Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 26
Right-only sections 26

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

V/v ban hành quy định thực hiện bình ổn giá; quyền hạn, trách nhiệm của các cơ quan, đon vị trong việc lập, trình, thẩm định phương án giá, quyết định giá; hồ sơ phương án giá và nội dung phương án giá; hò sơ và thủ tục hiệp thương giá; kiểm soát các yếu tố hỉnh thành giá; đăng ký giá; kê khai giá hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy i định thực hiện bình ổn giá; quyền hạn, trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc lập, trình, thẩm định phương án giá, quyết định giá; hồ sơ phương án giạ và nội dung phương án giá; hồ sơ và thủ tục hiệp thương giá; kiểm soát các yếu tố hình thành giá; đăng ký giá; kê khai giá hàng hóa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký; Các quy địtứ trước đây trái với quy định tại Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng ƯBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành đoàn thể tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; các Doanh nghiệp tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. ” TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã Ký) Bùi Viết Bính QUY ĐỊNH V/v thực hiện bình ổn g...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Quy định này quy định cụ thể việc thực hiện bình ổn giá; quyền hạn, trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc lập, trình, thẩm định phương án giá, quyết định giá; hồ sơ phương án giá và nội dung phương án giá; kiểm soát các yếu tố hình thành giá; đăng kỷ giá; kê khai giá hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh Điệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THẺ I. THỰC HIỆN BÌNH ỎN GIÁ HÀNG HOÁ, DỊCH VỤ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Danh mục hàng hoá, địch vụ thực hiện bình ổn giá: 1. Xăng, dầu; 2. Xi mãng; Thép xây dựng; Các loại vật liệu xây dựng; 3. Khỉ hóa lỏng; 4. Phân bón hóa học; 5. Thuốc bảo vệ thực vật; 6. Thuốc thú y: vắc xin lở mồm long móng; vắc xin cúm gia cầm; các loại kháng sinh: Oxyteừacycline, Ampicilline, Tylosin, Enroíloxacin dạng thuốc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Điều kiện áp dụng các biện pháp bình ổn giá Khi giá thị trường của hàng hóa, dịch vụ quy định tại Danh mục hàng hoá, dịch vụ dưới đây có biến động bất thường; tăng quá cao hoặc giảm quá thấp không họp lý so với mức giá thị trường trên địa bàn tỉnh trước khi biên động theo quy định dưới đây trong các trường họp xảy ra thiên tai,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Thẳm quyền quyổt định các biện pháp binh ổn giá Khi giá hàng hoá, dịch vụ biến động bất thưòng theo quy định tại Điều 3. Quy định này thỉ cơ quan quản lý nhà nước về giá quyết định và công bố áp dụng các biện pháp bình ôn giá theo thâm quyên. Cụ thê như sau: 1. Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tĩnh quyết định và công bố áp dụng các...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành, thị; Các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Một số nội dung về quản lý, sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (Ban hành kèm theo Quyết định số 16 /2024/QĐ-UBND n...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Thẳm quyền quyổt định các biện pháp binh ổn giá
  • Khi giá hàng hoá, dịch vụ biến động bất thưòng theo quy định tại Điều 3. Quy định này thỉ cơ quan quản lý nhà nước về giá quyết định và công bố áp dụng các biện pháp bình ôn giá theo thâm quyên. Cụ...
  • 1. Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tĩnh quyết định và công bố áp dụng các biện pháp bình ổn giá, cụ thể như sau:
Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành, thị; Các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyế...
  • Một số nội dung về quản lý, sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số 16 /2024/QĐ-UBND ngày 01 tháng 08 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ)
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Thẳm quyền quyổt định các biện pháp binh ổn giá
  • Khi giá hàng hoá, dịch vụ biến động bất thưòng theo quy định tại Điều 3. Quy định này thỉ cơ quan quản lý nhà nước về giá quyết định và công bố áp dụng các biện pháp bình ôn giá theo thâm quyên. Cụ...
  • 1. Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tĩnh quyết định và công bố áp dụng các biện pháp bình ổn giá, cụ thể như sau:
Target excerpt

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành, thị; Các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊ...

