Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 1

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định Danh mục Hàng tiêu dùng để phục vụ việc xác định thời hạn nộp thuế nhập khẩu

Open section

Tiêu đề

Về quy định trần lãi suất cho vay bằng Đồng Việt Nam của các tổ chức tín dụng đối với khách hàng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về quy định trần lãi suất cho vay bằng Đồng Việt Nam của các tổ chức tín dụng đối với khách hàng
Removed / left-side focus
  • Quy định Danh mục Hàng tiêu dùng để phục vụ việc xác định thời hạn nộp thuế nhập khẩu
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Danh mục Hàng tiêu dùng Danh mục Hàng tiêu dùng để phục vụ việc xác định thời hạn nộp thuế nhập khẩu được quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quy định trần lãi suất cho vay bằng đồng Việt Nam của các tổ chức tín dụng đối với khách hàng như sau: 1. Trần lãi suất cho vay 1,15%/tháng (bao gồm cả phí) áp dụng chung cho các tổ chức tín dụng cho vay vốn đối với khách hàng trên địa bàn thành thị và nông thôn; riêng trần lãi suất cho vay của Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở và Hợ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Quy định trần lãi suất cho vay bằng đồng Việt Nam của các tổ chức tín dụng đối với khách hàng như sau:
  • 1. Trần lãi suất cho vay 1,15%/tháng (bao gồm cả phí) áp dụng chung cho các tổ chức tín dụng cho vay vốn đối với khách hàng trên địa bàn thành thị và nông thôn
  • riêng trần lãi suất cho vay của Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở và Hợp tác xã tín dụng cho vay thành viên giữ nguyên 1,5%/tháng
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Danh mục Hàng tiêu dùng
  • Danh mục Hàng tiêu dùng để phục vụ việc xác định thời hạn nộp thuế nhập khẩu được quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 9 tháng 5 năm 2011. 2. Bãi bỏ Thông tư số 20/2010/TT-BCT ngày 17 tháng 5 năm 2010 của Bộ Công Thương quy định Danh mục Hàng tiêu dùng để phục vụ việc xác định thời hạn nộp thuế nhập khẩu. 3.Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh vướng mắc, thương nhân và các cơ qu...

Open section

Điều 2

Điều 2: Trần lãi suất quy định tại Điều 1 quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/6/1999. Số dư nợ đã cho vay và các hợp đồng tín dụng chưa giải ngân đến hết ngày 31/5/1999 chuyển sang được tiếp tục thực hiện theo mức lãi suất đã thoả thuận trên hợp đồng. Các mức trần lãi suất cho vay bằng đồng Việt Nam quy định tại Khoản 1 Đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2: Trần lãi suất quy định tại Điều 1 quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/6/1999.
  • Số dư nợ đã cho vay và các hợp đồng tín dụng chưa giải ngân đến hết ngày 31/5/1999 chuyển sang được tiếp tục thực hiện theo mức lãi suất đã thoả thuận trên hợp đồng.
  • Các mức trần lãi suất cho vay bằng đồng Việt Nam quy định tại Khoản 1 Điều 1 Quyết định 39/1998/QĐ-NHNN1 ngày 17/1/1998, Chỉ thị 01/1999/CT-NHNN1 ngày 29/1/1999 và công văn số 422/CV-NHNN1 ngày 15/...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 9 tháng 5 năm 2011.
  • 2. Bãi bỏ Thông tư số 20/2010/TT-BCT ngày 17 tháng 5 năm 2010 của Bộ Công Thương quy định Danh mục Hàng tiêu dùng để phục vụ việc xác định thời hạn nộp thuế nhập khẩu.

Only in the right document

Điều 3. Điều 3. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố; Chủ tịch Hội đồng quản trị và Tổng giám đốc (Giám đốc) các tổ chức tín dụng và khách hàng của các tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.