Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 20

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ủy quyền cho sở công nghiệp cấp giấy phép hoạt động điện lực

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế xây dựng, tổ chức thực hiện và quản lý các hoạt động khuyến công tỉnh Yên Bái

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế xây dựng, tổ chức thực hiện và quản lý các hoạt động khuyến công tỉnh Yên Bái
Removed / left-side focus
  • Về việc ủy quyền cho sở công nghiệp cấp giấy phép hoạt động điện lực
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái ủy quyền cho Sở Công nghiệp cấp giấy phép hoạt động điện lực cho các tổ chức, cá nhân trong các lĩnh vực được quy định tại khoản 2 điều 15 Quyết định số 27/2002/QĐ-BCN ngày 18 tháng 6 năm 2002 của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp về Điều kiện, trình tự và thủ tục cấp Giấy phép hoạt động điện lực.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế xây dựng, tổ chức thực hiện và quản lý các hoạt động khuyến công tỉnh Yên Bái”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế xây dựng, tổ chức thực hiện và quản lý các hoạt động khuyến công tỉnh Yên Bái”.
Removed / left-side focus
  • Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái ủy quyền cho Sở Công nghiệp cấp giấy phép hoạt động điện lực cho các tổ chức, cá nhân trong các lĩnh vực được quy định tại khoản 2 điều 15 Quyết định số 27/2002/QĐ-BCN...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Sở Công nghiệp có trách nhiệm tiếp nhận, thẩm định hồ sơ, cấp giấy phép hoạt động điện lực, quản lý, kiểm tra hoạt động của các tổ chức, cá nhân đảm bảo đúng theo lĩnh vực đã đăng ký cấp phép. Gia hạn hoặc thu hồi giấy phép hoạt động điện lực quy định tại điều 16 quyết định số 27/2002/QĐ-BCN ngày 18 tháng 6 năm 2002 của Bộ trưở...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Sở Công Thương có trách nhiệm phối hợp với các sở, ban, ngành có liên quan hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Sở Công Thương có trách nhiệm phối hợp với các sở, ban, ngành có liên quan hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Sở Công nghiệp có trách nhiệm tiếp nhận, thẩm định hồ sơ, cấp giấy phép hoạt động điện lực, quản lý, kiểm tra hoạt động của các tổ chức, cá nhân đảm bảo đúng theo lĩnh vực đã đăng ký cấp phép.
  • Gia hạn hoặc thu hồi giấy phép hoạt động điện lực quy định tại điều 16 quyết định số 27/2002/QĐ-BCN ngày 18 tháng 6 năm 2002 của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp đối với những giấy phép do Sở Công nghiệp c...
  • Định kỳ hàng năm, trước ngày 30 tháng 11, Sở Công nghiệp báo cáo UBND Tỉnh về các lĩnh vực có liên quan đến việc thực hiện cấp phép.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các ông: Chánh văn phòng HĐND và UBND Tỉnh, Giám đốc Sở Công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH YÊN BÁI KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quy...
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH YÊN BÁI
  • PHÓ CHỦ TỊCH
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các ông: Chánh văn phòng HĐND và UBND Tỉnh, Giám đốc Sở Công nghiệp chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký. Right: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành./.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi và đối tượng điều chỉnh 1. Quy chế này quy định về trình tự, thủ tục xây dựng, thẩm định, phê duyệt, tổ chức thực hiện, kiểm tra giám sát, đánh giá và quản lý chương trình, kế hoạch và đề án khuyến công trên địa bàn tỉnh Yên Bái. 2. Quy chế này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân liên quan đến việc thực hiện các Chương...
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Chương trình, Kế hoạch khuyến công: là tập hợp các đề án, nhiệm vụ khuyến công giai đoạn 5 năm, hàng năm, trong đó đưa ra tiến độ, dự kiến kết quả cụ thể cần đạt được nhằm đáp ứng yêu cầu của chương trình khuyến công địa phương từng giai đoạn. Chương trình, Kế hoạch khuyến công địa phương do Chủ tịch Uỷ ban...
Chương II Chương II XÂY DỰNG, PHÊ DUYỆT, CHƯƠNG TRÌNH, KẾ HOẠCH VÀ ĐỀ ÁN KHUYÊN CÔNG
Điều 3. Điều 3. Xây dựng Chương trình, kế hoạch khuyến công địa phương 1. Chương trình khuyến công địa phương được lập trên cơ sở đề xuất của các huyện, thị xã, thành phố và của Trung tâm khuyến công. Định kỳ từng giai đoạn 5 năm, Sở Công Thương tổ chức xây dựng chương trình khuyến công địa phương trình Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt. 2. Kế ho...
Điều 4. Điều 4. Nguyên tắc lập đề án khuyến công 1. Phù hợp với Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội của Tỉnh, của địa phương và Quy hoạch phát triển công nghiệp tỉnh Yên Bái; 2. Phù hợp với các nội dung hoạt động khuyến công quy định tại Điều 3 và danh mục, ngành nghề được hưởng chính sách khuyến công quy định tại Điều 6, Nghị định...
Điều 5. Điều 5. Các đề án khuyến công được ưu tiên: 1. Về địa bàn: Ưu tiên các đề án khuyến công ở các địa bàn có công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp chậm phát triển. Trong trường hợp các địa bàn có điều kiện như nhau thì ưu tiên các đề án khuyến công của các đơn vị có kinh nghiệm, năng lực triển khai thực hiện đề án, sử dụng nhiều lao động; 2....
Điều 6. Điều 6. Nội dung cơ bản của Đề án khuyến công 1. Sự cần thiết của đề án: khái quát tình hình chung (nêu tóm tắt tình hình ngành nghề trong đề án tại địa phương; thực trạng cơ sở sản xuất xin hỗ trợ: nhà xưởng, máy móc thiết bị, nhân công, tình hình SXKD hiện tại…); lý do và sự cần thiết phải triển khai thực hiện đề án; 2. Mục tiêu: nêu...