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà !1U’Ó’C về giá trong việc thực hiện bình ổn giá 1. Đối với hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá thuộc thẩm quyền quyết định và công bố ảp dụng các biện pháp bình ổn giá của Thủ tướng Chính phủ, của Bộ trưởng Bộ Tài chính hoặc của Chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Tài chính có trách nhiệm:...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung về quản lý, sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà !1U’Ó’C về giá trong việc thực hiện bình ổn giá
  • Đối với hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá thuộc thẩm quyền quyết định và công bố ảp dụng các biện pháp bình ổn giá của Thủ tướng Chính phủ, của Bộ trưởng Bộ Tài chính hoặc của Chủ tịch ủy ban...
  • a) Chủ trì phối hạp với các cơ quan, đơn vị có liên quan trong tỉnh kịp thời kiến nghị Chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh quyết định và công bố áp dụng các biện pháp bỉnh ổn giá theo thẩm quyền thực hiệ...
Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung về quản lý, sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà !1U’Ó’C về giá trong việc thực hiện bình ổn giá
  • Đối với hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá thuộc thẩm quyền quyết định và công bố ảp dụng các biện pháp bình ổn giá của Thủ tướng Chính phủ, của Bộ trưởng Bộ Tài chính hoặc của Chủ tịch ủy ban...
  • a) Chủ trì phối hạp với các cơ quan, đơn vị có liên quan trong tỉnh kịp thời kiến nghị Chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh quyết định và công bố áp dụng các biện pháp bỉnh ổn giá theo thẩm quyền thực hiệ...
Target excerpt

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung về quản lý, sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Quyền hạn, trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị đối với tài sản, hàng hoá, dịch vụ thuộc thẩm quyền quyết định giá của Ưỷ ban nhân dân tỉnh: - 1. Cơ quan chuyên ngành hoặc cơ quan được phân công hướng dẫn xây dựng phương án giá trình Uy ban nhân dân tỉnh quyêt định sau khi có ý kiên bằng văn bản của các cơ quan Liên quan và ý ki...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Hàng hóa, dịch vụ thuộc danh mục kiểm soát các yếu tố hình thành giá, bao gồm: 1. Hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền quyết định giá của Nhà nước; 2. Hàng hóa, dịch vụ thuộc danh mục thực hiện bình ổn giá; 3. Hàng hóa, dịch vụ thuộc danh mục phải đăng ký giá ; 4. Hàng hóa, dịch vụ phái kiểm soát các yếu tố hình thành giá theo yê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Thủ tục kiểm soát các yếu tố hình thành giá được tiến hành như sau: a) Cơ quan có thẩm quyền quản lý giá được phân cấp theo quy định của . pháp luật ra quyết định kiểm soát các yếu tổ hình thành giá và gửi đên tô chức, cá nhân được yêu cầu kiểm soát các yếu Lổ hình thành giả; b) Cơ quan có thẩm quyền quản lý giá được phân cẩp t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Thòi hạn kiểm soát các yếu tố hỉnh thành giá: 1. Thời gian một lần kiểm soát tối đa là 15 ngày (ngày làm việc), kể từ ‘ ngày cơ quan có thẩm quyền ra quyết định kiểm soát các yếu tố hỉnh thành giá. Trường hợp cân thiêt phải kéo dài thêm thời gian kiêm soát thì cơ quan có thâm quyền phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Các hình thức xử lý. Căn cứ kết quả kiểm soát, cơ quan có thẩm quyền xử lý theo thẩm quyền và tuỳ theo mức độ vi phạm có thể xử lý theo một trong các hình thức sau: 1. Yêu cầu tổ chức, cá nhân phải mua, bán theo đúng giá mua, giá bán do cơ quan nhà nựớc có thẩm quyền quyêt định hoặc do doanh nghiệp quyết định trước khi tăng gi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Cơ quan eó thẩm quyền kiểm soát các yếu tố hình thành giá: 1. ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm, chỉ đạo các cơ quan chức năng ở địa phương kiểm soát các yếu tổ hình thành giá đối với Hàng hóa, dịch vụ phải kiểm soát các yếu tó hình thành giá theo yêu cầu của Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng các Bộ; hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Danh mục hàng hóa, dịch vụ phải đăng ký giá: Hàng hóa, dịch vụ phải đăng ký giá quy định tại Biếu sổ 3 kèm theo quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Doanh nghiệp phái đăng ký giá: Doanh nghiệp sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ thuộc diện phải đăng ký giá là các Tổng Công ty, Công ty cổ phần, Công ty TNHH có trên 50% vốn sở hữu nhà nước trong vốn Điều lệ doanh nghiệp; Các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ theo biểu phụ lục số 3 kèm theo quy định n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Hình thức, nội dung và thủ tục đăng ký giá: Giao cho Sở Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn nội dung hồ sơ đăng ký giá theo quy định hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ đăng ký giá 1. Sở Tài chính, Sở chuyên quản ngành, hàng tiểp nhận hồ sơ đăng ký giá hàng hóa, dịch vụ quy định tại Phụ lục số 3 quy định này này đối với doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thuộc cấp tỉnh quản lý. 2. Phòng Tài chính, phòng ban chuyên quản ngành, hàng tiếp nhận hồ sơ đăng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Danh mục hàng hóa, dịch vụ phải kê khai giá 1.1. Danh mục hàng hóa, dịch vụ phải kê khai giá bao gồm các hàng hóa, dịch vụ theo Biểu số 4 kèm theo quy định này 1.2. Căn cứ tình hình thực tế tại địa phương trong từng thời kỳ, ủy ban nhân dân tỉnh giao cho Sở Tài chính bổ sung danh mục hàng hóa, dịch vụ phải kê khai giá theo địa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Đối tượng phải kê khai giá Tất cả các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh hàng hóa, dịch vụ theo danh mục quy định tại Biểu số 4 kèm theo quy định này đều phải kê khai giá.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Hình thức, nội dụng và thủ tục kê khai giá: Giao cho Sở Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn thủ tục kê khai giá theo quỵ định hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Cơ quan tiếp nhận kê khai giá 1. Sờ Tài chính, Sở Công Thương tiếp nhận hồ sơ kê khai, giá của các' doanh nghiệp nhà nước, doanh nghiệp tư nhân sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ thuộc cơ quan cấp tinh quản lý 2. Phòng Tài chính - Kế hoạch, phòng Công thương tiếp nhận hồ sơ kê khai giả của các doanh nghiệp tư nhân, cá nhân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20

