Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định quản lý và xử lý tài sản khi có Quyết định tịch thu sung quỹ Nhà nước và tài sản được xác lập quyền sở hữu Nhà nước ban hành kèm theo Quyết định số 156/1999/QĐ-UB ngày 22/12/1999 của UBND tỉnh Nghệ An.
80/2000/QĐ-UB
Right document
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế Quản lý và xử lý tài sản khi có quyết định tịch thu sung quỹ Nhà nước và tài sản được xác lập quyền sở hữu Nhà nước ban hành kèm theo Quyết định số 1766/1998/QĐ-BTC ngày 07 tháng 12 năm 1998 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
29/2000/QĐ-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định quản lý và xử lý tài sản khi có Quyết định tịch thu sung quỹ Nhà nước và tài sản được xác lập quyền sở hữu Nhà nước ban hành kèm theo Quyết định số 156/1999/QĐ-UB ngày 22/12/1999 của UBND tỉnh Nghệ An.
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế Quản lý và xử lý tài sản khi có quyết định tịch thu sung quỹ Nhà nước và tài sản được xác lập quyền sở hữu Nhà nước ban hành kèm theo Quyết định số 1766/1998/QĐ-BTC ngày 07 tháng 12 năm 1998 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1
Điều 1: Sửa đôỉ, bổ sung một số điều của Quy định về quản lý tài sản tịch thu sung quỹ Nhà nước và tài sản được xác lập quyền sở hữu Nhà nước ban hành kèm theo Quyết định số 156/1999 QĐ-UB ngày 22/12/1999 của UBND tỉnh Nghệ An như sau: Thay thế Khoản 16.1-Điều 16 bằng khoản mới như sau: Từ ngày 01/1/2000, toàn bộ các khoản thu từ việc...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý, xử lý tài sản tịch thu sung quỹ Nhà nước và tài sản được xác lập quyền sở hữu Nhà nước ban hành kèm theo Quyết định 1766/1998/QĐ-BTC ngày 7/12/1998 của Bộ trưởng Bộ Tài chính (gọi chung là Quy chế 1766/1998/QĐ-BTC) như sau: 1/ Điều 1 được bổ sung khoản 5, khoản 6 như sau: “ 5. T...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- “ 5. Tài sản là vật chứng vụ án có quyết định xử lý tịch thu sung quỹ Nhà nước của cơ quan có thẩm quyền quy định tại Điều 58 Bộ Luật Tố tụng hình sự nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
- 6. Các tài sản khác được xác lập sở hữu Nhà nước theo pháp luật quy định.”
- 2/ Điều 3 được bổ sung khoản 4, khoản 5 như sau:
- Từ ngày 01/1/2000, toàn bộ các khoản thu từ việc xử lý và tiền phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực chống buôn lâụ và chống chặt phá rừng, sản xuất, kinh doanh, vận chuyển lâm sản trái phép do cá...
- Vật giá tiếp nhận và xử lý tài sản tịch thu và tiền phạt sau khi đã trừ đi các chi phí và trích lập quỹ chống các hành vi sản xuất kinh doanh trái pháp luật theo chế độ hiện hành
- số tiền còn lại (coi như 100%) được trích 1% cho Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh, 1% cho Sở Tài chính-Vật giá và 1% cho Văn phòng UBND tỉnh để các cơ quan này bù đắp chi phí hoạt động, mua sắm trang th...
- Left: Sửa đôỉ, bổ sung một số điều của Quy định về quản lý tài sản tịch thu sung quỹ Nhà nước và tài sản được xác lập quyền sở hữu Nhà nước ban hành kèm theo Quyết định số 156/1999 QĐ-UB ngày 22/12/1999... Right: Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý, xử lý tài sản tịch thu sung quỹ Nhà nước và tài sản được xác lập quyền sở hữu Nhà nước ban hành kèm theo Quyết định 1766/1998/QĐ-BTC ngày 7/12/1998...
- Left: Thay thế Khoản 16.1-Điều 16 bằng khoản mới như sau: Right: 1/ Điều 1 được bổ sung khoản 5, khoản 6 như sau:
Left
Điều 17
Điều 17 mới: Để việc thanh toán chi phí phục vụ cho việc tịch thu, quản lý vả lý tài sản sung quỹ Nhà nước được chủ động, kịp thời phù hợp với tình hình thực tiễn và đảm bảo quản lý chặt chẽ, đúng chế độ, nay quy định mức tối đa đượcthanh toán chi phí phục vụ tịch thu, quản lý và xử lý cho từng vụ việc. (Bao gồm mọi chi phí thuê mướn n...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký. Bộ trưởng các Bộ, thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và Chủ tịch UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương căn cứ vào chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm chỉ đạo các đơn vị liên quan tổ chức thực hiện Quyết định này. Cục trưởng Cục...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
- Bộ trưởng các Bộ, thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và Chủ tịch UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương căn cứ vào chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm c...
- Cục trưởng Cục Quản lý công sản và Giám đốc Sở Tài chính
- Để việc thanh toán chi phí phục vụ cho việc tịch thu, quản lý vả lý tài sản sung quỹ Nhà nước được chủ động, kịp thời phù hợp với tình hình thực tiễn và đảm bảo quản lý chặt chẽ, đúng chế độ, nay q...
- (Bao gồm mọi chi phí thuê mướn nhân lực, phương tiện, kho tàng ... nếu thực sự cần thiết và thực tế có phát sinh) như sau:
- 1. Đối với các vụ việc tịch thu tài sản hoặc vừa tịch thu tài sản, vùa xử phạt bằng tiền thì mức chi phí tối đa cho một vụ việc là:
Left
Điều 2
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/9/2000. Riêng những vụ việc có quyết định xử lý trước ngày 01/9/2000 vẫn áp dụng theo điều 17 của Quyết định số 156/1999 QĐ-UB ngày 22/12/1999 của UBND tỉnh Nghệ An. Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.