Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Hướng dẫn công tác thi đua, khen thưởng Ngành ngân hàng
02/2015/TT-NHNN
Right document
Hướng dẫn về kế hoạch dự trữ quốc gia và ngân sách nhà nước chi cho dự trữ quốc gia
145/2013/TT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Hướng dẫn công tác thi đua, khen thưởng Ngành ngân hàng
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn về kế hoạch dự trữ quốc gia và ngân sách nhà nước chi cho dự trữ quốc gia
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn về kế hoạch dự trữ quốc gia và ngân sách nhà nước chi cho dự trữ quốc gia
- Hướng dẫn công tác thi đua, khen thưởng Ngành ngân hàng
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn thực hiện công tác thi đua, khen thưởng trong ngành Ngân hàng gồm các nội dung sau: đối tượng thi đua, khen thưởng; tổ chức các phong trào thi đua; danh hiệu, tiêu chuẩn danh hiệu thi đua; hình thức, tiêu chuẩn khen thưởng; thẩm quyền quyết định, thủ tục, hồ sơ đề nghị khen thưởng; trao...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn về kế hoạch dự trữ quốc gia và ngân sách nhà nước chi cho dự trữ quốc gia.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 8 clause(s) from the left-side text.
- tổ chức các phong trào thi đua
- danh hiệu, tiêu chuẩn danh hiệu thi đua
- hình thức, tiêu chuẩn khen thưởng
- Left: Thông tư này hướng dẫn thực hiện công tác thi đua, khen thưởng trong ngành Ngân hàng gồm các nội dung sau: đối tượng thi đua, khen thưởng Right: Thông tư này hướng dẫn về kế hoạch dự trữ quốc gia và ngân sách nhà nước chi cho dự trữ quốc gia.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Cá nhân, tập thể thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi tắt là Ngân hàng Nhà nước); các tổ chức tín dụng; chi nhánh ngân hàng nước ngoài; Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam; cơ quan thường trực các hiệp hội và doanh nghiệp do Ngân hàng Nhà nước quản lý; các cá nhân, tập thể khác có đóng góp trực tiếp, thiết th...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác xây dựng, thực hiện kế hoạch dự trữ quốc gia và ngân sách nhà nước chi cho dự trữ quốc gia.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác xây dựng, thực hiện kế hoạch dự trữ quốc gia và ngân sách nhà nước chi cho dự trữ quốc gia.
- Cá nhân, tập thể thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi tắt là Ngân hàng Nhà nước)
- các tổ chức tín dụng
- chi nhánh ngân hàng nước ngoài
Left
Điều 3.
Điều 3. Tập thể trong ngành Ngân hàng 1. Đối với Ngân hàng Nhà nước a) Tập thể lớn là: các đơn vị trực thuộc Ngân hàng Nhà nước, cơ quan thường trực của các tổ chức đảng, đoàn thể tại trụ sở chính Ngân hàng Nhà nước; b) Tập thể cơ sở là: các Vụ, Cục, Văn phòng thuộc Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng; các chi Cục thuộc Cục; c) Tập t...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Xây dựng kế hoạch dự trữ quốc gia Các bộ, ngành quản lý hàng dự trữ quốc gia thực hiện xây dựng kế hoạch về dự trữ quốc gia 5 năm, hằng năm và được tổng hợp chung vào kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Xây dựng kế hoạch dự trữ quốc gia
- Các bộ, ngành quản lý hàng dự trữ quốc gia thực hiện xây dựng kế hoạch về dự trữ quốc gia 5 năm, hằng năm và được tổng hợp chung vào kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội.
- Điều 3. Tập thể trong ngành Ngân hàng
- 1. Đối với Ngân hàng Nhà nước
- a) Tập thể lớn là: các đơn vị trực thuộc Ngân hàng Nhà nước, cơ quan thường trực của các tổ chức đảng, đoàn thể tại trụ sở chính Ngân hàng Nhà nước;
Left
Điều 4.
Điều 4. Sáng kiến trong hoạt động ngân hàng 1. Sáng kiến trong hoạt động ngân hàng (sau đây gọi là sáng kiến) là các giải pháp mới được tạo ra hoặc cải tiến các giải pháp trước đó được áp dụng hoặc áp dụng thử trong quá trình triển khai thực hiện nhiệm vụ, có khả năng mang lại lợi ích thiết thực (hiệu quả kinh tế hoặc lợi ích xã hội),...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nội dung kế hoạch dự trữ quốc gia 1. Mức dự trữ quốc gia cuối kỳ là tổng giá trị hàng dự trữ quốc gia tồn kho (gồm số lượng và giá trị từng mặt hàng) được xác định tại thời điểm 31 tháng 12 của năm kế hoạch hoặc năm cuối kỳ kế hoạch trên cơ sở tổng hợp kế hoạch nhập, xuất hàng dự trữ quốc gia (Phụ lục số 01 kèm theo Thông tư nà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nội dung kế hoạch dự trữ quốc gia
- Mức dự trữ quốc gia cuối kỳ là tổng giá trị hàng dự trữ quốc gia tồn kho (gồm số lượng và giá trị từng mặt hàng) được xác định tại thời điểm 31 tháng 12 của năm kế hoạch hoặc năm cuối kỳ kế hoạch t...
- 2. Kế hoạch tăng, giảm, luân phiên đổi hàng dự trữ quốc gia
- Điều 4. Sáng kiến trong hoạt động ngân hàng
- Sáng kiến trong hoạt động ngân hàng (sau đây gọi là sáng kiến) là các giải pháp mới được tạo ra hoặc cải tiến các giải pháp trước đó được áp dụng hoặc áp dụng thử trong quá trình triển khai thực hi...
- Sáng kiến bao gồm:
Left
Điều 5.
Điều 5. Nguyên tắc thi đua, khen thưởng Nguyên tắc thi đua, khen thưởng trong ngành Ngân hàng thực hiện theo các quy định tại Điều 1 Thông tư số 07/2014/TT-BNV ngày 29 tháng 8 năm 2014 của Bộ Nội vụ hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010, Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 201...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Trình tự xây dựng kế hoạch dự trữ quốc gia 1. Các bộ, ngành quản lý hàng dự trữ quốc gia thực hiện xây dựng kế hoạch dự trữ quốc gia 5 năm, hằng năm theo danh mục chi tiết hàng dự trữ quốc gia được giao và theo nội dung kế hoạch dự trữ quốc gia quy định tại Điều 4 của Thông tư này. 2. Bộ Tài chính (Tổng cục Dự trữ Nhà nước) chủ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Trình tự xây dựng kế hoạch dự trữ quốc gia
- Các bộ, ngành quản lý hàng dự trữ quốc gia thực hiện xây dựng kế hoạch dự trữ quốc gia 5 năm, hằng năm theo danh mục chi tiết hàng dự trữ quốc gia được giao và theo nội dung kế hoạch dự trữ quốc gi...
