành một (01) bộ hồ sơ gốc và nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện cho UBCKNN. 2. Trong thời hạn mười lăm (15) ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, UBCKNN cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động l...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện chào bán cổ phỉếu riêng lẻ 1. Điều kiện chào bán cổ phiếu riêng lẻ của công ty cổ phần chưa đại chúng: a) Có quyết định của Đại hội đồng cổ đông thông qua phương án chào bán cổ phiếu riêng lẻ và phương án sử dụng số tiền thu được từ đợt chào bán; b) Đáp ứng các điều kiện khác theo quy định của pháp luật chuyên ngành t...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Trình tự, thủ tục đăng ký và triển khai hoạt động lưu ký chứng khoán
  • 1. Hồ sơ theo quy định tại Điều 4 Thông tư này được lập thành một (01) bộ hồ sơ gốc và nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện cho UBCKNN.
  • Trong thời hạn mười lăm (15) ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, UBCKNN cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động lưu ký chứng khoán cho công ty chứng khoán, ngân hàng thương mại.
Added / right-side focus
  • Điều 4. Điều kiện chào bán cổ phỉếu riêng lẻ
  • 1. Điều kiện chào bán cổ phiếu riêng lẻ của công ty cổ phần chưa đại chúng:
  • a) Có quyết định của Đại hội đồng cổ đông thông qua phương án chào bán cổ phiếu riêng lẻ và phương án sử dụng số tiền thu được từ đợt chào bán;
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Trình tự, thủ tục đăng ký và triển khai hoạt động lưu ký chứng khoán
  • 1. Hồ sơ theo quy định tại Điều 4 Thông tư này được lập thành một (01) bộ hồ sơ gốc và nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện cho UBCKNN.
  • Trong thời hạn mười lăm (15) ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, UBCKNN cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động lưu ký chứng khoán cho công ty chứng khoán, ngân hàng thương mại.
Target excerpt

Điều 4. Điều kiện chào bán cổ phỉếu riêng lẻ 1. Điều kiện chào bán cổ phiếu riêng lẻ của công ty cổ phần chưa đại chúng: a) Có quyết định của Đại hội đồng cổ đông thông qua phương án chào bán cổ phiếu riêng lẻ và phươ...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Đình chỉ, thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động lưu ký chứng khoán, chấm dứt hoạt động lưu ký chứng khoán của chi nhánh công ty chứng khoán, chi nhánh ngân hàng thương mại 1. UBCKNN đình chỉ, thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động lưu ký chứng khoán của công ty chứng khoán, ngân hàng thương mại theo quy định tại Điều 51...

Open section

Điều 51.

Điều 51. Tiếp tục chào mua công khai Ngoại trừ trường hợp việc chào mua đã được thực hiện đối với toàn bộ số cổ phiếu hoặc chứng chỉ quỹ đóng có quyền biểu quyết đang lưu hành, sau khi thực hiện chào mua công khai, đối tượng chào mua nắm giữ 80% trở lên số cổ phiếu hoặc chứng chỉ quỹ đóng đang lưu hành của một công ty đại chúng hoặc qu...

Open section

This section explicitly points to `Điều 51.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Đình chỉ, thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động lưu ký chứng khoán, chấm dứt hoạt động lưu ký chứng khoán của chi nhánh công ty chứng khoán, chi nhánh ngân hàng thương mại
  • 1. UBCKNN đình chỉ, thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động lưu ký chứng khoán của công ty chứng khoán, ngân hàng thương mại theo quy định tại Điều 51 Luật Chứng khoán.
  • 2. UBCKNN chấm dứt hoạt động lưu ký chứng khoán của chi nhánh công ty chứng khoán, chi nhánh ngân hàng thương mại trong các trường hợp sau:
Added / right-side focus
  • Điều 51. Tiếp tục chào mua công khai
  • Ngoại trừ trường hợp việc chào mua đã được thực hiện đối với toàn bộ số cổ phiếu hoặc chứng chỉ quỹ đóng có quyền biểu quyết đang lưu hành, sau khi thực hiện chào mua công khai, đối tượng chào mua...
  • Tổ chức, cá nhân thực hiện chào mua công khai phải thông báo cho Ủy ban Chứng khoán Nhà nước về việc tiếp tục chào mua công khai trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc đợt chào mua côn...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Đình chỉ, thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động lưu ký chứng khoán, chấm dứt hoạt động lưu ký chứng khoán của chi nhánh công ty chứng khoán, chi nhánh ngân hàng thương mại
  • 1. UBCKNN đình chỉ, thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động lưu ký chứng khoán của công ty chứng khoán, ngân hàng thương mại theo quy định tại Điều 51 Luật Chứng khoán.
  • 2. UBCKNN chấm dứt hoạt động lưu ký chứng khoán của chi nhánh công ty chứng khoán, chi nhánh ngân hàng thương mại trong các trường hợp sau:
Target excerpt

Điều 51. Tiếp tục chào mua công khai Ngoại trừ trường hợp việc chào mua đã được thực hiện đối với toàn bộ số cổ phiếu hoặc chứng chỉ quỹ đóng có quyền biểu quyết đang lưu hành, sau khi thực hiện chào mua công khai, đố...

left-only unmatched

Chương III

Chương III THÀNH VIÊN LƯU KÝ VÀ TỔ CHỨC MỞ TÀI KHOẢN TRỰC TIẾP TẠI VSD

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Đăng ký làm thành viên lưu ký của VSD 1. Công ty chứng khoán, ngân hàng thương mại đăng ký làm thành viên lưu ký của VSD phải đáp ứng các điều kiện sau: a) Có Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động lưu ký chứng khoán do UBCKNN cấp; b) Có tối thiểu một (01) thành viên Ban Giám đốc được phân công phụ trách hoạt động đăng ký, lưu ký, t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 8.

Điều 8. Quyền và nghĩa vụ của thành viên lưu ký 1. Tuân thủ các quyền và nghĩa vụ quy định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều 47 Luật Chứng khoán. 2. Có các quyền và nghĩa vụ khác theo quy định pháp luật và quy chế của VSD.

