Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v quy định mức thu, quản lý, sử dụng Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hà Nam
35/2014/QĐ-UBND
Right document
Về việc Quy định mức giá các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh
25/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
V/v quy định mức thu, quản lý, sử dụng Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hà Nam
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc Quy định mức giá các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc Quy định mức giá các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
- trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh
- V/v quy định mức thu, quản lý, sử dụng Phí bảo vệ môi trường
- đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hà Nam
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thu, quản lý, sử dụng Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hà Nam. 1. Đối tượng nộp phí nước thải sinh hoạt: a) Hộ gia đình; cơ quan nhà nước; đơn vị vũ trang nhân dân (trừ các cơ sở sản xuất, cơ sở chế biến thuộc các đơn vị vũ trang nhân dân) ; trụ sở điều hành, chi nhánh, văn phòng...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định giá 730 dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Hà Nam, trong đó: 1. Mức giá 725 dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước theo Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT- BTC ngày 29 tháng 02 năm 2012 của Bộ Y tế - Bộ Tài chính;...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định giá 730 dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Hà Nam, trong đó:
- 1. Mức giá 725 dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước theo Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT
- BTC ngày 29 tháng 02 năm 2012 của Bộ Y tế
- Điều 1. Quy định mức thu, quản lý, sử dụng Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hà Nam.
- 1. Đối tượng nộp phí nước thải sinh hoạt:
- cơ quan nhà nước
- Left: a) Hộ gia đình Right: Bộ Tài chính
Left
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện. 1. Thủ trưởng các Sở, ngành: Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên & Môi trường, Cục Thuế tỉnh có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra thực hiện việc thu, nộp, quản lý và sử dụng Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hà Nam theo đúng quy định. 2. Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn hướng d...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thu và sử dụng nguồn thu 1. Đối tượng thu: Các tổ chức, các nhân được thực hiện dịch vụ, kỹ thuật y tế tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước. 2. Cơ quan tổ chức thu: Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Hà Nam. 3. Sử dụng nguồn thu: Nguồn thu từ các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh kể cả s...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Đối tượng thu: Các tổ chức, các nhân được thực hiện dịch vụ, kỹ thuật y tế tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước.
- 2. Cơ quan tổ chức thu: Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Hà Nam.
- Sử dụng nguồn thu:
- Thủ trưởng các Sở, ngành:
- Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên & Môi trường, Cục Thuế tỉnh có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra thực hiện việc thu, nộp, quản lý và sử dụng Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa...
- 2. Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn hướng dẫn việc kê khai, nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt của các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình, cơ sở kinh doanh, dịch vụ tự khai thác n...
- Left: Điều 2. Tổ chức thực hiện. Right: Điều 2. Tổ chức thu và sử dụng nguồn thu
Left
Điều 3.
Điều 3. Điều khoản thi hành. 1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/9/2014 và thay thế Quyết định số 27/2006/QĐ-UBND ngày 29/12/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh về mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hà Nam. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy b...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2014 và thay thế Quyết định số 13/2012/QĐ-UBND ngày 31 tháng 7 năm 2012 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về quy định mức giá các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các S...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giám đốc các Sở: Y tế, Tài chính, Bảo hiểm xã hội tỉnh, Kho bạc nhà nước Hà Nam, Cục thuế tỉnh
- Điều 3. Điều khoản thi hành.
- Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh
- Chủ tịch UBND cấp xã
- Left: 1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/9/2014 và thay thế Quyết định số 27/2006/QĐ-UBND ngày 29/12/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh về mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên... Right: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2014 và thay thế Quyết định số 13/2012/QĐ-UBND ngày 31 tháng 7 năm 2012 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về quy định mức giá các dịch vụ khám bệnh,...
- Left: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Right: TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
- Left: các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Hà Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.