- 2. Bộ Tài chính (Tổng cục Dự trữ Nhà nước) chủ trì phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn các bộ, ngành quản lý hàng dự trữ quốc gia xây dựng kế hoạch 5 năm về dự trữ quốc gia
- Điều 5. Nguyên tắc thi đua, khen thưởng
- Nguyên tắc thi đua, khen thưởng trong ngành Ngân hàng thực hiện theo các quy định tại Điều 1 Thông tư số 07/2014/TT-BNV ngày 29 tháng 8 năm 2014 của Bộ Nội vụ hướng dẫn thi hành một số điều của Ngh...
- Trong một năm, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước (sau đây gọi tắt là Thống đốc) chỉ tặng Bằng khen hoặc đề nghị khen thưởng cấp Nhà nước một lần cho một cá nhân (trừ khen thưởng đột xuất, chuyên đề).
Left
Chương II
Chương II THI ĐUA VÀ DANH HIỆU THI ĐUA
Open sectionRight
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
- THI ĐUA VÀ DANH HIỆU THI ĐUA
Left
Mục 1
Mục 1 THI ĐUA VÀ TỔ CHỨC PHONG TRÀO THI ĐUA
Open sectionRight
Mục 1
Mục 1 KẾ HOẠCH DỰ TRỮ QUỐC GIA
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- KẾ HOẠCH DỰ TRỮ QUỐC GIA
- THI ĐUA VÀ TỔ CHỨC PHONG TRÀO THI ĐUA
Left
Điều 6.
Điều 6. Hình thức tổ chức phong trào thi đua 1. Thi đua thường xuyên là hình thức thi đua căn cứ vào chức năng, nhiệm vụ được giao của tập thể, cá nhân để tổ chức phát động, nhằm thực hiện tốt công việc hằng ngày, hằng tháng, hằng quý, hằng năm của cơ quan, đơn vị. Đối tượng thi đua thường xuyên là các cá nhân trong một tập thể, các tậ...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Giao kế hoạch, tổ chức thực hiện và kiểm tra kế hoạch dự trữ quốc gia 1. Hằng năm, căn cứ quyết định của Thủ tướng Chính phủ về việc giao kế hoạch và dự toán ngân sách nhà nước về dự trữ quốc gia, Thủ trưởng các bộ, ngành quản lý hàng dự trữ quốc gia chịu trách nhiệm phân bổ, giao kế hoạch cho các đơn vị dự trữ trực thuộc và tổ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Giao kế hoạch, tổ chức thực hiện và kiểm tra kế hoạch dự trữ quốc gia
- Hằng năm, căn cứ quyết định của Thủ tướng Chính phủ về việc giao kế hoạch và dự toán ngân sách nhà nước về dự trữ quốc gia, Thủ trưởng các bộ, ngành quản lý hàng dự trữ quốc gia chịu trách nhiệm ph...
- 2. Bộ Tài chính (Tổng cục Dự trữ Nhà nước) chủ trì, phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư kiểm tra việc thực hiện kế hoạch dự trữ quốc gia của các bộ, ngành quản lý hàng dự trữ quốc gia, tổng hợp báo...
- Điều 6. Hình thức tổ chức phong trào thi đua
- Thi đua thường xuyên là hình thức thi đua căn cứ vào chức năng, nhiệm vụ được giao của tập thể, cá nhân để tổ chức phát động, nhằm thực hiện tốt công việc hằng ngày, hằng tháng, hằng quý, hằng năm...
- Đối tượng thi đua thường xuyên là các cá nhân trong một tập thể, các tập thể trong cùng một cơ quan, tổ chức, đơn vị hoặc giữa các đơn vị có chức năng, nhiệm vụ, tính chất công việc tương đồng nhau.
Left
Điều 7.
Điều 7. Đăng ký danh hiệu thi đua, ký giao ước thi đua 1. Hằng năm, các tập thể lớn quy định tại Điều 3 Thông tư này (sau đây gọi tắt là các đơn vị) có trách nhiệm tổ chức cho từng tập thể, cá nhân thuộc đơn vị đăng ký thi đua, phấn đấu đạt được các danh hiệu thi đua; bản tổng hợp đăng ký thi đua theo Mẫu số 01 đính kèm Thông tư này gử...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Lập, phân bổ và giao dự toán ngân sách về dự trữ quốc gia 1. Hằng năm, cùng với việc lập kế hoạch dự trữ quốc gia, các bộ, ngành quản lý hàng dự trữ quốc gia lập dự toán ngân sách chi cho dự trữ quốc gia theo đúng nội dung kế hoạch dự trữ quốc gia và quy định của Luật ngân sách nhà nước, bao gồm: a) Ngân sách nhà nước chi cho m...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Lập, phân bổ và giao dự toán ngân sách về dự trữ quốc gia
- Hằng năm, cùng với việc lập kế hoạch dự trữ quốc gia, các bộ, ngành quản lý hàng dự trữ quốc gia lập dự toán ngân sách chi cho dự trữ quốc gia theo đúng nội dung kế hoạch dự trữ quốc gia và quy địn...
- a) Ngân sách nhà nước chi cho mua hàng dự trữ quốc gia và chi nghiệp vụ dự trữ quốc gia được tổng hợp và gửi Bộ Tài chính (Tổng cục Dự trữ Nhà nước) để thẩm tra, tổng hợp dự toán ngân sách nhà nước...
- Điều 7. Đăng ký danh hiệu thi đua, ký giao ước thi đua
- 1. Hằng năm, các tập thể lớn quy định tại Điều 3 Thông tư này (sau đây gọi tắt là các đơn vị) có trách nhiệm tổ chức cho từng tập thể, cá nhân thuộc đơn vị đăng ký thi đua, phấn đấu đạt được các da...
