Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc đặt số hiệu các tuyến đường tỉnh trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
01/2015/QĐ-UBND
Right document
Quy định tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của nhà để tính lệ phí trước bạ áp dụng trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
39/2011/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc đặt số hiệu các tuyến đường tỉnh trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của nhà để tính lệ phí trước bạ áp dụng trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của nhà để tính lệ phí trước bạ áp dụng trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
- Về việc đặt số hiệu các tuyến đường tỉnh trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định về việc đặt số hiệu các tuyến đường tỉnh trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của nhà để tính lệ phí trước bạ áp dụng trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng, cụ thể như sau: 1. Phạm vi áp dụng: Quyết định này quy định tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của nhà để tính lệ phí trước bạ áp dụng trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng. 2. Đối tượng áp dụng: Tất cả các cơ quan, tổ chức, cá nhân thuộc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của nhà để tính lệ phí trước bạ áp dụng trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng, cụ thể như sau:
- 2. Đối tượng áp dụng:
- Tất cả các cơ quan, tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng nộp lệ phí trước bạ và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc thu, nộp, quản lý lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: 1. Phạm vi áp dụng:
- Left: Quyết định về việc đặt số hiệu các tuyến đường tỉnh trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng. Right: Quyết định này quy định tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của nhà để tính lệ phí trước bạ áp dụng trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quyết định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc đặt số hiệu các tuyến đường tỉnh trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Quyết định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc đặt số hiệu các tuyến đường tỉnh trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.
Left
Điều 3.
Điều 3. Đặt số hiệu 15 tuyến đường tỉnh trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng với tổng chiều dài 395,01km theo Phụ lục đính kèm Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân, thủ trưởng các sở, ban ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, tỉnh Sóc Trăng và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân, thủ trưởng các sở, ban ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, tỉnh Sóc Trăng và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm th...
- Điều 3. Đặt số hiệu 15 tuyến đường tỉnh trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng với tổng chiều dài 395,01km theo Phụ lục đính kèm Quyết định này.
Left
Điều 4.
Điều 4. Sở Giao thông vận tải có trách nhiệm chủ trì, phối hợp Sở Thông tin và Truyền thông, Đài Phát thanh – Truyền hình tỉnh Sóc Trăng, Báo Sóc Trăng công bố số hiệu 15 tuyến đường tỉnh trên các phương tiện thông tin đại chúng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, tỉnh Sóc Trăng và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.