Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc hướng dẫn thực hiện Nghị quyết số 08/2009/NQ-HĐND ngày 17/7/ 2009 về sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 14/2008/NQ-HĐND ngày 16/7/2008 của HĐND tỉnh về Quy định danh mục, mức thu và tỷ lệ để lại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
2287/QĐ-UBND
Right document
Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật cho hoạt động vận tải hành khách bằng xe buýt đối với các tuyến có trợ giá trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
42/2021/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc hướng dẫn thực hiện Nghị quyết số 08/2009/NQ-HĐND ngày 17/7/ 2009 về sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 14/2008/NQ-HĐND ngày 16/7/2008 của HĐND tỉnh về Quy định danh mục, mức thu và tỷ lệ để lại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật cho hoạt động vận tải hành khách bằng xe buýt đối với các tuyến có trợ giá trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật cho hoạt động vận tải hành khách bằng xe buýt đối với các tuyến có trợ giá trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
- Về việc hướng dẫn thực hiện Nghị quyết số 08/2009/NQ-HĐND ngày 17/7/ 2009 về sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 14/2008/NQ-HĐND ngày 16/7/2008 của HĐND tỉnh về Quy định danh mục, mức thu và tỷ lệ để lạ...
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành hướng dẫn triển khai thực hiện danh mục, mức thu phí và tỷ lệ phần trăm đế lại cho đơn vị trực tiếp quản lý thu phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Cao Bằng theo Nghị quyết số 08/2009/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7 năm 2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh. (Chỉ tiêt danh mục, mức thu phí lệ phí như biêu đính kèm) - Mức thu phí và lệ p...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng: 1. Phạm vi điều chỉnh: Định mức kinh tế-kỹ thuật quy định tại Quyết định này áp dụng cho hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt đối với các tuyến có trợ giá trên địa bàn tỉnh. 2. Đối tượng áp dụng: Định mức kinh tế-kỹ thuật quy định tại Quyết định này là cơ sở để các cơ quan...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng:
- 1. Phạm vi điều chỉnh: Định mức kinh tế-kỹ thuật quy định tại Quyết định này áp dụng cho hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt đối với các tuyến có trợ giá trên địa bàn tỉnh.
- Đối tượng áp dụng:
- Ban hành hướng dẫn triển khai thực hiện danh mục, mức thu phí và tỷ lệ phần trăm đế lại cho đơn vị trực tiếp quản lý thu phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Cao Bằng theo Nghị quyết số 08/2009/NQ-HĐND...
- (Chỉ tiêt danh mục, mức thu phí lệ phí như biêu đính kèm)
- - Mức thu phí và lệ phí:
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối họp với các cơ quan liên quan tổ chức triến khai thực hiện Quyết định này. Quyết định này bổ sung Quyết định số 1636/QĐ-UBND ngày 08 tháng 9 năm 2008 của Uỷ ban nhân dân tỉnh. Danh mục, mức thu và tỷ lệ đế lại phí và lệ phí quy định tại Quyết định này thực hiện từ ngày Nghị quyết số 08/2009/NQ-HĐ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Định mức kinh tế-kỹ thuật: TT Nội dung định mức kinh tế-kỹ thuật Đơn vị tính Loại xe Buýt lớn Buýt trung bình Buýt nhỏ I Định mức lao động cho lái xe và nhân viên bán vé 1 Thời gian làm việc 01 ca xe Giờ/ngày 7 7 7 2 Số ngày làm việc trong tháng (T1đ) Ngày/tháng 23 23 23 3 Số ngày làm việc trong năm = (2) x 12 Ngày/năm 276 276...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Định mức kinh tế-kỹ thuật:
- Nội dung định mức kinh tế-kỹ thuật
- Buýt trung bình
- Điều 2. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối họp với các cơ quan liên quan tổ chức triến khai thực hiện Quyết định này.
- Quyết định này bổ sung Quyết định số 1636/QĐ-UBND ngày 08 tháng 9 năm 2008 của Uỷ ban nhân dân tỉnh.
- Danh mục, mức thu và tỷ lệ đế lại phí và lệ phí quy định tại Quyết định này thực hiện từ ngày Nghị quyết số 08/2009/NQ-HĐND ngày 17/7/2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh có hiệu lực (Ngày 27 tháng 7 nă...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước, Cục trưởng Cục thuế, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện: Giao Sở Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các sở, ngành có liên quan triển khai tổ chức thực hiện Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Tổ chức thực hiện:
- Giao Sở Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các sở, ngành có liên quan triển khai tổ chức thực hiện Quyết định này.
- Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước, Cục trưởng Cục thuế, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách...
Unmatched right-side sections