- bản tổng hợp đăng ký thi đua theo Mẫu số 01 đính kèm Thông tư này gửi về Ngân hàng Nhà nước (qua Vụ Thi đua
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm tổ chức phong trào thi đua 1. Thống đốc phát động, tổ chức, chỉ đạo phong trào thi đua trong toàn ngành Ngân hàng. Vụ Thi đua - Khen thưởng có trách nhiệm tham mưu cho Thống đốc trong việc phát động, tổ chức, chỉ đạo và kiểm tra việc thực hiện các phong trào thi đua do Thống đốc phát động. 2. Thủ trưởng các đơn vị (...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Vốn bán hàng dự trữ quốc gia 1. Bộ, ngành quản lý hàng dự trữ quốc gia được sử dụng vốn bán hàng để thực hiện mua hàng theo quyết định được cấp có thẩm quyền giao. 2. Trường hợp chưa mua hàng ngay, trong thời hạn 20 ngày sau khi kết thúc đợt bán hàng, các đơn vị được bộ, ngành quản lý hàng dự trữ quốc gia và Tổng cục Dự trữ Nhà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Vốn bán hàng dự trữ quốc gia
- 1. Bộ, ngành quản lý hàng dự trữ quốc gia được sử dụng vốn bán hàng để thực hiện mua hàng theo quyết định được cấp có thẩm quyền giao.
- Trường hợp chưa mua hàng ngay, trong thời hạn 20 ngày sau khi kết thúc đợt bán hàng, các đơn vị được bộ, ngành quản lý hàng dự trữ quốc gia và Tổng cục Dự trữ Nhà nước giao nhiệm vụ bán hàng dự trữ...
- Điều 8. Trách nhiệm tổ chức phong trào thi đua
- 1. Thống đốc phát động, tổ chức, chỉ đạo phong trào thi đua trong toàn ngành Ngân hàng. Vụ Thi đua
- Khen thưởng có trách nhiệm tham mưu cho Thống đốc trong việc phát động, tổ chức, chỉ đạo và kiểm tra việc thực hiện các phong trào thi đua do Thống đốc phát động.
Left
Mục 2
Mục 2 DANH HIỆU THI ĐUA VÀ TIÊU CHUẨN DANH HIỆU THI ĐUA
Open sectionRight
Mục 2
Mục 2 QUẢN LÝ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC CHI CHO DỰ TRỮ QUỐC GIA
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUẢN LÝ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC CHI CHO DỰ TRỮ QUỐC GIA
- DANH HIỆU THI ĐUA VÀ TIÊU CHUẨN DANH HIỆU THI ĐUA
Left
Điều 9.
Điều 9. Các danh hiệu thi đua 1. Đối với cá nhân gồm: “Lao động tiên tiến”, “Chiến sỹ thi đua cơ sở”, “Chiến sỹ thi đua ngành Ngân hàng”, “Chiến sỹ thi đua toàn quốc”. 2. Đối với tập thể gồm: “Tập thể lao động tiên tiến”, “Tập thể lao động xuất sắc”, “Cờ thi đua của Ngân hàng Nhà nước”, “Cờ thi đua của Chính phủ”.
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Vốn mua hàng dự trữ quốc gia 1. Vốn mua hàng dự trữ quốc gia hàng năm bao gồm: a) Vốn do ngân sách bố trí tăng dự trữ quốc gia trong kế hoạch nhà nước giao hàng năm và khoản ngân sách bổ sung cho mua bù hàng dự trữ quốc gia (nếu có); b) Vốn bán hàng dự trữ quốc gia theo quy định tại khoản 1 Điều 8 Thông tư này; c) Vốn khác theo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Vốn mua hàng dự trữ quốc gia
- 1. Vốn mua hàng dự trữ quốc gia hàng năm bao gồm:
- a) Vốn do ngân sách bố trí tăng dự trữ quốc gia trong kế hoạch nhà nước giao hàng năm và khoản ngân sách bổ sung cho mua bù hàng dự trữ quốc gia (nếu có);
- Điều 9. Các danh hiệu thi đua
- 1. Đối với cá nhân gồm: “Lao động tiên tiến”, “Chiến sỹ thi đua cơ sở”, “Chiến sỹ thi đua ngành Ngân hàng”, “Chiến sỹ thi đua toàn quốc”.
- 2. Đối với tập thể gồm: “Tập thể lao động tiên tiến”, “Tập thể lao động xuất sắc”, “Cờ thi đua của Ngân hàng Nhà nước”, “Cờ thi đua của Chính phủ”.
Left
Điều 10.
Điều 10. Tiêu chuẩn danh hiệu “Lao động tiên tiến” 1. Danh hiệu “Lao động tiên tiến” được xét công nhận hằng năm vào dịp tổng kết năm cho cá nhân đạt các tiêu chuẩn sau: a) Hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao, đạt năng suất và chất lượng cao; b) Chấp hành tốt chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định, quy chế của...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Chi phí bảo hiểm đối với kho, hàng dự trữ quốc gia 1. Thủ trưởng bộ, ngành quản lý hàng dự trữ quốc gia có trách nhiệm thực hiện bảo hiểm đối với kho, hàng dự trữ quốc gia thuộc quyền quản lý theo quy định của chế độ bảo hiểm bắt buộc hiện hành. 2. Cấp kinh phí a) Trường hợp giao dự toán: Thực hiện theo quy định của Luật ngân...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Chi phí bảo hiểm đối với kho, hàng dự trữ quốc gia
- 1. Thủ trưởng bộ, ngành quản lý hàng dự trữ quốc gia có trách nhiệm thực hiện bảo hiểm đối với kho, hàng dự trữ quốc gia thuộc quyền quản lý theo quy định của chế độ bảo hiểm bắt buộc hiện hành.
- 2. Cấp kinh phí
- Điều 10. Tiêu chuẩn danh hiệu “Lao động tiên tiến”
- 1. Danh hiệu “Lao động tiên tiến” được xét công nhận hằng năm vào dịp tổng kết năm cho cá nhân đạt các tiêu chuẩn sau:
- a) Hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao, đạt năng suất và chất lượng cao;
Left
Điều 11.