Open section

Điều 47.

Điều 47. Nghĩa vụ của công ty chứng khoán làm đại lý chào mua công khai 1. Hướng dẫn tổ chức, cá nhân chào mua thực hiện chào mua theo đúng quy định tại Nghị định này và chịu trách nhiệm liên đới trong trường hợp tổ chức, cá nhân chào mua vi phạm quy định tại Nghị định này và các văn bản pháp luật liên quan, trừ trường hợp bên chào mua...

Open section

This section explicitly points to `Điều 47.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Quyền và nghĩa vụ của thành viên lưu ký
  • 1. Tuân thủ các quyền và nghĩa vụ quy định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều 47 Luật Chứng khoán.
  • 2. Có các quyền và nghĩa vụ khác theo quy định pháp luật và quy chế của VSD.
Added / right-side focus
  • Điều 47. Nghĩa vụ của công ty chứng khoán làm đại lý chào mua công khai
  • Hướng dẫn tổ chức, cá nhân chào mua thực hiện chào mua theo đúng quy định tại Nghị định này và chịu trách nhiệm liên đới trong trường hợp tổ chức, cá nhân chào mua vi phạm quy định tại Nghị định nà...
  • 2. Làm đại lý nhận lệnh đặt bán cổ phiếu hoặc chứng chỉ quỹ đóng và chuyển giao cổ phiếu hoặc chứng chỉ quỹ đóng cho bên chào mua trong thời hạn nêu tại Bản đăng ký chào mua công khai.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Quyền và nghĩa vụ của thành viên lưu ký
  • 1. Tuân thủ các quyền và nghĩa vụ quy định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều 47 Luật Chứng khoán.
  • 2. Có các quyền và nghĩa vụ khác theo quy định pháp luật và quy chế của VSD.
Target excerpt

Điều 47. Nghĩa vụ của công ty chứng khoán làm đại lý chào mua công khai 1. Hướng dẫn tổ chức, cá nhân chào mua thực hiện chào mua theo đúng quy định tại Nghị định này và chịu trách nhiệm liên đới trong trường hợp tổ c...

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Xử lý vi phạm của VSD đối với thành viên lưu ký 1. VSD được áp dụng các hình thức xử lý vi phạm sau đây đối với thành viên lưu ký không tuân thủ đúng quy định tại các quy chế hướng dẫn hoạt động nghiệp vụ của VSD: a) Công văn nhắc nhở; b) Khiển trách; c) Đình chỉ hoạt động của thành viên lưu ký; d) Thu hồi Giấy chứng nhận thành...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Đình chỉ hoạt động của thành viên lưu ký 1. Đình chỉ hoạt động của thành viên lưu ký bao gồm: a) Đình chỉ hoạt động lưu ký chứng khoán; b) Đình chỉ hoạt động bù trừ và thanh toán chứng khoán. 2. VSD ra quyết định đình chỉ hoạt động của thành viên lưu ký sau khi được UBCKNN chấp thuận trong các trường hợp sau: a) Thường xuyên v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Thu hồi Giấy chứng nhận thành viên lưu ký 1. VSD thu hồi Giấy chứng nhận thành viên lưu ký trong các trường hợp sau: a) Bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động lưu ký chứng khoán theo quy định tại Khoản 2 Điều 51 Luật Chứng khoán; b) Bị UBCKNN rút nghiệp vụ môi giới chứng khoán; c) Không duy trì được các điều kiện đăng ký...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Thu hồi Giấy chứng nhận chi nhánh hoạt động lưu ký 1. VSD thu hồi Giấy chứng nhận chi nhánh hoạt động lưu ký trong các trường hợp sau: a) Thành viên lưu ký tự nguyện chấm dứt hoạt động lưu ký của chi nhánh; b) Thành viên lưu ký chấm dứt hoạt động của chi nhánh theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. 2. Thành viên lưu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Tổ chức mở tài khoản trực tiếp tại VSD 1. Các tổ chức sau đây được mở tài khoản trực tiếp tại VSD: a) Tổng công ty đầu tư và kinh doanh vốn Nhà nước; b) Các tổ chức tín dụng, bảo hiểm tham gia thị trường trái phiếu do SGDCK tổ chức; c) Các đối tượng khác theo quy định của VSD sau khi được UBCKNN chấp thuận. 2. Các tổ chức mở t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Mở tài khoản trong các trường hợp đặc biệt 1. Các tổ chức đặc biệt sau đây được mở tài khoản trực tiếp tại VSD: a) Ngân hàng Nhà nước; b) Kho bạc Nhà nước; c) Trung tâm lưu ký các nước. 2. Ngân hàng Nhà nước mở tài khoản để lưu ký giấy tờ có giá thuộc sở hữu của Ngân hàng Nhà nước và khách hàng lưu ký của Ngân hàng Nhà nước nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐĂNG KÝ CHỨNG KHOÁN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Đăng ký chứng khoán tại VSD 1. Loại chứng khoán và hình thức đăng ký tại VSD: a) Các loại chứng khoán sau đây phải thực hiện đăng ký tại VSD: - Trái phiếu Chính phủ, trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh, trái phiếu chính quyền địa phương, tín phiếu kho bạc và các loại trái phiếu khác niêm yết trên SGDCK; - Cổ phiếu, chứng chỉ qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Cấp mã chứng khoán 1. Mã chứng khoán trong nước cho các chứng khoán đăng ký được VSD cấp để sử dụng thống nhất khi niêm yết, đăng ký giao dịch tại SGDCK. 2. VSD là tổ chức chính thức thực hiện cấp mã số định danh quốc tế (mã ISIN) cho các loại chứng khoán phát hành tại Việt Nam. 3. VSD hướng dẫn nguyên tắc, trình tự thủ tục cấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 guidance instruction

Điều 17.

