Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 3
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng đối với cán bộ xã đã nghỉ việc

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn điều chỉnh trợ cấp hàng tháng đổỉ với quân nhân, người làm công tác cơ yếu hưởng lương như quân nhân, công an nhân dân đã phục viên, xuất ngũ, thôi việc đang hưởng chế độ trợ cấp hàng tháng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn điều chỉnh trợ cấp hàng tháng đổỉ với quân nhân, người làm công tác cơ yếu hưởng lương như quân nhân, công an nhân dân đã phục viên, xuất ngũ, thôi việc đang hưởng chế độ trợ cấp hàng tháng
Removed / left-side focus
  • Điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng đối với cán bộ xã đã nghỉ việc
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng điều chỉnh Nghị định này điều chỉnh mức lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng đối với các đối tượng sau đây: 1. Cán bộ, công chức, viên chức và người lao động (kể cả người có thời gian tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện, người nghỉ hưu từ quỹ bảo hiểm xã hội nông dân Nghệ An chuyển sang theo Quyết đ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng Thông tư này hướng dẫn điều chỉnh mức trợ cấp hàng tháng đối với các đối tượng sau đây: 1. Quân nhân đã phục viên, xuất ngũ, thôi việc đang hưởng chế độ trợ cấp hàng tháng theo quy định tại Quyết định số 142/2008/QĐ-TTg, Quyết định số 38/2010/QĐ-TTg. 2. Quân nhân, người làm công tác cơ yếu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Removed / left-side focus
  • 1. Cán bộ, công chức, viên chức và người lao động (kể cả người có thời gian tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện, người nghỉ hưu từ quỹ bảo hiểm xã hội nông dân Nghệ An chuyển sang theo Quyết định số...
  • quân nhân, công an nhân dân và người làm công tác cơ yếu đang hưởng lương hưu hàng tháng.
  • Cán bộ xã, phường, thị trấn quy định tại Nghị định số 92/2009/NĐ-CP ngày 22 tháng 10 năm 2009, Nghị định số 121/2003/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2003 và Nghị định số 09/1998/NĐ-CP ngày 23 tháng 01 n...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Đối tượng điều chỉnh Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
  • Left: Nghị định này điều chỉnh mức lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng đối với các đối tượng sau đây: Right: Thông tư này hướng dẫn điều chỉnh mức trợ cấp hàng tháng đối với các đối tượng sau đây:
  • Left: 5. Quân nhân đang hưởng chế độ trợ cấp hàng tháng theo Quyết định số 142/2008/QĐ-TTg ngày 27 tháng 10 năm 2008, Quyết định số 38/2010/QĐ-TTg ngày 06 tháng 5 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ. Right: 1. Quân nhân đã phục viên, xuất ngũ, thôi việc đang hưởng chế độ trợ cấp hàng tháng theo quy định tại Quyết định số 142/2008/QĐ-TTg, Quyết định số 38/2010/QĐ-TTg.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Thời điểm và mức điều chỉnh Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015, tăng thêm 8% mức lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng đối với các đối tượng quy định tại Điều 1 Nghị định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Cách tính và mức điều chỉnh 1. Điều chỉnh tăng thêm 8% mức trợ cấp hàng tháng đối với đối tượng hướng dẫn tại Điều 1 Thông tư này theo công thức sau: Mức trợ cấp hàng tháng được hưởng từ ngày 01/01/2015 = Mức trợ cấp được hưởng tại thời điểm tháng 12/2014 x 1,08 2. Mức điều chỉnh trợ cấp hàng tháng đối với các đối tượng tại Điề...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Mức trợ cấp hàng tháng được hưởng từ ngày 01/01/2015
  • Mức trợ cấp được hưởng tại thời điểm tháng 12/2014
  • 2. Mức điều chỉnh trợ cấp hàng tháng đối với các đối tượng tại Điều 1 Thông tư này như sau:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Thời điểm và mức điều chỉnh Right: Điều 2. Cách tính và mức điều chỉnh
  • Left: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015, tăng thêm 8% mức lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng đối với các đối tượng quy định tại Điều 1 Nghị định này. Right: 1. Điều chỉnh tăng thêm 8% mức trợ cấp hàng tháng đối với đối tượng hướng dẫn tại Điều 1 Thông tư này theo công thức sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Kinh phí thực hiện Kinh phí thực hiện điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng áp dụng đối với các đối tượng quy định tại Điều 1 Nghị định này được quy định như sau: 1. Ngân sách nhà nước bảo đảm đối với: Các đối tượng hưởng chế độ bảo hiểm xã hội trước ngày 01 tháng 10 năm 1995; hưởng trợ cấp hàng th...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Kinh phí thực hiện Kinh phí chi trả trợ cấp hàng tháng cho các đối tượng do ngân sách Trung ương bảo đảm. Bộ Tài chính bảo đảm theo đề nghị của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội để ủy quyền cho Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chi trả.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Kinh phí chi trả trợ cấp hàng tháng cho các đối tượng do ngân sách Trung ương bảo đảm. Bộ Tài chính bảo đảm theo đề nghị của Bộ Lao động
  • Thương binh và Xã hội để ủy quyền cho Sở Lao động
  • Thương binh và Xã hội chi trả.
Removed / left-side focus
  • Kinh phí thực hiện điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng áp dụng đối với các đối tượng quy định tại Điều 1 Nghị định này được quy định như sau:
  • 1. Ngân sách nhà nước bảo đảm đối với: Các đối tượng hưởng chế độ bảo hiểm xã hội trước ngày 01 tháng 10 năm 1995
  • hưởng trợ cấp hàng tháng theo Quyết định số 91/2000/QĐ-TTg ngày 04 tháng 8 năm 2000, Quyết định số 613/QĐ-TTg ngày 06 tháng 5 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ và các đối tượng quy định tại Khoản 4,...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội có trách nhiệm hướng dẫn thực hiện việc điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng quy định tại các Khoản 1, 2 và 3 Điều 1 Nghị định này. 2. Bộ trưởng Bộ Nội vụ chủ trì, phối hợp với Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện việc điều c...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 7 năm 2015. 2. Các đối tượng hướng dẫn tại Điều 1 Thông tư này, được điều chỉnh tăng mức trợ cấp hàng tháng kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 7 năm 2015.
  • 2. Các đối tượng hướng dẫn tại Điều 1 Thông tư này, được điều chỉnh tăng mức trợ cấp hàng tháng kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015.
Removed / left-side focus
  • 1. Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội có trách nhiệm hướng dẫn thực hiện việc điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng quy định tại các Khoản 1, 2 và 3 Điều 1...
  • 2. Bộ trưởng Bộ Nội vụ chủ trì, phối hợp với Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện việc điều chỉnh trợ cấp hàng tháng đối với đối tượng quy định tại Khoản 4 Điều 1 Nghị định này.
  • Bộ trưởng Bộ Quốc phòng chủ trì, phối hợp với Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện việc điều chỉnh trợ cấp hàng tháng đối với đối tượng quy định tại Khoản 5 Điều 1 và đối tượng thuộc trách nh...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Tổ chức thực hiện Right: Điều 4. Hiệu lực thi hành
left-only unmatched