Điều 11. Tiêu chuẩn danh hiệu “Tập thể lao động tiên tiến” 1. Danh hiệu “Tập thể lao động tiên tiến” được xét công nhận cho tập thể đạt các tiêu chuẩn sau: a) Hoàn thành tốt nhiệm vụ và kế hoạch được giao; b) Có phong trào thi đua thường xuyên, thiết thực, có hiệu quả; c) Có trên 50% cá nhân trong tập thể đạt danh hiệu “Lao động tiên t...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Chi phí thanh lý hàng dự trữ quốc gia 1. Nội dung chi phí thanh lý gồm: a) Chi phí kiểm kê hàng dự trữ quốc gia; b) Chi phí định giá và thẩm định giá hàng dự trữ quốc gia; c) Chi phí tổ chức bán hàng dự trữ quốc gia; d) Các chi phí khác có liên quan. 2. Các đơn vị dự trữ quốc gia lập dự toán thu, chi thanh lý hàng dự trữ quốc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Chi phí thanh lý hàng dự trữ quốc gia
- 1. Nội dung chi phí thanh lý gồm:
- b) Chi phí định giá và thẩm định giá hàng dự trữ quốc gia;
- Điều 11. Tiêu chuẩn danh hiệu “Tập thể lao động tiên tiến”
- 1. Danh hiệu “Tập thể lao động tiên tiến” được xét công nhận cho tập thể đạt các tiêu chuẩn sau:
- b) Có phong trào thi đua thường xuyên, thiết thực, có hiệu quả;
- Left: a) Hoàn thành tốt nhiệm vụ và kế hoạch được giao; Right: a) Chi phí kiểm kê hàng dự trữ quốc gia;
Left
Điều 12.
Điều 12. Tiêu chuẩn danh hiệu “Chiến sỹ thi đua cơ sở” 1. Danh hiệu “Chiến sỹ thi đua cơ sở” được xét công nhận hằng năm cho cá nhân theo quy định tại Điều 4 Nghị định số 65/2014/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng năm 2013 (sau đây gọi...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Chi phí tiêu hủy hàng dự trữ quốc gia 1. Nội dung chi phí gồm: a) Chi phí kiểm kê hàng dự trữ quốc gia; b) Chi phí di dời hàng dự trữ quốc gia đến nơi tiêu hủy; c) Chi phí tiêu hủy hàng dự trữ quốc gia; d) Các chi phí khác có liên quan. 2. Các đơn vị dự trữ quốc gia lập dự toán chi cho tiêu hủy hàng dự trữ quốc gia trình cấp c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Chi phí tiêu hủy hàng dự trữ quốc gia
- 1. Nội dung chi phí gồm:
- a) Chi phí kiểm kê hàng dự trữ quốc gia;
- Điều 12. Tiêu chuẩn danh hiệu “Chiến sỹ thi đua cơ sở”
- Danh hiệu “Chiến sỹ thi đua cơ sở” được xét công nhận hằng năm cho cá nhân theo quy định tại Điều 4 Nghị định số 65/2014/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật...
- 2. Tỷ lệ cá nhân được công nhận danh hiệu “Chiến sỹ thi đua cơ sở” không quá 15% tổng số cá nhân đạt danh hiệu “Lao động tiên tiến”.
Left
Điều 13.
Điều 13. Tiêu chuẩn danh hiệu “Chiến sĩ thi đua ngành Ngân hàng” và “Chiến sĩ thi đua toàn quốc” 1. Danh hiệu “Chiến sỹ thi đua ngành Ngân hàng” được xét tặng cho cá nhân đạt các tiêu chuẩn sau: a) Có thành tích tiêu biểu xuất sắc trong số những cá nhân có 3 lần liên tục đạt danh hiệu “Chiến sỹ thi đua cơ sở”. Cá nhân có thành tích “ti...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Chi phí nhập, chi phí xuất hàng dự trữ quốc gia tại cửa kho 1. Nội dung chi phí nhập, chi phí xuất hàng dự trữ quốc gia tại cửa kho (nhận trên phương tiện của người bán, xuất lên phương tiện của người mua). a) Nội dung chi phí tại cơ quan Tổng cục, Cục và tương đương Tuyên truyền, quảng cáo, thông tin liên lạc, đăng tin, tập h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Chi phí nhập, chi phí xuất hàng dự trữ quốc gia tại cửa kho
- 1. Nội dung chi phí nhập, chi phí xuất hàng dự trữ quốc gia tại cửa kho (nhận trên phương tiện của người bán, xuất lên phương tiện của người mua).
- a) Nội dung chi phí tại cơ quan Tổng cục, Cục và tương đương
- Điều 13. Tiêu chuẩn danh hiệu “Chiến sĩ thi đua ngành Ngân hàng” và “Chiến sĩ thi đua toàn quốc”
- 1. Danh hiệu “Chiến sỹ thi đua ngành Ngân hàng” được xét tặng cho cá nhân đạt các tiêu chuẩn sau:
- a) Có thành tích tiêu biểu xuất sắc trong số những cá nhân có 3 lần liên tục đạt danh hiệu “Chiến sỹ thi đua cơ sở”.
Left
Điều 14.
Điều 14. Tiêu chuẩn danh hiệu “Tập thể lao động xuất sắc” 1. Danh hiệu “Tập thể lao động xuất sắc” được xét tặng cho tập thể tiêu biểu, lựa chọn trong số các tập thể đạt danh hiệu “Tập thể lao động tiên tiến” đạt các tiêu chuẩn sau: a) Sáng tạo, vượt khó hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ, thực hiện tốt các nghĩa vụ đối với Nhà nước; b) Có p...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Chi phí xuất, cấp hàng dự trữ quốc gia để cứu trợ, hỗ trợ và viện trợ 1. Nội dung chi a) Chi phí xuất hàng dự trữ quốc gia tại cửa kho theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 13 Thông tư này; b) Chi phí vận chuyển, bao gồm: Cước phí vận chuyển đến nơi giao hàng; phí cầu đường; chi phí kê lót trên phương tiện vận chuyển, chi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Chi phí xuất, cấp hàng dự trữ quốc gia để cứu trợ, hỗ trợ và viện trợ
- 1. Nội dung chi
- a) Chi phí xuất hàng dự trữ quốc gia tại cửa kho theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 13 Thông tư này;
- Điều 14. Tiêu chuẩn danh hiệu “Tập thể lao động xuất sắc”
- 1. Danh hiệu “Tập thể lao động xuất sắc” được xét tặng cho tập thể tiêu biểu, lựa chọn trong số các tập thể đạt danh hiệu “Tập thể lao động tiên tiến” đạt các tiêu chuẩn sau:
- a) Sáng tạo, vượt khó hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ, thực hiện tốt các nghĩa vụ đối với Nhà nước;
Left
Điều 15.
