Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và chế độ quản lý sử dụng phí đấu giá trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
38/2007/QĐ-UBND
Right document
Ban hành quy chế giao rừng cho cộng đồng dân cư thôn, buôn trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
22/2010/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và chế độ quản lý sử dụng phí đấu giá trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy chế giao rừng cho cộng đồng dân cư thôn, buôn trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành quy chế giao rừng cho cộng đồng dân cư thôn, buôn trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
- Về mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và chế độ quản lý sử dụng phí đấu giá trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thu và đối tượng thu phí đấu giá tài sản đối với việc bán đấu giá tài sản theo quy định tại Nghị định số 05/2005/NĐ-CP ngày 18/01/2005 của Chính phủ về bán đấu giá tài sản như sau: 1. Trường hợp bán được tài sản bán đấu giá: STT Giá khởi điểm của tài sản Mức thu theo giá trị tài sản bán được 1 Dưới 1.000.000 đồng 5...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế giao rừng cho cộng đồng dân cư thôn, buôn trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế giao rừng cho cộng đồng dân cư thôn, buôn trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
- Điều 1. Quy định mức thu và đối tượng thu phí đấu giá tài sản đối với việc bán đấu giá tài sản theo quy định tại Nghị định số 05/2005/NĐ-CP ngày 18/01/2005 của Chính phủ về bán đấu giá tài sản như...
- 1. Trường hợp bán được tài sản bán đấu giá:
- Giá khởi điểm của tài sản
Left
Điều 2.
Điều 2. Quy định mức thu và đối tượng thu phí bán đấu giá quyền sử dụng đất: 1. Trường hợp bán đấu giá quyền sử dụng đất để đầu tư xây dựng nhà ở của hộ gia đình, cá nhân quy định tại điểm a, khoản 1, Điều 3 của Quy chế đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất ban hành theo Quyết định số 216/2005/...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
- Điều 2. Quy định mức thu và đối tượng thu phí bán đấu giá quyền sử dụng đất:
- Trường hợp bán đấu giá quyền sử dụng đất để đầu tư xây dựng nhà ở của hộ gia đình, cá nhân quy định tại điểm a, khoản 1, Điều 3 của Quy chế đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng...
- Giá khởi điểm của quyền sử dụng đất
Left
Điều 3.
Điều 3. Chế độ quản lý, sử dụng và tỷ lệ điều tiết phí bán đấu giá: 1. Biên lai, chứng từ thu phí: thực hiện theo đúng quy định của Bộ Tài chính (do ngành thuế phát hành) và theo hướng dẫn của Cục Thuế Lâm Đồng. 2. Tỷ lệ điều tiết: - Trường hợp đơn vị thu phí đã được NSNN bảo đảm kinh phí tổ chức bán đấu giá thì nộp 100% vào NSNN. - Tr...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Đà Lạt, thành phố Bảo Lộc; Chi cục Trưởng các Chi cục: Kiểm lâm, Lâm nghiệp; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn trong tỉnh; các cộng đồng dân cư được giao rừng và các đơn vị, t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính
- Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Đà Lạt, thành phố Bảo Lộc
- Chi cục Trưởng các Chi cục: Kiểm lâm, Lâm nghiệp
- Điều 3. Chế độ quản lý, sử dụng và tỷ lệ điều tiết phí bán đấu giá:
- 1. Biên lai, chứng từ thu phí: thực hiện theo đúng quy định của Bộ Tài chính (do ngành thuế phát hành) và theo hướng dẫn của Cục Thuế Lâm Đồng.
- 2. Tỷ lệ điều tiết:
Left
Điều 4.
Điều 4. Đơn vị tổ chức thu: Trung tâm Dịch vụ bán đấu giá, UBND các huyện, thị xã Bảo Lộc, thành phố Đà Lạt và các đơn vị, doanh nghiệp bán đấu giá tài sản.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Điều kiện giao rừng cho cộng đồng dân cư 1. Việc giao rừng cho cộng đồng dân cư phải dựa vào các cơ sở sau: a) Quy hoạch sử dụng đất của xã, quy hoạch phân định 3 loại rừng được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt. b) Đơn xin giao rừng của cộng đồng dân cư (do trưởng thôn hay đại diện cộng đồng dân cư ký). c) Cộng đồng dân cư có cù...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Điều kiện giao rừng cho cộng đồng dân cư
- 1. Việc giao rừng cho cộng đồng dân cư phải dựa vào các cơ sở sau:
- a) Quy hoạch sử dụng đất của xã, quy hoạch phân định 3 loại rừng được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.