Chương II

Chương II ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 3 năm 2015. Các đối tượng quy định tại Điều 1 Nghị định này được điều chỉnh tăng lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng từ ngày 01 tháng 01 năm 2015.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Bộ Quốc phòng chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra các cơ quan, đơn vị, địa phương thực hiện Thông tư này. 2. Đối với đối tượng đã có quyết định hưởng chế độ trợ cấp hàng tháng trước ngày Nghị định số 09/2015/NĐ-CP có hiệu lực thi hành, cơ quan Lao động - Thương binh và Xã hội có...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Bộ Quốc phòng chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra các cơ quan, đơn vị, địa phương thực hiện Thông tư này.
  • 2. Đối với đối tượng đã có quyết định hưởng chế độ trợ cấp hàng tháng trước ngày Nghị định số 09/2015/NĐ-CP có hiệu lực thi hành, cơ quan Lao động
  • Thương binh và Xã hội có thẩm quyền, chịu trách nhiệm điều chỉnh mức hưởng theo hướng dẫn tại Thông tư này.
Removed / left-side focus
  • Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 3 năm 2015.
  • Các đối tượng quy định tại Điều 1 Nghị định này được điều chỉnh tăng lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng từ ngày 01 tháng 01 năm 2015.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Hiệu lực thi hành Right: Điều 5. Tổ chức thực hiện
left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.