Điều 15. Tiêu chuẩn danh hiệu “Cờ thi đua của Ngân hàng Nhà nước” và “Cờ thi đua của Chính phủ” 1. Danh hiệu “Cờ thi đua của Ngân hàng Nhà nước” được xét tặng hằng năm cho tập thể đạt các tiêu chuẩn sau: a) Là tập thể tiêu biểu xuất sắc trong phong trào thi đua của ngành Ngân hàng trong từng lĩnh vực, khu vực, vùng miền hay từng hệ thố...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Chi phí bảo quản hàng dự trữ quốc gia 1. Chi phí bảo quản phân loại theo thời gian thực hiện bao gồm: Chi phí bảo quản lần đầu; chi phí bảo quản thường xuyên; chi phí bảo quản theo định kỳ và các chi phí bảo quản không thường xuyên khác. 2. Nội dung của chi phí bảo quản bao gồm: a) Nội dung chi phí tại cơ quan Tổng cục, Cục và...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Chi phí bảo quản hàng dự trữ quốc gia
- 1. Chi phí bảo quản phân loại theo thời gian thực hiện bao gồm: Chi phí bảo quản lần đầu; chi phí bảo quản thường xuyên; chi phí bảo quản theo định kỳ và các chi phí bảo quản không thường xuyên khác.
- 2. Nội dung của chi phí bảo quản bao gồm:
- Điều 15. Tiêu chuẩn danh hiệu “Cờ thi đua của Ngân hàng Nhà nước” và “Cờ thi đua của Chính phủ”
- 1. Danh hiệu “Cờ thi đua của Ngân hàng Nhà nước” được xét tặng hằng năm cho tập thể đạt các tiêu chuẩn sau:
- a) Là tập thể tiêu biểu xuất sắc trong phong trào thi đua của ngành Ngân hàng trong từng lĩnh vực, khu vực, vùng miền hay từng hệ thống
Left
Chương III
Chương III KHEN THƯỞNG VÀ TIÊU CHUẨN KHEN THƯỞNG
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- KHEN THƯỞNG VÀ TIÊU CHUẨN KHEN THƯỞNG
Left
Điều 16.
Điều 16. Các loại hình khen thưởng 1. Khen thưởng theo công trạng và thành tích đạt được là hình thức khen thưởng cho tập thể, cá nhân đạt được thành tích xuất sắc trong thực hiện nhiệm vụ xây dựng và bảo vệ Tổ quốc. 2. Khen thưởng theo chuyên đề (hoặc theo đợt) là khen thưởng cho tập thể, cá nhân đạt được thành tích xuất sắc sau khi k...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Khoán chi phí nhập, xuất, bảo quản hàng DTQG 1. Kinh phí nhập, xuất, cứu trợ, hỗ trợ, viện trợ và bảo quản hàng dự trữ quốc gia được thực hiện theo chế độ khoán. Tổng mức khoán chi phí được xác định căn cứ vào số lượng hàng thực tế nhập, xuất, bảo quản và mức khoán bằng tiền đối với từng loại phí nêu trên của từng loại mặt hàn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Khoán chi phí nhập, xuất, bảo quản hàng DTQG
- Kinh phí nhập, xuất, cứu trợ, hỗ trợ, viện trợ và bảo quản hàng dự trữ quốc gia được thực hiện theo chế độ khoán.
- Tổng mức khoán chi phí được xác định căn cứ vào số lượng hàng thực tế nhập, xuất, bảo quản và mức khoán bằng tiền đối với từng loại phí nêu trên của từng loại mặt hàng được cơ quan có thẩm quyền giao.
- Điều 16. Các loại hình khen thưởng
- 1. Khen thưởng theo công trạng và thành tích đạt được là hình thức khen thưởng cho tập thể, cá nhân đạt được thành tích xuất sắc trong thực hiện nhiệm vụ xây dựng và bảo vệ Tổ quốc.
- Khen thưởng theo chuyên đề (hoặc theo đợt) là khen thưởng cho tập thể, cá nhân đạt được thành tích xuất sắc sau khi kết thúc đợt thi đua do Chủ tịch nước, Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng, Chủ tịch Ủ...
Left
Điều 17.
Điều 17. Huân chương, Huy chương, “Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ”, Danh hiệu vinh dự Nhà nước, “Giải thưởng Hồ Chí Minh”, “Giải thưởng Nhà nước” 1. Tiêu chuẩn xét Huân chương, Huy chương, “Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ”, Danh hiệu vinh dự Nhà nước, “Giải thưởng Hồ Chí Minh”, “Giải thưởng Nhà nước” thực hiện theo quy định của Lu...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Trích thưởng, trích lập và quản lý, sử dụng quỹ phúc lợi, quỹ khen thưởng 1. Giá trị trích thưởng do giảm hao hụt hàng dự trữ quốc gia so với định mức được tính theo giá hạch toán. Cá nhân trực tiếp bảo quản hàng hóa dự trữ quốc gia được hưởng 50% số tiền thưởng theo quy định tại Điều 19 của Nghị định số 94/2013/NĐ-CP ngày 21...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Trích thưởng, trích lập và quản lý, sử dụng quỹ phúc lợi, quỹ khen thưởng
- 1. Giá trị trích thưởng do giảm hao hụt hàng dự trữ quốc gia so với định mức được tính theo giá hạch toán. Cá nhân trực tiếp bảo quản hàng hóa dự trữ quốc gia được hưởng 50% số tiền thưởng theo quy...
- mua sắm, sửa chữa, đầu tư xây dựng cơ sở vật chất phục vụ cho công tác quản lý dự trữ quốc gia của đơn vị.
- Điều 17. Huân chương, Huy chương, “Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ”, Danh hiệu vinh dự Nhà nước, “Giải thưởng Hồ Chí Minh”, “Giải thưởng Nhà nước”
- 1. Tiêu chuẩn xét Huân chương, Huy chương, “Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ”, Danh hiệu vinh dự Nhà nước, “Giải thưởng Hồ Chí Minh”, “Giải thưởng Nhà nước” thực hiện theo quy định của Luật Thi đu...
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng năm 2013 (Luật sửa đổi, bổ sung 2013)
Left
Điều 18.
Điều 18. “Bằng khen của Thống đốc” 1. “Bằng khen của Thống đốc” để tặng cho cá nhân gương mẫu chấp hành tốt chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước và của ngành Ngân hàng, đạt một trong các tiêu chuẩn sau: a) Có 02 năm liên tục: Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ hoặc có thành tích xuất sắc được bình xét trong các phong trào...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Chế độ báo cáo thống kê, kế toán 1. Bộ, ngành quản lý hàng dự trữ quốc gia lập báo cáo thống kê nhập, xuất và tồn kho hàng dự trữ quốc gia (Phụ lục số 06, 07 kèm theo Thông tư này) gửi Bộ Tài chính (Tổng cục Dự trữ Nhà nước) trước ngày 20 tháng đầu quý sau (đối với báo cáo quý), trước ngày 25/01 năm sau (đối với báo cáo năm) đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Bộ, ngành quản lý hàng dự trữ quốc gia lập báo cáo thống kê nhập, xuất và tồn kho hàng dự trữ quốc gia (Phụ lục số 06, 07 kèm theo Thông tư này) gửi Bộ Tài chính (Tổng cục Dự trữ Nhà nước) trước ng...