Điều 17. Quản lý thông tin chứng khoán đã đăng ký 1. Tổ chức phát hành phải hoàn toàn chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ và kịp thời của các thông tin chứng khoán đã đăng ký với VSD. 2. VSD quản lý tập trung toàn bộ thông tin tổ chức phát hành đã đăng ký theo quy định tại Khoản 3 Điều 15 Thông tư này. Mọi thay đổi liên quan đến...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Điều kiện chào bán trái phiếu chuyển đổi, trái phiếu có kèm theo chứng quyền 1. Tổ chức phát hành là doanh nghiệp hoạt động dưới hình thức công ty cổ phần. 2. Có phương án chào bán và phương án sử dụng vốn thu được từ đợt chào bán được Đại hội đồng cổ đông thông qua. 3. Đáp ứng các điều kiện quy định tại Điểm a, b và d Khoản 2...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 15.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 17. Quản lý thông tin chứng khoán đã đăng ký
  • 1. Tổ chức phát hành phải hoàn toàn chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ và kịp thời của các thông tin chứng khoán đã đăng ký với VSD.
  • VSD quản lý tập trung toàn bộ thông tin tổ chức phát hành đã đăng ký theo quy định tại Khoản 3 Điều 15 Thông tư này.
Added / right-side focus
  • Điều 15. Điều kiện chào bán trái phiếu chuyển đổi, trái phiếu có kèm theo chứng quyền
  • 1. Tổ chức phát hành là doanh nghiệp hoạt động dưới hình thức công ty cổ phần.
  • 2. Có phương án chào bán và phương án sử dụng vốn thu được từ đợt chào bán được Đại hội đồng cổ đông thông qua.
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Quản lý thông tin chứng khoán đã đăng ký
  • 1. Tổ chức phát hành phải hoàn toàn chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ và kịp thời của các thông tin chứng khoán đã đăng ký với VSD.
  • VSD quản lý tập trung toàn bộ thông tin tổ chức phát hành đã đăng ký theo quy định tại Khoản 3 Điều 15 Thông tư này.
Target excerpt

Điều 15. Điều kiện chào bán trái phiếu chuyển đổi, trái phiếu có kèm theo chứng quyền 1. Tổ chức phát hành là doanh nghiệp hoạt động dưới hình thức công ty cổ phần. 2. Có phương án chào bán và phương án sử dụng vốn th...

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Hợp đồng cung cấp dịch vụ giữa VSD với tổ chức phát hành 1. Hợp đồng cung cấp dịch vụ giữa VSD với tổ chức phát hành gồm những nội dung chính sau: a) Các dịch vụ tổ chức phát hành ủy quyền cho VSD thực hiện: - Quản lý thông tin về chứng khoán đã đăng ký tại VSD theo quy định tại Khoản 3 Điều 15 Thông tư này; - Xác nhận chuyển...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Chuyển quyền sở hữu chứng khoán 1. Chứng khoán của công ty đại chúng đã đăng ký với VSD nhưng chưa niêm yết, đăng ký giao dịch tại SGDCK được thực hiện chuyển quyền sở hữu qua VSD theo quy định của Luật Chứng khoán. 2. Việc chuyển quyền sở hữu đối với chứng khoán niêm yết, đăng ký giao dịch trên SGDCK được VSD thực hiện theo n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Hủy đăng ký chứng khoán 1. Việc hủy đăng ký đối với chứng khoán tại VSD được áp dụng trong các trường hợp sau: a) Trái phiếu, tín phiếu đến thời gian đáo hạn; b) Trái phiếu được tổ chức phát hành mua lại trước thời gian đáo hạn; c) Tổ chức phát hành giải thể, phá sản, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất, giảm vốn; d) Tổ chức phát h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Thực hiện quyền của người sở hữu chứng khoán 1. Trên cơ sở các tài liệu dưới đây, VSD lập danh sách người sở hữu chứng khoán tại ngày đăng ký cuối cùng, tính toán và phân bổ quyền mà người sở hữu chứng khoán được nhận theo quy định của pháp luật: a) Văn bản thông báo của tổ chức phát hành hoặc tổ chức, cá nhân có thẩm quyền tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 22.

Điều 22. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức phát hành có chứng khoán đăng ký 1. Tuân thủ các quy định của pháp luật và các quy chế về đăng ký chứng khoán, thực hiện quyền đối với người sở hữu chứng khoán đăng ký và các quy chế nghiệp vụ có liên quan khác của VSD. 2. Ký hợp đồng cung cấp dịch vụ với VSD theo quy định tại Điều 18 Thông tư này...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Điều kiện chào bán chứng khoán ra công chúng của công ty cổ phần hình thành sau quá trình hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp 1. Đáp ứng điều kiện quy định tại Điểm a và c Khoản 1 Điều 12 Luật Chứng khoán đối với chào bán cổ phiếu hoặc điều kiện tại Điểm a và c Khoản 2 Điều 12 Luật Chứng khoán đối với chào bán trái phiếu. 2. Có th...

Open section

This section explicitly points to `Điều 18.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 22. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức phát hành có chứng khoán đăng ký
  • 1. Tuân thủ các quy định của pháp luật và các quy chế về đăng ký chứng khoán, thực hiện quyền đối với người sở hữu chứng khoán đăng ký và các quy chế nghiệp vụ có liên quan khác của VSD.
  • 2. Ký hợp đồng cung cấp dịch vụ với VSD theo quy định tại Điều 18 Thông tư này.
Added / right-side focus
  • Điều 18. Điều kiện chào bán chứng khoán ra công chúng của công ty cổ phần hình thành sau quá trình hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp
  • 1. Đáp ứng điều kiện quy định tại Điểm a và c Khoản 1 Điều 12 Luật Chứng khoán đối với chào bán cổ phiếu hoặc điều kiện tại Điểm a và c Khoản 2 Điều 12 Luật Chứng khoán đối với chào bán trái phiếu.
  • 2. Có thời gian hoạt động từ 01 năm trở lên kể từ ngày thực hiện hợp nhất, sáp nhập và có kết quả hoạt động kinh doanh có lãi tính đến thời điểm đăng ký chào bán.
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức phát hành có chứng khoán đăng ký
  • 1. Tuân thủ các quy định của pháp luật và các quy chế về đăng ký chứng khoán, thực hiện quyền đối với người sở hữu chứng khoán đăng ký và các quy chế nghiệp vụ có liên quan khác của VSD.
  • 2. Ký hợp đồng cung cấp dịch vụ với VSD theo quy định tại Điều 18 Thông tư này.
Target excerpt

