Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 15
Right-only sections 3

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định quản lý hoạt động của bên khách ngang sông trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định việc phân cấp quản lý và sử dụng tài sản nhà nước tại các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành quy định việc phân cấp quản lý và sử dụng tài sản nhà nước tại các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định quản lý hoạt động của bên khách ngang sông trên địa bàn tỉnh Gia Lai
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định quản lý hoạt động của bến khách ngang sông trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định việc phân cấp quản lý và sử dụng tài sản nhà nước tại các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định quản lý hoạt động của bến khách ngang sông trên địa bàn tỉnh Gia Lai. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định việc phân cấp quản lý và sử dụng tài sản nhà nước tại các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc”.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Giao thông vận tải chỉ đạo tổ chức triển khai Quyết định này. Điéu 3. Các Ông(Bà) Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Công an tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hàn...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch HĐND và UBND các xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng các cơ quan liên quan căn cứ quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Trần Ngọc Á...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
  • Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch HĐND và UBND các xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng các cơ quan liên quan căn cứ quyết đ...
  • Trần Ngọc Ái
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao Sở Giao thông vận tải chỉ đạo tổ chức triển khai Quyết định này.
  • Các Ông(Bà) Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Công an tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành và các...
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký; bãi bỏ Quyết định số 62/2008/QĐ-UBND ngày 14/11/2008 của Chủ tịch UBND tỉnh ban hành Quy định quản lý hoạt động của bến khách ngang sông trên đ...
Rewritten clauses
  • Left: TM.ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH Right: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 93/2008/QĐ-UBND ngày 24 tháng 12 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai) Right: ( Ban hành kèm theo Quyết định số 845/QĐ-UBND
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định việc quản lý hoạt động của bến khách ngang sông trên địa bàn tỉnh Gia Lai. 2. Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng, quản lý, khai thác bến khách ngang sông, sử dụng phương tiện thủy nội địa (sau đây gọi là phương tiện) phục vụ đưa đón...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong quy định này, các từ ngữ dưới dây được hiểu như sau: 1. Bến khách ngang sông là bến thuỷ nội địa chuyên phục vụ vận tải hành khách, hàng hóa sang sông. 2. Chủ bến là tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng bến hoặc được chủ đầu tư giao quản lý khai thác bến. 3. Chủ khai thác bến là tổ chức, cá nhân sử dụng bến...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Điều kiện hoạt động đối với bên khách ngang sông 1. Không nằm trong khu vực cấm xây dựng theo quy định của Pháp luật; phù hợp với quy hoạch phát triển kết cấu hạ tầng giao thông đường thuỷ nội địa; vị trí bến có địa hình bằng phẳng, thuỷ văn ổn định, phương tiện ra vào an toàn thuận lợi. 2. Có bậc, cầu dẫn hoặc bãi chuồi đảm bả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC MỞ VÀ CẤP GIÂY PHÉP HOẠT ĐỘNG BẾN KHÁCH NGANG SÔNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Trình tự, thủ tục mở và cáp giấy phép hoạt động 1. Tổ chức, cá nhân có nhu cầu mở bến khách ngang sông gửi Ủy ban nhân dân cấp huyện đơn đề nghị mở bến và cấp giấy phép hoạt động bến khách ngang sông có xác nhận của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi mở bên (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp xã, mẫu 01). Trường hợp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Thủ tục cấp lại Giấy phép hoạt động Chủ khai thác bến lập thủ tục hổ sơ cấp lại Giấy phép hoạt động bến khách ngang sông. Đơn đề nghị cấp lại Giấy phép hoạt dộng bến khách ngang sông (theo mẫu 03) phải có xác nhận của Uỷ ban nhân dân cấp xã kèm theo các giấy tờ tương ứng với từng trường hợp sau: 1. Khi Giấy phép hoạt động bến k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Đóng bên hoặc đình chỉ hoạt động bến khách ngang sông 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện đã cấp giấy phép hoạt động bến khách ngang sông ra quyết định đóng bến khách ngang sông (theo mẫu 04) khi xảy ra một trong những trường hợp sau: a. Điều kiện vể địa hình, địa chất, thuỷ văn biến động không đảm bảo an toàn cho hoạt động bến khách...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III ĐIỂU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của chủ bến khách ngang sông 1. Thực hiện thủ tục đề nghị mở bến, thủ tục cấp Giấy phép hoạt động bến khách ngang sông theo quy định. 2. Trường hợp cho thuê bến khách ngang sông, phải ký kết hợp đổng với chủ khai thác bến theo quy định của pháp luật và thực hiện đầy đủ nghĩa vụ theo hợp đồng đã ký kết. 3. Trường hợp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của chủ khai thác bến khách ngang sông 1. Duy trì điều kiện an toàn hiện có của bến theo quy định. 2. Không xếp hàng hoá, đón khách xuống phương tiện không đảm bảo an toàn kỹ thuật, không đủ giấy tờ quy định. 3. Không xếp hàng hoá quá kích thước hoặc quá trọng tải cho phép, xếp hành khách quá số lượng quy định. 4. C...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải 1. Tổ chức chỉ đạo, hướng dẫn thực hiện việc mở bến, cấp phép hoạt động, đóng bến hoặc đình chỉ có thời hạn hoạt động của bến khách ngang sông. 2. Chỉ đạo lực lượng thanh tra giao thông kiểm tra, thanh tra việc chấp hành quy định về an toàn giao thông đường thủy nội địa đối với hoạt động củ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của Công an tỉnh Chủ trì phối hợp với Sở Giao thông vận tải thực hiện các biện pháp bảo vê trật tự, an toàn giao thông bến khách ngang sông; tổ chức tuần tra, kiểm soát, xử lý hành vi vi phạm về an toàn giao thông đường thủy nội địa; thống kê, phân tích, lưu trữ và cung cấp dữ liệu về tai nạn giao thông đường thủy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân cấp huyện. 1. Lập quy hoạch xây dựng và phương án tổ chức quản lý bến khách ngang sông. 2. Tổ chức thực hiện viêc mở bến, cấp giấy phép hoạt động bến khách ngang sông trên địa bàn quản lý; đóng bến hoặc đình chỉ có thời hạn hoạt dộng của bến khách ngang sông theo quy định Điểu 6 Chương II Quy đị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Xử lý vi phạm 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn để xảy ra tai nạn giao thông đưòng thủy nội địa do bến hoặc phương tiện không đủ các điều kiện an toàn sẽ bị xử lý kỷ luật, nếu tai nạn giao thông gây hậu quả nghiêm trọng sẽ bị cách chức, bị tru...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Phần 1. Phần 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng: 1.1. Phạm vi: Quy định này hướng dẫn việc phân cấp quản lý nhà nước đối với tài sản nhà nước tại cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị - xã hội nghề nghiệp; tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp...
Phần 2. Phần 2. NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ PHÂN CẤP QUẢN LÝ, SỬ DỤNG TÀI SẢN NHÀ NƯỚC 1. Đăng ký quyền quản lý, sử dụng tài sản nhà nước: 1.1. Những tài sản phải đăng ký quyền quản lý, sử dụng bao gồm: a. Trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp; b. Xe ô tô các loại; c. Các tài sản khác có nguyên giá theo sổ sách kế toán từ 500 triệu đồng trở...
Phần 3. Phần 3. TỔ CHỨC THỰC HIỆN 1. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị cấp tỉnh; Chủ tịch HĐND và UBND các huyện, thành, thị, Thủ trưởng các phòng, ban chuyên môn cấp huyện; Chủ tịch HĐND và UBND xã, phường, thị trấn có trách nhiệm thực hiện đúng các quy định tại Quyết định này. 2. Các nội dung không quy định cụ thể trong Bản quy định này thì đượ...