- Trường hợp thực hiện các nhiệm vụ đột xuất theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ hoặc người được ủy quyền, sau khi hoàn thành nhiệm vụ, trong thời hạn 10 ngày, bộ, ngành quản lý hàng dự trữ quốc...
- 3. Trường hợp phải báo cáo đột xuất theo yêu cầu của Thủ tướng Chính phủ hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền, bộ, ngành quản lý hàng dự trữ quốc gia phải thực hiện nghiêm chế độ báo cáo theo quy định.
- 1. “Bằng khen của Thống đốc” để tặng cho cá nhân gương mẫu chấp hành tốt chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước và của ngành Ngân hàng, đạt một trong các tiêu chuẩn sau:
- a) Có 02 năm liên tục:
- Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ hoặc có thành tích xuất sắc được bình xét trong các phong trào thi đua do Thống đốc phát động hằng năm, trong thời gian đó có 02 sáng kiến cấp cơ sở được công nhận và c...
- Left: Điều 18. “Bằng khen của Thống đốc” Right: Điều 18. Chế độ báo cáo thống kê, kế toán
Left
Điều 19.
Điều 19. Giấy khen Thủ trưởng các đơn vị được tặng giấy khen cho tập thể, cá nhân theo quy định tại Khoản 41 và Khoản 42 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung năm 2013.
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 06 tháng 12 năm 2013. 2. Bãi bỏ nội dung hướng dẫn về kế hoạch dự trữ quốc gia và ngân sách nhà nước chi cho dự trữ quốc gia của Thông tư số 143/2007/TT-BTC ngày 03/12/2007 hướng dẫn thực hiện Nghị định số 196/2004/NĐ-CP ngày 02/12/2004 của Chính phủ quy định chi t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19. Hiệu lực thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 06 tháng 12 năm 2013.
- Bãi bỏ nội dung hướng dẫn về kế hoạch dự trữ quốc gia và ngân sách nhà nước chi cho dự trữ quốc gia của Thông tư số 143/2007/TT-BTC ngày 03/12/2007 hướng dẫn thực hiện Nghị định số 196/2004/NĐ-CP n...
- Điều 19. Giấy khen
- Thủ trưởng các đơn vị được tặng giấy khen cho tập thể, cá nhân theo quy định tại Khoản 41 và Khoản 42 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung năm 2013.
Left
Điều 20.
Điều 20. Khen thưởng quá trình cống hiến 1. Hình thức khen thưởng quá trình cống hiến để tặng hoặc truy tặng cho cá nhân có thành tích xuất sắc, đạt các tiêu chuẩn sau: a) Cán bộ, công chức trong ngành Ngân hàng đủ tiêu chuẩn, điều kiện quy định tại Nghị định số 65/2014/NĐ-CP khi chuẩn bị nghỉ hưu, đã nghỉ hưu hoặc đã mất, trong quá tr...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Trách nhiệm thi hành Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc xây dựng, thực hiện kế hoạch dự trữ quốc gia và ngân sách nhà nước chi cho dự trữ quốc gia có trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 20. Trách nhiệm thi hành
- Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc xây dựng, thực hiện kế hoạch dự trữ quốc gia và ngân sách nhà nước chi cho dự trữ quốc gia có trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
- Điều 20. Khen thưởng quá trình cống hiến
- 1. Hình thức khen thưởng quá trình cống hiến để tặng hoặc truy tặng cho cá nhân có thành tích xuất sắc, đạt các tiêu chuẩn sau:
- a) Cán bộ, công chức trong ngành Ngân hàng đủ tiêu chuẩn, điều kiện quy định tại Nghị định số 65/2014/NĐ-CP khi chuẩn bị nghỉ hưu, đã nghỉ hưu hoặc đã mất, trong quá trình công tác có công lao, thà...
Left
Chương IV
Chương IV KỶ NIỆM CHƯƠNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Kỷ niệm chương 1. Kỷ niệm chương “Vì sự nghiệp Ngân hàng Việt Nam” (sau đây gọi tắt là Kỷ niệm chương) là hình thức khen thưởng của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước để ghi nhận sự cống hiến của cá nhân trong và ngoài ngành Ngân hàng có nhiều đóng góp vào quá trình phát triển của Ngân hàng Việt Nam. 2. Kỷ niệm chương chỉ xét tặng m...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Tiêu chuẩn xét tặng Kỷ niệm chương 1. Đối với cán bộ trong ngành Ngân hàng a) Có thời gian công tác trong ngành Ngân hàng đủ 20 năm đối với nam và đủ 15 năm đối với nữ, hoàn thành nhiệm vụ được giao; b) Cán bộ đương nhiên được tặng hoặc truy tặng Kỷ niệm chương gồm: cán bộ ngân hàng được công nhận là liệt sỹ; cán bộ tham gia B...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH, TRAO TẶNG; THỦ TỤC, HỒ SƠ VÀ QUY TRÌNH XÉT KHEN THƯỞNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH VÀ TRAO TẶNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Thẩm quyền quyết định tặng danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng 1. Thẩm quyền quyết định tặng danh hiệu “Chiến sỹ thi đua toàn quốc”, “Cờ thi đua của Chính phủ”, Huân chương, Huy chương, Danh hiệu vinh dự Nhà nước, “Giải thưởng Hồ Chí Minh”, “Giải thưởng Nhà nước” và “Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ” thực hiện theo quy đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Lễ trao tặng 1. Nghi thức trao tặng Huân chương, Huy chương, Danh hiệu vinh dự Nhà nước, “Giải thưởng Hồ Chí Minh”, “Giải thưởng Nhà nước”, “Cờ thi đua của Chính phủ”, “Chiến sỹ thi đua toàn quốc” và “Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ” thực hiện theo quy định tại Nghị định 145/2013/NĐ-CP ngày 29/10/2013 của Chính phủ quy định...