Điều 18. Điều kiện chào bán chứng khoán ra công chúng của công ty cổ phần hình thành sau quá trình hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp 1. Đáp ứng điều kiện quy định tại Điểm a và c Khoản 1 Điều 12 Luật Chứng khoán đối với...

left-only unmatched

Chương V

Chương V LƯU KÝ CHỨNG KHOÁN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Nguyên tắc lưu ký chứng khoán 1. Việc lưu ký chứng khoán của khách hàng tại VSD được thực hiện theo nguyên tắc: khách hàng lưu ký chứng khoán tại thành viên lưu ký và thành viên lưu ký tái lưu ký chứng khoán của khách hàng tại VSD. 2. Thành viên lưu ký nhận lưu ký các chứng khoán của khách hàng với tư cách là người được khách...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Mở tài khoản lưu ký chứng khoán 1. Thành viên lưu ký phải mở tài khoản lưu ký chứng khoán tại VSD để thực hiện các giao dịch đối với chứng khoán lưu ký tại VSD. Mỗi thành viên lưu ký chỉ được mở một (01) tài khoản lưu ký chứng khoán tại VSD và không được mở tài khoản lưu ký tại thành viên lưu ký khác, trừ các trường hợp sau: a...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Tài khoản lưu ký chứng khoán tại VSD 1. Tài khoản lưu ký chứng khoán của thành viên lưu ký và tổ chức mở tài khoản trực tiếp tại VSD bao gồm: a) Tài khoản chứng khoán giao dịch; b) Tài khoản chứng khoán tạm ngừng giao dịch; c) Tài khoản chứng khoán cầm cố; d) Tài khoản chứng khoán phong tỏa, tạm giữ; đ) Tài khoản chứng khoán c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Quản lý tài khoản lưu ký chứng khoán tại VSD 1. VSD quản lý tài khoản lưu ký chứng khoán theo nguyên tắc sau: a) Chứng khoán lưu ký tại VSD là tài sản thuộc sở hữu của khách hàng, được quản lý tách biệt với tài sản của VSD; b) VSD không được sử dụng chứng khoán của khách hàng vì lợi ích của chính VSD hoặc của bên thứ ba, trừ t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Tài khoản lưu ký chứng khoán của khách hàng tại thành viên lưu ký 1. Tài khoản lưu ký chứng khoán của khách hàng mở tại thành viên lưu ký bao gồm: a) Tài khoản chứng khoán giao dịch; b) Tài khoản chứng khoán tạm ngừng giao dịch; c) Tài khoản chứng khoán cầm cố; d) Tài khoản chứng khoán phong tỏa, tạm giữ; đ) Tài khoản chứng kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Quản lý tài khoản lưu ký chứng khoán tại thành viên lưu ký 1. Thành viên lưu ký phải quản lý các tài khoản lưu ký chứng khoán của khách hàng theo nguyên tắc sau: a) Thành viên lưu ký phải mở tài khoản lưu ký chứng khoán chi tiết cho từng khách hàng và quản lý tách biệt tài sản cho từng khách hàng; b) Chứng khoán lưu ký của khá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Hiệu lực lưu ký chứng khoán 1. Việc lưu ký chứng khoán tại VSD có hiệu lực kể từ thời điểm VSD thực hiện hạch toán trên tài khoản lưu ký chứng khoán liên quan của thành viên lưu ký, tổ chức mở tài khoản trực tiếp mở tại VSD. 2. Việc hạch toán, chuyển khoản chứng khoán bằng bút toán ghi sổ giữa các tài khoản lưu ký chứng khoán...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Ký gửi chứng khoán 1. Việc ký gửi chứng khoán của khách hàng tại VSD (trừ trường hợp ký gửi trái phiếu Chính phủ, trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh, trái phiếu chính quyền địa phương, tín phiếu kho bạc) được thực hiện theo nguyên tắc sau: a) Khách hàng ký gửi chứng khoán vào VSD thông qua thành viên lưu ký nơi mình mở tài kho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Rút chứng khoán 1. Rút chứng khoán theo yêu cầu: a) Khách hàng chỉ được yêu cầu rút chứng khoán trong phạm vi số lượng chứng khoán sở hữu trên các tài khoản lưu ký, trừ các chứng khoán đang bị tạm giữ, phong tỏa; b) Thành viên lưu ký phải chuyển cho VSD hồ sơ rút chứng khoán trong vòng một (01) ngày làm việc kể từ ngày nhận đư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 guidance instruction

Điều 32.

Điều 32. Chuyển khoản chứng khoán 1. Việc chuyển khoản để thanh toán các giao dịch mua, bán thực hiện thông qua hệ thống giao dịch của SGDCK được thực hiện theo quy định về bù trừ và thanh toán giao dịch chứng khoán tại Chương VI Thông tư này. 2. VSD được thực hiện chuyển khoản chứng khoán lưu ký không qua hệ thống giao dịch tập trung...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Điều kiện chào bán chứng khoán ra công chúng tại Việt Nam của tổ chức nước ngoài 1. Hoạt động sản xuất kinh doanh có lãi theo các chuẩn mực kế toán quốc tế trong năm liền kề năm đăng ký chào bán. 2. Có dự án đầu tư vào Việt Nam được cấp có thẩm quyền tại Việt Nam phê duyệt; có phương án phát hành và sử dụng vốn thu được từ đợt...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 19.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 32. Chuyển khoản chứng khoán
  • 1. Việc chuyển khoản để thanh toán các giao dịch mua, bán thực hiện thông qua hệ thống giao dịch của SGDCK được thực hiện theo quy định về bù trừ và thanh toán giao dịch chứng khoán tại Chương VI T...
  • 2. VSD được thực hiện chuyển khoản chứng khoán lưu ký không qua hệ thống giao dịch tập trung của SGDCK trong các trường hợp sau:
Added / right-side focus
  • Điều 19. Điều kiện chào bán chứng khoán ra công chúng tại Việt Nam của tổ chức nước ngoài
  • 1. Hoạt động sản xuất kinh doanh có lãi theo các chuẩn mực kế toán quốc tế trong năm liền kề năm đăng ký chào bán.
  • 2. Có dự án đầu tư vào Việt Nam được cấp có thẩm quyền tại Việt Nam phê duyệt; có phương án phát hành và sử dụng vốn thu được từ đợt chào bán chứng khoán ra công chúng để đầu tư vào dự án tại Việt...
Removed / left-side focus
  • Điều 32. Chuyển khoản chứng khoán
  • 1. Việc chuyển khoản để thanh toán các giao dịch mua, bán thực hiện thông qua hệ thống giao dịch của SGDCK được thực hiện theo quy định về bù trừ và thanh toán giao dịch chứng khoán tại Chương VI T...
  • 2. VSD được thực hiện chuyển khoản chứng khoán lưu ký không qua hệ thống giao dịch tập trung của SGDCK trong các trường hợp sau:
Target excerpt