- Điều 4. Đơn vị tổ chức thu: Trung tâm Dịch vụ bán đấu giá, UBND các huyện, thị xã Bảo Lộc, thành phố Đà Lạt và các đơn vị, doanh nghiệp bán đấu giá tài sản.
Left
Điều 5.
Điều 5. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 06/2007/QĐ-UBND ngày 15/02/2007 của UBND tỉnh Lâm Đồng về mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và chế độ quản lý sử dụng phí đấu giá trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. Các mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và chế độ quản lý sử dụng phí đấu giá tài sản trên địa bàn tỉn...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Hạn mức và thời hạn giao rừng cho cộng đồng dân cư 1. Diện tích đất lâm nghiệp và rừng giao cho mỗi cộng đồng dân cư do UBND cấp huyện quyết định căn cứ vào quỹ đất và rừng của xã, khả năng quản lý của cộng đồng dân cư, số hộ gia đình trong cộng đồng dân cư hiện có; diện tích tối đa giao cho cộng đồng dân cư khi tính bình quân...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Hạn mức và thời hạn giao rừng cho cộng đồng dân cư
- 1. Diện tích đất lâm nghiệp và rừng giao cho mỗi cộng đồng dân cư do UBND cấp huyện quyết định căn cứ vào quỹ đất và rừng của xã, khả năng quản lý của cộng đồng dân cư, số hộ gia đình trong cộng đồ...
- diện tích tối đa giao cho cộng đồng dân cư khi tính bình quân theo hộ không vượt quá 30 ha/hộ.
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 06/2007/QĐ-UBND ngày 15/02/2007 của UBND tỉnh Lâm Đồng về mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và chế độ quản lý sử dụng phí...
- Các mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và chế độ quản lý sử dụng phí đấu giá tài sản trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Left
Điều 6.
Điều 6. Giao Sở Tài chính, Cục Thuế hướng dẫn các đơn vị và các địa phương về biên lai, ấn chỉ; chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng và thanh quyết toán theo quy định.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Trình tự và thủ tục giao rừng cho cộng đồng dân cư 1. Lập hồ sơ giao rừng cho cộng đồng dân cư: a) Đơn đề nghị xin giao rừng của cộng đồng dân cư trong đó nêu rõ vị trí, ranh giới khu rừng, diện tích, hiện trạng và mục đích sử dụng rừng; b) Phương án nhận rừng của cộng đồng dân cư (kèm theo bản đồ hiện trạng rừng hệ VN 2.000, t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Trình tự và thủ tục giao rừng cho cộng đồng dân cư
- 1. Lập hồ sơ giao rừng cho cộng đồng dân cư:
- a) Đơn đề nghị xin giao rừng của cộng đồng dân cư trong đó nêu rõ vị trí, ranh giới khu rừng, diện tích, hiện trạng và mục đích sử dụng rừng;
- Điều 6. Giao Sở Tài chính, Cục Thuế hướng dẫn các đơn vị và các địa phương về biên lai, ấn chỉ; chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng và thanh quyết toán theo quy định.
Left
Điều 7.
Điều 7. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Bảo Lộc, thành phố Đà Lạt; Thủ trưởng các tổ chức, đơn vị và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./-
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Thẩm quyền giao rừng và thu hồi rừng 1. UBND tỉnh thu hồi rừng, đất rừng của các Công ty Lâm nghiệp, các Ban Quản lý rừng giao cho UBND huyện quản lý để giao cho cộng đồng dân cư theo qui hoạch và kế hoạch. 2. UBND cấp huyện trực tiếp ban hành quyết định giao rừng và thu hồi rừng của cộng đồng dân cư. 3. Việc thu hồi đất lâm ng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Thẩm quyền giao rừng và thu hồi rừng
- 1. UBND tỉnh thu hồi rừng, đất rừng của các Công ty Lâm nghiệp, các Ban Quản lý rừng giao cho UBND huyện quản lý để giao cho cộng đồng dân cư theo qui hoạch và kế hoạch.
- 2. UBND cấp huyện trực tiếp ban hành quyết định giao rừng và thu hồi rừng của cộng đồng dân cư.
- Điều 7. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Bảo Lộc, thành phố Đà Lạt; Thủ trưởng các tổ chức, đơn vị và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi...
Unmatched right-side sections