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn về kế hoạch dự trữ quốc gia và ngân sách nhà nước chi cho dự trữ quốc gia
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn về kế hoạch dự trữ quốc gia và ngân sách nhà nước chi cho dự trữ quốc gia
- Điều 24. Lễ trao tặng
- 1. Nghi thức trao tặng Huân chương, Huy chương, Danh hiệu vinh dự Nhà nước, “Giải thưởng Hồ Chí Minh”, “Giải thưởng Nhà nước”, “Cờ thi đua của Chính phủ”, “Chiến sỹ thi đua toàn quốc” và “Bằng khen...
- nghi thức trao tặng, đón nhận hình thức khen thưởng, danh hiệu thi đua
Left
Mục 2
Mục 2 QUY TRÌNH, THỦ TỤC, THỜI GIAN NHẬN HỒ SƠ ĐỀ NGHỊ KHEN THƯỞNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Quy trình và tuyến trình khen thưởng 1. Thủ trưởng các đơn vị trong ngành Ngân hàng có trách nhiệm khen thưởng hoặc trình cấp trên khen thưởng đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động thuộc phạm vi quản lý của mình. Cấp nào chủ trì phát động thi đua thì cấp đó xem xét khen thưởng hoặc đề nghị cấp trên khen thưởng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Hồ sơ đề nghị các danh hiệu thi đua 1. Các danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng thuộc thẩm quyền quyết định của Thủ trưởng các đơn vị hoặc được Thống đốc ủy quyền, giao Thủ trưởng các đơn vị căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng, Nghị định 42/2010/NĐ-CP, Nghị định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Hồ sơ đề nghị các hình thức khen thưởng 1. “Bằng khen của Thống đốc” đối với cá nhân, hồ sơ gồm có: a) Tờ trình đề nghị khen thưởng của Thủ trưởng đơn vị kèm danh sách cá nhân được đề nghị khen thưởng theo Mẫu số 2 đính kèm Thông tư này; b) Báo cáo tóm tắt thành tích của cá nhân được đề nghị khen thưởng theo Mẫu số 11 đính kèm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Thời gian nhận hồ sơ 1. Khen thưởng hằng năm a) Đối với các danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng thuộc thẩm quyền của Thống đốc: - Các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước; Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam; cơ quan thường trực các hiệp hội và các doanh nghiệp do Ngân hàng Nhà nước quản lý: nhận hồ sơ trước ngày 28/2 hằng năm; - Các t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Số lượng “Cờ thi đua của Ngân hàng Nhà nước” 1. Đối với các Vụ, Cục, đơn vị tại trụ sở chính Ngân hàng Nhà nước, doanh nghiệp do Ngân hàng Nhà nước quản lý và Văn phòng đại diện: hằng năm, Thống đốc tặng thưởng “Cờ thi đua của Ngân hàng Nhà nước” cho đơn vị xuất sắc dẫn đầu phong trào thi đua của từng Khối thi đua. Việc quy đị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI QUỸ THI ĐUA, KHEN THƯỞNG VÀ QUYỀN LỢI, NGHĨA VỤ CỦA CÁ NHÂN, TẬP THỂ ĐƯỢC KHEN THƯỞNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 QUỸ THI ĐUA, KHEN THƯỞNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Quỹ Thi đua - Khen thưởng Nguồn, mức trích và quản lý Quỹ Thi đua, khen thưởng được thực hiện theo quy định tại Điều 67, 69 Nghị định 42/2010/NĐ-CP và các văn bản hướng dẫn.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Sử dụng Quỹ Thi đua - Khen thưởng 1. Sử dụng Quỹ Thi đua, khen thưởng theo quy định tại Khoản 1 Điều 68 Nghị định 42/2010/NĐ-CP và các văn bản hướng dẫn. 2. Vụ Tài chính - Kế toán có trách nhiệm phối hợp với Vụ Thi đua - Khen thưởng trong việc hướng dẫn sử dụng Quỹ Thi đua, khen thưởng, chi tiền thưởng theo quy định và tổng hợ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Nguyên tắc chi thưởng 1. Nguyên tắc chi thưởng: Thực hiện theo Khoản 2 Điều 68 Nghị định số 42/2010/NĐ-CP. 2. Trách nhiệm chi thưởng a) Cá nhân, tập thể được Thủ tướng Chính phủ, Chủ tịch nước khen thưởng: - Đối với cá nhân, tập thể thuộc Ngân hàng Nhà nước (trừ các đơn vị sự nghiệp) do Ngân hàng Nhà nước chi tiền thưởng; - Đố...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2
Mục 2 QUYỀN LỢI, NGHĨA VỤ CỦA CÁ NHÂN, TẬP THỂ; KHIẾU NẠI, TỐ CÁO VÀ KIỂM TRA CÔNG TÁC THI ĐUA, KHEN THƯỞNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Quyền lợi và nghĩa vụ của tập thể, cá nhân trong thi đua, khen thưởng 1. Quyền lợi của tập thể, cá nhân trong thi đua, khen thưởng a) Được tham gia các phong trào thi đua do Nhà nước, Ngân hàng Nhà nước, cơ quan, tổ chức, đơn vị phát động; b) Được quyền góp ý hoặc đề nghị cấp có thẩm quyền xét tặng danh hiệu, hình thức khen th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Khiếu nại, tố cáo và giải quyết khiếu nại tố cáo 1. Khiếu nại, tố cáo và giải quyết khiếu nại tố cáo về công tác thi đua, khen thưởng được thực hiện theo quy định tại Điều 82 và Điều 83 Nghị định số 42/2010/NĐ-CP. 2. Vụ Thi đua - Khen thưởng có trách nhiệm phối hợp với Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng, Vụ Tổ chức cán bộ v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Kiểm tra công tác Thi đua - Khen thưởng 1. Vụ Thi đua - Khen thưởng có trách nhiệm kiểm tra công tác thi đua, khen thưởng đối với các đơn vị trong toàn Ngành. 2. Thủ trưởng các đơn vị có trách nhiệm kiểm tra công tác thi đua, khen thưởng trong phạm vi đơn vị do mình quản lý.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VII
Chương VII HỘI ĐỒNG THI ĐUA - KHEN THƯỞNG VÀ HỘI ĐỒNG SÁNG KIẾN CÁC CẤP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Hội đồng Thi đua - Khen thưởng, Hội đồng sáng kiến các cấp trong ngành Ngân hàng 1. Ngân hàng Nhà nước thành lập Hội đồng Thi đua - Khen thưởng ngành Ngân hàng và Hội đồng sáng kiến ngành Ngân hàng. 2. Các đơn vị thành lập Hội đồng Thi đua - Khen thưởng và Hội đồng sáng kiến của đơn vị.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Thành phần Hội đồng Thi đua - Khen thưởng ngành Ngân hàng 1. Chủ tịch: Thống đốc Ngân hàng Nhà nước; 2. Phó Chủ tịch thứ nhất: Phó Thống đốc phụ trách công tác thi đua, khen thưởng ngành Ngân hàng; 3. Phó Chủ tịch Thường trực: Vụ trưởng Vụ Thi đua - Khen thưởng; 4. Các Ủy viên: Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ; Phó Bí thư Thường tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Thành phần Hội đồng Thi đua - Khen thưởng của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước 1. Chủ tịch: Thủ trưởng đơn vị; 2. Phó chủ tịch: Phó Thủ trưởng đơn vị; 3. Các Ủy viên: Đại diện đảng ủy (chi ủy), Chủ tịch Công đoàn và các ủy viên khác là cán bộ chủ chốt của đơn vị do Thủ trưởng đơn vị quyết định trên nguyên tắc tổng số thành...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. Thành phần Hội đồng Thi đua - Khen thưởng các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam và doanh nghiệp do Ngân hàng Nhà nước quản lý 1. Chủ tịch: Chủ tịch Hội đồng quản trị hoặc Chủ tịch Hội đồng thành viên. Đối với chi nhánh ngân hàng nước ngoài là Tổng giám đốc (Giám đốc); 2. Phó chủ tịch:...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40.