Điều 19. Điều kiện chào bán chứng khoán ra công chúng tại Việt Nam của tổ chức nước ngoài 1. Hoạt động sản xuất kinh doanh có lãi theo các chuẩn mực kế toán quốc tế trong năm liền kề năm đăng ký chào bán. 2. Có dự án...

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Phong tỏa, giải tỏa chứng khoán 1. Phong tỏa, giải tỏa chứng khoán theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền: a) VSD chỉ thực hiện phong tỏa, giải tỏa chứng khoán sau khi có yêu cầu bằng văn bản của cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật; b) Sau khi phong tỏa, giải tỏa chứng khoán trên các tài khoản l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI BÙ TRỪ VÀ THANH TOÁN GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Hoạt động bù trừ và thanh toán giao dịch chứng khoán 1. Hoạt động bù trừ và thanh toán giao dịch chứng khoán theo quy định tại Thông tư này là việc tổ chức hoạt động bù trừ và thanh toán đối với giao dịch chứng khoán thực hiện tại các SGDCK bao gồm cả giao dịch trái phiếu Chính phủ, trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh, trái phi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Nguyên tắc bù trừ và thanh toán giao dịch chứng khoán 1. VSD thanh toán theo kết quả bù trừ đa phương và thanh toán theo từng giao dịch cho các giao dịch chứng khoán thực hiện tại các SGDCK. 2. Việc bù trừ chứng khoán được VSD thực hiện theo từng chứng khoán và tách biệt theo loại tài khoản môi giới cho khách hàng trong nước,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Thanh toán giao dịch của thành viên lưu ký và tổ chức mở tài khoản trực tiếp 1. Các thành viên lưu ký và tổ chức mở tài khoản trực tiếp tại VSD phải mở tài khoản tiền gửi thanh toán bù trừ tại ngân hàng thanh toán để thanh toán tiền cho các giao dịch chứng khoán thực hiện tại các SGDCK. 2. Trường hợp khách hàng mở tài khoản lư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Đối chiếu và xác nhận giao dịch 1. Sau khi nhận kết quả giao dịch từ SGDCK, VSD có trách nhiệm thông báo kết quả giao dịch cho các thành viên lưu ký và các tổ chức mở tài khoản trực tiếp. 2. Thành viên lưu ký và tổ chức mở tài khoản trực tiếp có trách nhiệm đối chiếu chi tiết giao dịch giữa lệnh gốc được lưu giữ tại thành viên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 guidance instruction

Điều 38.

Điều 38. Nguyên tắc sửa lỗi sau giao dịch 1. VSD thực hiện sửa lỗi sau giao dịch của thành viên lưu ký trong các trường hợp thành viên lưu ký là công ty chứng khoán đặt nhầm, sai lệnh của khách hàng như: sai số tài khoản của khách hàng, sai chứng khoán, sai mức giá, thừa lệnh, nhầm lệnh mua thành lệnh bán và ngược lại, sai số lượng chứ...

Open section

Điều 41.

Điều 41. Các trường hợp chào mua công khai 1. Các trường hợp chào mua công khai theo quy định tại Khoản 11 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán. 2. Ngoài các trường hợp quy định tại Khoản 11 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán, tổ chức và cá nhân có ý định thực hiện chào mua công khai...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 41.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 38. Nguyên tắc sửa lỗi sau giao dịch
  • VSD thực hiện sửa lỗi sau giao dịch của thành viên lưu ký trong các trường hợp thành viên lưu ký là công ty chứng khoán đặt nhầm, sai lệnh của khách hàng như:
  • sai số tài khoản của khách hàng, sai chứng khoán, sai mức giá, thừa lệnh, nhầm lệnh mua thành lệnh bán và ngược lại, sai số lượng chứng khoán.
Added / right-side focus
  • Điều 41. Các trường hợp chào mua công khai
  • 1. Các trường hợp chào mua công khai theo quy định tại Khoản 11 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán.
  • Ngoài các trường hợp quy định tại Khoản 11 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán, tổ chức và cá nhân có ý định thực hiện chào mua công khai đối với cổ phiếu của công ty đại...
Removed / left-side focus
  • Điều 38. Nguyên tắc sửa lỗi sau giao dịch
  • VSD thực hiện sửa lỗi sau giao dịch của thành viên lưu ký trong các trường hợp thành viên lưu ký là công ty chứng khoán đặt nhầm, sai lệnh của khách hàng như:
  • sai số tài khoản của khách hàng, sai chứng khoán, sai mức giá, thừa lệnh, nhầm lệnh mua thành lệnh bán và ngược lại, sai số lượng chứng khoán.
Target excerpt

Điều 41. Các trường hợp chào mua công khai 1. Các trường hợp chào mua công khai theo quy định tại Khoản 11 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán. 2. Ngoài các trường hợp quy định tại Khoản 11 Đ...

