Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 16

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc giá cước vận tải hành khách bằng ô tô buýt

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế quản lý tài chính đối với Trung tâm Thông tin tín dụng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế quản lý tài chính đối với Trung tâm Thông tin tín dụng
Removed / left-side focus
  • Về việc giá cước vận tải hành khách bằng ô tô buýt
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Quy định mức giá tối đa suốt tuyến vận tải hành khách công cộng bằng ô tô buýt một số vùng phụ cận như sau: 1. Chợ Vinh - Hoàng Mai (hoặc ngược lại): 8.000đ/người. 2. Chợ Vinh - Thị xã Hà Tĩnh (hoặc ngược lại): 6.500đ/người.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý tài chính đối với Trung tâm Thông tin tín dụng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý tài chính đối với Trung tâm Thông tin tín dụng.
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Quy định mức giá tối đa suốt tuyến vận tải hành khách công cộng bằng ô tô buýt một số vùng phụ cận như sau:
  • 1. Chợ Vinh - Hoàng Mai (hoặc ngược lại): 8.000đ/người.
  • 2. Chợ Vinh - Thị xã Hà Tĩnh (hoặc ngược lại): 6.500đ/người.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Giao cho Công ty cổ phần xe khách Nghệ An xây dựng các mức giá cước cụ thể cho từng chặng để bảo đảm tính hợp lý phục vụ tốt nhu cầu đi lại của nhân dân, nhưng không được vượt quá suốt tuyến quy định tại điều 1. - Sở giao thông vận tải, Sở Tài chính - Vật giá có trách nhiệm giám sát, kiểm tra việc thực hiện giá cước quy định tạ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 1/1/2003.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 1/1/2003.
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Giao cho Công ty cổ phần xe khách Nghệ An xây dựng các mức giá cước cụ thể cho từng chặng để bảo đảm tính hợp lý phục vụ tốt nhu cầu đi lại của nhân dân, nhưng không được vượt quá suốt tuyế...
  • - Sở giao thông vận tải, Sở Tài chính - Vật giá có trách nhiệm giám sát, kiểm tra việc thực hiện giá cước quy định tại quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các ông Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Sở Tài chính - Vật giá, Công ty cổ phần xe khách Nghệ An, các cơ quan và cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Trung tâm Thông tin tín dụng, Vụ trưởng Vụ Kế toán-Tài chính, Vụ trưởng Vụ Tổng Kiểm soát, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ QUẢN LÝ TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI TRUNG TÂM THÔNG TIN TÍN DỤNG (Ban hành kèm theo Quyết định số 1020/2...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Trung tâm Thông tin tín dụng, Vụ trưởng Vụ Kế toán-Tài chính, Vụ trưởng Vụ Tổng Kiểm soát, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước chịu trách nhi...
  • QUY CHẾ QUẢN LÝ TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI TRUNG TÂM THÔNG TIN TÍN DỤNG
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số 1020/2002/QĐ-NHNN ngày 19/9/2002 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
  • Các ông Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Sở Tài chính - Vật giá, Công ty cổ phần xe khách Nghệ An, các cơ quan và cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành.

Only in the right document

Chương I Chương I quy định chung
Điều 1.- Điều 1.- Trung tâm Thông tin tín dụng là đơn vị sự nghiệp thuộc bộ máy của Ngân hàng Nhà nước có chức năng thu nhận, phân tích, dự báo, khai thác và cung ứng dịch vụ thông tin doanh nghiệp và các thông tin khác có liên quan đến hoạt động tiền tệ, ngân hàng cho Ngân hàng Nhà nước, các tổ chức tín dụng, các tổ chức khác, các cá nhân tron...
Điều 2.- Điều 2.- Trung tâm Thông tin tín dụng có bảng cân đối kế toán riêng, được Ngân hàng Nhà nước giao quản lý một số vốn và tài sản cần thiết để hoạt động, có trách nhiệm sử dụng vốn và tài sản hợp lý, tiết kiệm, hiệu quả theo quy định về chế độ tài chính đối với Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
Điều 3.- Điều 3.- Vụ trưởng Vụ Kế toán - Tài chính xét duyệt kế hoạch tài chính năm cho Trung tâm Thông tin tín dụng trong phạm vi kế hoạch tài chính năm của Ngân hàng Nhà nước đã được Thống đốc phê duyệt.
Điều 4.- Điều 4.- Trung tâm Thông tin tín dụng phải hạch toán đầy đủ, chính xác và kịp thời vào sổ sách kế toán tất cả các loại vốn, tài sản, các khoản thu, chi theo đúng quy định của Nhà nước và của Ngân hàng Nhà nước. Hàng năm, sau khi quyết toán, Trung tâm Thông tin tín dụng chuyển số chênh lệch thu chi về Ngân hàng Nhà nước.
Chương II Chương II Các khoản thu, chi của trung tâm thông tin tín dụng
Điều 5.- Điều 5.- Các khoản thu của Trung tâm Thông tin tín dụng gồm có: 1- Thu phí dịch vụ khai thác sử dụng thông tin tín dụng; 2- Thu phí tư vấn tìm kiếm thông tin, lựa chọn khách hàng; 3- Thu hướng dẫn nghiệp vụ Thông tin tín dụng và hội thảo chuyên đề, quảng cáo; 4- Thu tài trợ, hỗ trợ kỹ thuật, công nghệ của các tổ chức, cá nhân trong và...
Điều 6.- Điều 6.- Các khoản chi của Trung tâm Thông tin tín dụng gồm có : 1- Chi hoạt động nghiệp vụ : a) Chi thuê các dịch vụ và cước phí về truyền thông, viễn thông; b) Chi mua tin c) Chi hoa hồng, phí dịch vụ tư vấn trong việc tìm kiếm thông tin; d) Chi dịch vụ khác. e) Các khoản chi khác (chi nộp thuế, phí và lệ phí): Chi theo thực tế phát...