Điều 40. Thành phần Hội đồng Thi đua - Khen thưởng Cơ quan thường trực các hiệp hội do Ngân hàng Nhà nước quản lý 1. Chủ tịch: Tổng Thư ký; 2. Phó Chủ tịch: Chủ tịch Công đoàn; 3. Các Ủy viên khác do thủ trưởng đơn vị quyết định. Tổng số thành viên Hội đồng không quá 9 người; 4. Thư ký: Chánh Văn phòng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41.
Điều 41. Thành phần Hội đồng sáng kiến ngành Ngân hàng 1. Chủ tịch: Phó Thống đốc phụ trách công tác thi đua, khen thưởng ngành Ngân hàng; 2. Phó Chủ tịch Thường trực: Vụ trưởng Vụ Thi đua - Khen thưởng; 3. Các Ủy viên và Thư ký do Vụ Thi đua - Khen thưởng đề xuất trình Thống đốc quyết định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 42.
Điều 42. Thành phần Hội đồng sáng kiến của đơn vị 1. Chủ tịch: Thủ trưởng đơn vị; 2. Phó chủ tịch: Phó Thủ trưởng đơn vị; 3. Các Ủy viên và Thư ký do Thủ trưởng đơn vị quyết định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 43.
Điều 43. Nguyên tắc làm việc, nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng Thi đua - Khen thưởng, Hội đồng sáng kiến của đơn vị 1. Nguyên tắc làm việc, nhiệm vụ quyền hạn cụ thể của Hội đồng Thi đua - Khen thưởng và Hội đồng sáng kiến ngành Ngân hàng thực hiện theo Quy chế làm việc do Thống đốc quy định. 2. Nguyên tắc làm việc, nhiệm vụ quyền hạn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VIII
Chương VIII QUẢN LÝ HỒ SƠ THI ĐUA - KHEN THƯỞNG VÀ THÔNG BÁO KẾT QUẢ KHEN THƯỞNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 44.
Điều 44. Quản lý hồ sơ tại Ngân hàng Nhà nước 1. Vụ Thi đua - Khen thưởng có trách nhiệm theo dõi danh sách các điển hình tiên tiến cấp Ngành; hồ sơ các danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng thuộc thẩm quyền của Thống đốc trở lên; tài liệu liên quan đến công tác thi đua, khen thưởng của ngành Ngân hàng. 2. Hằng năm, Vụ Thi đua - Khe...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 45.
Điều 45. Quản lý hồ sơ tại các đơn vị 1. Tổ chức quản lý, lưu trữ toàn bộ hồ sơ liên quan đến công tác thi đua, khen thưởng theo quy định. 2. Đối với hồ sơ khen thưởng, đề nghị khen thưởng các danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng của cá nhân, tập thể các đơn vị phải lưu trữ 01 bản theo quy định. 3. Danh sách cá nhân, tập thể đăng k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 46.
Điều 46. Thông báo kết quả khen thưởng Hằng năm, Vụ Thi đua - Khen thưởng có trách nhiệm tổng hợp kết quả xét khen thưởng cho các tập thể, cá nhân để thông báo cho các đơn vị.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IX
Chương IX TRÁCH NHIỆM TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 47.
Điều 47. Tổ chức, bộ máy làm công tác thi đua, khen thưởng 1. Vụ Thi đua - Khen thưởng có chức năng tham mưu giúp Thống đốc thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về công tác thi đua, khen thưởng trong ngành Ngân hàng. 2. Ngân hàng hợp tác xã Việt Nam, Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam, Học viện Ngân hàng, Trường Đại học Ngân hàng thành phố Hồ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 48.
Điều 48. Báo cáo công tác thi đua, khen thưởng 1. Kết thúc năm hoạt động, các đơn vị tổng kết, đánh giá công tác thi đua, khen thưởng và gửi báo cáo bằng văn bản về Ngân hàng Nhà nước (qua Vụ Thi đua - Khen thưởng) trước ngày 15/01 năm sau. Đối với Học viện Ngân hàng và Trường Đại học Ngân hàng thành phố Hồ Chí Minh, gửi báo cáo tổng k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 49.
Điều 49. Trách nhiệm của các đơn vị 1. Vụ Thi đua - Khen thưởng có trách nhiệm a) Chủ trì, phối hợp với các đơn vị trong ngành Ngân hàng tổ chức triển khai thực hiện Thông tư này; b) Hằng năm, đề xuất Thống đốc quyết định: - Tỷ lệ nợ xấu tối đa để xem xét khen thưởng đối với tổ chức tín dụng, chi nhánh tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 50.
Điều 50. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 23 tháng 2 năm 2015 thay thế Thông tư số 36/2011/TT-NHNN ngày 12/12/2011 của Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn công tác thi đua, khen thưởng ngành Ngân hàng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 51.
Điều 51. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng; Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước; Chủ tịch Hội đồng quản trị, Chủ tịch Hội đồng thành viên và Tổng giám đốc (Giám đốc) tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam, doanh nghiệp do Ngân hàng Nhà nước quản lý; Tổng thư ký các hiệp hội do Ngân hàng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.