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Xử lý lỗi giao dịch tự doanh của công ty chứng khoán 1. Trường hợp công ty chứng khoán nhập sai số hiệu tài khoản tự doanh vào hệ thống giao dịch của SGDCK, VSD sẽ thực hiện điều chỉnh về đúng số hiệu tài khoản tự doanh của công ty chứng khoán để thực hiện thanh toán giao dịch. 2. Trường hợp công ty chứng khoán nhập sai lệnh d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Xử lý lỗi giao dịch tự doanh trái phiếu Chính phủ 1. Trường hợp thành viên giao dịch là công ty chứng khoán, ngân hàng lưu ký, tổ chức mở tài khoản trực tiếp nhập sai số hiệu tài khoản tự doanh vào hệ thống giao dịch trái phiếu chuyên biệt của SGDCK Hà Nội, VSD sẽ thực hiện điều chỉnh về đúng số hiệu tài khoản tự doanh của thà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 41.

Điều 41. Các biện pháp khắc phục tình trạng mất khả năng thanh toán giao dịch chứng khoán 1. Thành viên lưu ký tạm thời mất khả năng thanh toán giao dịch chứng khoán sẽ được áp dụng các cơ chế hỗ trợ thanh toán sau: a) Trường hợp thiếu tiền: sử dụng tiền vay của quỹ hỗ trợ thanh toán hoặc tiền vay của ngân hàng thanh toán; b) Trường hợ...

Open section

Điều 44.

Điều 44. Trách nhiệm của Hội đồng quản trị công ty mục tiêu hoặc Ban đại diện quỹ đầu tư mục tiêu 1. Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được tài liệu đăng ký chào mua, Hội đồng quản trị công ty mục tiêu hoặc công ty quản lý quỹ quản lý quỹ đầu tư mục tiêu phải gửi Ủy ban Chứng khoán Nhà nước và thông tin cho cổ đông hoặc nhà đầu tư...

Open section

This section explicitly points to `Điều 44.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 41. Các biện pháp khắc phục tình trạng mất khả năng thanh toán giao dịch chứng khoán
  • 1. Thành viên lưu ký tạm thời mất khả năng thanh toán giao dịch chứng khoán sẽ được áp dụng các cơ chế hỗ trợ thanh toán sau:
  • a) Trường hợp thiếu tiền: sử dụng tiền vay của quỹ hỗ trợ thanh toán hoặc tiền vay của ngân hàng thanh toán;
Added / right-side focus
  • Điều 44. Trách nhiệm của Hội đồng quản trị công ty mục tiêu hoặc Ban đại diện quỹ đầu tư mục tiêu
  • Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được tài liệu đăng ký chào mua, Hội đồng quản trị công ty mục tiêu hoặc công ty quản lý quỹ quản lý quỹ đầu tư mục tiêu phải gửi Ủy ban Chứng khoán Nhà nước v...
  • Tài liệu gửi Ủy ban Chứng khoán Nhà nước phải được thể hiện dưới hình thức văn bản và dữ liệu điện tử theo quy định của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 41. Các biện pháp khắc phục tình trạng mất khả năng thanh toán giao dịch chứng khoán
  • 1. Thành viên lưu ký tạm thời mất khả năng thanh toán giao dịch chứng khoán sẽ được áp dụng các cơ chế hỗ trợ thanh toán sau:
  • a) Trường hợp thiếu tiền: sử dụng tiền vay của quỹ hỗ trợ thanh toán hoặc tiền vay của ngân hàng thanh toán;
Target excerpt

Điều 44. Trách nhiệm của Hội đồng quản trị công ty mục tiêu hoặc Ban đại diện quỹ đầu tư mục tiêu 1. Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được tài liệu đăng ký chào mua, Hội đồng quản trị công ty mục tiêu hoặc công...

left-only unmatched

Điều 42.

Điều 42. Cơ chế xử lý việc mất khả năng thanh toán tiền 1. Cơ chế sử dụng quỹ hỗ trợ thanh toán: tùy theo giá trị thực tế của quỹ hỗ trợ thanh toán và tần suất, mức độ sử dụng quỹ hỗ trợ thanh toán của thành viên lưu ký, VSD quy định mức trần sử dụng trong từng trường hợp hỗ trợ thanh toán. Lãi suất vay quỹ hỗ trợ thanh toán do VSD quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 43.

Điều 43. Cơ chế xử lý việc mất khả năng thanh toán chứng khoán 1. Trường hợp do sửa lỗi sau giao dịch dẫn tới thiếu chứng khoán để thanh toán, thành viên lưu ký thực hiện vay chứng khoán qua hệ thống vay và cho vay chứng khoán của VSD. 2. VSD hướng dẫn cụ thể trình tự, thủ tục áp dụng cơ chế vay và cho vay chứng khoán để hỗ trợ thanh t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 44.

Điều 44. Lùi thời hạn thanh toán 1. Việc lùi thời hạn thanh toán được thực hiện theo nguyên tắc sau: a) VSD sẽ thực hiện tách riêng giao dịch thiếu tiền, chứng khoán để lùi thời hạn thanh toán đối với các giao dịch này; b) Thời hạn lùi thanh toán tối đa là ba (03) ngày làm việc kể từ ngày làm việc liền kề trước ngày thanh toán của giao...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 45.

Điều 45. Loại bỏ không thanh toán giao dịch của thành viên lưu ký 1. VSD có quyền loại bỏ không thanh toán giao dịch chứng khoán trong các trường hợp sau: a) Thành viên lưu ký đã áp dụng cơ chế lùi thời hạn thanh toán nhưng vẫn không có đủ tiền, chứng khoán để thanh toán giao dịch; b) Thành viên, khách hàng thành viên bán khống chứng k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 46.

Điều 46. Quản lý quỹ hỗ trợ thanh toán 1. Quỹ hỗ trợ thanh toán được hình thành từ các khoản đóng góp bằng tiền của các thành viên lưu ký theo mức cố định ban đầu và mức đóng góp hàng năm. 2. Tiền đóng góp vào quỹ hỗ trợ thanh toán thuộc sở hữu của thành viên lưu ký và được VSD quản lý tách biệt với tài sản của VSD. Thành viên lưu ký c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 47.