Điều 20: Quyền hạn và trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân 1. Đối với cơ quan được nhận hồ sơ kê khai giá: a) Khi nhận được hồ sơ kê khaỉ giá, tiến hành kiểm tra tính hợp lý, hợp pháp của hồ sơ, không thực hiện phê duyệt giá hàng hóa, dịch vụ do doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân kê khai; chỉ ghi ngày, thống, năm nhận vãn bản và đóng dấu đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III TÔ CHỨC THỤ C HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Việc xử lý các ví phạm trong lĩnh vực giá: Thực hiện theo các quy định hiện hành của pháp luật về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giá và những quy định của pháp luật có liên quan. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã Ký) Bùi Viết Bính Biểu số 1 DANH MỤC HÀNG HÓA, DỊCH vụ THựC HIỆN BÌNH ỔN GIÁ (Ban h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý, sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Điều 2 Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2024 và thay thế các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh: Quyết định số 12/2014/QĐ-UBND ngày 10 tháng 9 năm 2014 ban hành Quy định cụ thể một số nội dung về quản lý, sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ; Quyết định số 14/2020/QĐ-UBND ngày 03 tháng 07 năm 2020 Quy đ...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định chi tiết điểm n khoản 1 Điều 137, khoản 5 Điều 141, khoản 5 Điều 176, khoản 3 Điều 177, khoản 2 Điều 195, khoản 2 Điều 196, khoản 4 Điều 213 và khoản 4 Điều 220 Luật Đất đai; khoản 7 Điều 43, khoản 2 Điều 46, khoản 4 Điều 47, khoản 4 Điều 53 và khoản 3 Điều 59 Nghị định số 102/2024/NĐ...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai các cấp và các cơ quan có liên quan đến việc quản lý đất đai. 2. Người sử dụng đất theo quy định tại Điều 4 của Luật Đất đai. 3. Các đối tượng khác có liên quan đến việc quản lý, sử dụng đất.
Chương II Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Mục 1 Mục 1 HẠN MỨC GIAO ĐẤT Ở CHO CÁ NHÂN; HẠN MỨC CÔNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHO HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN ĐỐI VỚI TRƯỜNG HỢP SỬ DỤNG ĐẤT TRƯỚC NGÀY 18 THÁNG 12 NĂM 1980 VÀ TỪ NGÀY 18 THÁNG 12 NĂM 1980 ĐẾN TRƯỚC NGÀY 15 THÁNG 10 NĂM 1993; HẠN MỨC GIAO ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG CHO CÁ NHÂN SỬ DỤNG VÀO MỤC ĐÍCH SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP, NUÔI TRỒN...
Điều 3 Điều 3 . Hạn mức giao đất ở cho cá nhân ( thực hiện khoản 2 Điều 195 và khoản 2 Điều 196 Luật Đất đai ) Diện tích đất ở giao cho cá nhân không được nhỏ hơn 50m 2 và không vượt quá hạn mức sau đây: 1. Tại đô thị: 200 m 2 ; 2. Tại nông thôn: 400 m 2 .