Điều 47. Quản lý hệ thống vay và cho vay chứng khoán 1. Hệ thống vay và cho vay chứng khoán của VSD nhằm mục đích: a) Hỗ trợ thanh toán giao dịch chứng khoán trong trường hợp thành viên lưu ký của VSD do sửa lỗi sau giao dịch dẫn đến tạm thời thiếu hụt chứng khoán để thanh toán; b) Hỗ trợ các tổ chức đủ tiêu chí làm thành viên lập quỹ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII NGÂN HÀNG THANH TOÁN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 48.

Điều 48. Tiêu chí đối với ngân hàng thanh toán 1. Tiêu chí đối với ngân hàng thanh toán, bao gồm: a) Là ngân hàng thương mại Việt Nam; b) Có vốn điều lệ thực góp trên 10.000 tỷ đồng; c) Có kết quả hoạt động kinh doanh có lãi trong vòng hai (02) năm gần nhất; d) Đáp ứng tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu theo quy định của pháp luật về ngân hàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 49.

Điều 49. Hồ sơ đăng ký làm ngân hàng thanh toán 1. Hồ sơ đăng ký làm ngân hàng thanh toán bao gồm: a) Giấy đăng ký làm ngân hàng thanh toán; b) Bản cung cấp thông tin về ngân hàng, trong đó nêu rõ khả năng đáp ứng các tiêu chí theo yêu cầu tại Điều 48 Thông tư này; c) Bản sao Quyết định thành lập và hoạt động của ngân hàng thương mại;...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 50.

Điều 50. Thủ tục chấp thuận ngân hàng thanh toán Trong vòng mười lăm (15) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, UBCKNN quyết định chấp thuận hoặc từ chối đăng ký làm ngân hàng thanh toán. Trường hợp từ chối, UBCKNN phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 repeal instruction

Điều 51.

Điều 51. Thay thế ngân hàng thanh toán 1. Trường hợp ngân hàng thanh toán không duy trì được các điều kiện tại Điều 48 hoặc không thực hiện nghĩa vụ của mình theo quy định tại Điều 52 Thông tư này hoặc trong trường hợp ngân hàng thanh toán không khôi phục được các điều kiện đối với ngân hàng thanh toán theo thời hạn do UBCKNN quy định,...

Open section

Điều 52.

Điều 52. Báo cáo và công bố thông tin về kết quả chào mua công khai Trong thời hạn 05 ngày kể từ ngày hoàn thành đợt chào mua công khai, tổ chức hoặc cá nhân thực hiện chào mua công khai phải gửi Ủy ban Chứng khoán Nhà nước báo cáo kết quả chào mua công khai, đồng thời công bố thông tin về kết quả chào mua công khai trên các phương tiệ...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 52.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 51. Thay thế ngân hàng thanh toán
  • Trường hợp ngân hàng thanh toán không duy trì được các điều kiện tại Điều 48 hoặc không thực hiện nghĩa vụ của mình theo quy định tại Điều 52 Thông tư này hoặc trong trường hợp ngân hàng thanh toán...
  • UBCKNN phải công bố thông tin về việc lựa chọn ngân hàng thương mại làm ngân hàng thanh toán trong thời gian tối thiểu ba mươi (30) ngày để các ngân hàng thương mại nộp hồ sơ đăng ký làm ngân hàng...
Added / right-side focus
  • Điều 52. Báo cáo và công bố thông tin về kết quả chào mua công khai
  • Trong thời hạn 05 ngày kể từ ngày hoàn thành đợt chào mua công khai, tổ chức hoặc cá nhân thực hiện chào mua công khai phải gửi Ủy ban Chứng khoán Nhà nước báo cáo kết quả chào mua công khai, đồng...
  • Báo cáo kết quả chào mua công khai được lập theo mẫu do Bộ Tài chính quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 51. Thay thế ngân hàng thanh toán
  • Trường hợp ngân hàng thanh toán không duy trì được các điều kiện tại Điều 48 hoặc không thực hiện nghĩa vụ của mình theo quy định tại Điều 52 Thông tư này hoặc trong trường hợp ngân hàng thanh toán...
  • UBCKNN phải công bố thông tin về việc lựa chọn ngân hàng thương mại làm ngân hàng thanh toán trong thời gian tối thiểu ba mươi (30) ngày để các ngân hàng thương mại nộp hồ sơ đăng ký làm ngân hàng...
Target excerpt

Điều 52. Báo cáo và công bố thông tin về kết quả chào mua công khai Trong thời hạn 05 ngày kể từ ngày hoàn thành đợt chào mua công khai, tổ chức hoặc cá nhân thực hiện chào mua công khai phải gửi Ủy ban Chứng khoán Nh...

left-only unmatched

Điều 52.

Điều 52. Quyền và nghĩa vụ của ngân hàng thanh toán 1. Quyền của ngân hàng thanh toán: a) Chỉ định hội sở chính hoặc chi nhánh làm đầu mối tổ chức thanh toán giao dịch chứng khoán; b) Đề nghị VSD, thành viên lưu ký, tổ chức mở tài khoản trực tiếp tuân thủ cam kết về thanh toán giữa các bên và cung cấp thông tin cần thiết để thực hiện t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VIII

Chương VIII CHẾ ĐỘ BÁO CÁO

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 53.

Điều 53. Báo cáo định kỳ 1. VSD phải cung cấp đầy đủ dữ liệu, báo cáo định kỳ cho UBCKNN theo các quy định hiện hành về giám sát, thống kê để phục vụ công tác giám sát của UBCKNN, SGDCK. 2. Định kỳ hàng tháng các thành viên lưu ký, tổ chức mở tài khoản trực tiếp phải gửi báo cáo hoạt động lưu ký chứng khoán cho VSD theo nội dung quy đị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 54.

Điều 54. Báo cáo bất thường 1. VSD phải báo cáo UBCKNN trong thời hạn tối đa bảy mươi hai (72) giờ kể từ khi xảy ra các sự kiện sau đây: a) Đình chỉ hoạt động lưu ký chứng khoán, đình chỉ hoạt động thanh toán bù trừ giao dịch chứng khoán của thành viên lưu ký; b) Thu hồi Giấy chứng nhận thành viên lưu ký, Giấy chứng nhận Chi nhánh hoạt...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 55.

Điều 55. Báo cáo theo yêu cầu 1. Ngoài các trường hợp báo cáo định kỳ và bất thường quy định tại Điều 53, 54 Thông tư này, trong những trường hợp cần thiết, nhằm bảo vệ lợi ích chung và lợi ích của nhà đầu tư, UBCKNN có thể yêu cầu VSD, thành viên lưu ký, tổ chức mở tài khoản trực tiếp, ngân hàng thanh toán báo cáo hoạt động đăng ký, l...

Open section

Điều 53.

Điều 53. Điều kiện niêm yết chứng khoán tại Sở giao dịch chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh 1. Điều kiện niêm yết cổ phiếu: a) Là công ty cổ phần có vốn điều lệ đã góp tại thời điểm đăng ký niêm yết từ 120 tỷ đồng Việt Nam trở lên tính theo giá trị ghi trên sổ kế toán; b) Có ít nhất 02 năm hoạt động dưới hình thức công ty cổ phần tính đ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 53.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 55. Báo cáo theo yêu cầu
  • Ngoài các trường hợp báo cáo định kỳ và bất thường quy định tại Điều 53, 54 Thông tư này, trong những trường hợp cần thiết, nhằm bảo vệ lợi ích chung và lợi ích của nhà đầu tư, UBCKNN có thể yêu cầ...
  • 2. VSD, thành viên lưu ký, tổ chức mở tài khoản trực tiếp và ngân hàng thanh toán phải báo cáo UBCKNN trong thời hạn bốn mươi tám (48) giờ kể từ khi nhận được yêu cầu báo cáo theo quy định tại Khoả...
Added / right-side focus
  • Điều 53. Điều kiện niêm yết chứng khoán tại Sở giao dịch chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh
  • 1. Điều kiện niêm yết cổ phiếu:
  • a) Là công ty cổ phần có vốn điều lệ đã góp tại thời điểm đăng ký niêm yết từ 120 tỷ đồng Việt Nam trở lên tính theo giá trị ghi trên sổ kế toán;
Removed / left-side focus
  • Điều 55. Báo cáo theo yêu cầu
  • Ngoài các trường hợp báo cáo định kỳ và bất thường quy định tại Điều 53, 54 Thông tư này, trong những trường hợp cần thiết, nhằm bảo vệ lợi ích chung và lợi ích của nhà đầu tư, UBCKNN có thể yêu cầ...
  • 2. VSD, thành viên lưu ký, tổ chức mở tài khoản trực tiếp và ngân hàng thanh toán phải báo cáo UBCKNN trong thời hạn bốn mươi tám (48) giờ kể từ khi nhận được yêu cầu báo cáo theo quy định tại Khoả...
Target excerpt

Điều 53. Điều kiện niêm yết chứng khoán tại Sở giao dịch chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh 1. Điều kiện niêm yết cổ phiếu: a) Là công ty cổ phần có vốn điều lệ đã góp tại thời điểm đăng ký niêm yết từ 120 tỷ đồng Việt...

left-only unmatched

Chương IX

Chương IX THANH TRA, GIÁM SÁT VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 56.

Điều 56. Thanh tra, giám sát 1. Thành viên lưu ký, tổ chức mở tài khoản trực tiếp, nhân viên liên quan của thành viên lưu ký, tổ chức mở tài khoản trực tiếp và những nhân viên liên quan phải chịu sự giám sát của VSD và chịu sự kiểm tra, thanh tra của UBCKNN phù hợp với quy định của pháp luật hiện hành. 2. VSD, ngân hàng thanh toán chịu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 57.

Điều 57. Xử lý vi phạm Các hành vi vi phạm các quy định tại Thông tư này bị xử phạt theo quy định của pháp luật hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương X

Chương X TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 58.

Điều 58. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 3 năm 2015 và thay thế cho Quyết định số 87/2007/QĐ-BTC ngày 22 tháng 10 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Quy chế hoạt động đăng ký, lưu ký, bù trừ và thanh toán chứng khoán và Thông tư số 43/2010/TT-BTC ngày 25 tháng 3 năm 2010 của Bộ trưởng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Chứng khoán và Luật Sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chứng khoán và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán về chào bán chứng khoán, niêm yết, giao dịch, kinh doanh, đầu tư chứng khoán, dịch vụ về chứng khoán và thị trường chứng khoán. Trường hợp doanh nghiệp thuộc ngành, nghề kinh doa...
Điều 2. Điều 2. Giải thích thuật ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ sau đây được hiểu như sau: 1. Cổ phiếu quỹ là cổ phiếu đã được phát hành bởi công ty cổ phần và được mua lại bởi chính tổ chức phát hành đó. 2. Phát hành cổ phiếu để hoán đổi là việc phát hành thêm cổ phiếu và dùng cổ phiếu phát hành thêm để đổi lấy cổ phiếu của công ty cổ ph...
Chương II Chương II CHÀO BÁN CHỨNG KHOÁN
Mục 1 Mục 1 CHÀO BÁN CỔ PHIẾU RIÊNG LẺ
Điều 3. Điều 3. Đối tượng chào bán cổ phiếu riêng lẻ 1. Công ty cổ phần được thành lập và hoạt động theo Luật doanh nghiệp và các văn bản pháp luật liên quan. 2. Công ty trách nhiệm hữu hạn chào bán cổ phiếu riêng lẻ để chuyển đổi thành công ty cổ phần.
Điều 5. Điều 5. Hồ sơ chào bán cổ phiếu riêng lẻ 1. Hồ sơ chào bán cổ phiếu riêng lẻ của công ty cổ phần chưa đại chúng bao gồm: a) Giấy đăng ký chào bán cổ phiếu riêng lẻ theo mẫu số 01 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này; b) Quyết định của Đại hội đồng cổ đông thông qua phương án chào bán và phương án sử dụng số tiền thu được từ đợt chào...