Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 11
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 84

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
11 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định thu phí thầm định kết quả đấu thầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu và lựa chọn nhà thầu xây dựng theo Luật Xây dựng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu và lựa chọn nhà thầu xây dựng theo Luật Xây dựng
Removed / left-side focus
  • Về việc quy định thu phí thầm định kết quả đấu thầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định thu phí thẩm định kết quà đấu thầu do cơ quan, đơn vị có thẩm quyền thực hiện, áp dụng thống nhất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu số 61/2005/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2005 của Quốc hội và hướng dẫn thi hành việc lựa chọn nhà thầu xây dựng theo Luật Xây dựng số 16/2003/QH11 ngày 26 tháng 11 năm 2003 của Quốc hội. 2. Việc lựa chọn nhà thầu đối với các gói thầu thuộc dự án sử dụng vốn ODA t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nghị định này hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu số 61/2005/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2005 của Quốc hội và hướng dẫn thi hành việc lựa chọn nhà thầu xây dựng theo Luật Xây dựng số 16/2003/QH11 ngày 2...
  • Việc lựa chọn nhà thầu đối với các gói thầu thuộc dự án sử dụng vốn ODA thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 3 của Luật Đấu thầu.
  • Thủ tục trình, thẩm định và phê duyệt các nội dung về kế hoạch đấu thầu, kết quả lựa chọn nhà thầu đối với các dự án này thực hiện theo quy định của Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này quy định thu phí thẩm định kết quà đấu thầu do cơ quan, đơn vị có thẩm quyền thực hiện, áp dụng thống nhất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đổi tượng áp dụng 1. Cơ quan, đơn vị có thẩm quyền thẩm định kết quả đấu thầu. 2. Chủ đầu tư hoặc chủ dự án (bên mời thầu).

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Sử dụng vốn nhà nước theo quy định tại khoản 1 Điều 1 của Luật Đấu thầu bao gồm việc chi tiêu theo các hình thức mua, thuê, thuê mua. Việc xác định tổng phần vốn nhà nước tham gia từ 30% trở lên trong tổng mức đầu tư hoặc tổng vốn đầu tư của dự án...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • Sử dụng vốn nhà nước theo quy định tại khoản 1 Điều 1 của Luật Đấu thầu bao gồm việc chi tiêu theo các hình thức mua, thuê, thuê mua.
  • Việc xác định tổng phần vốn nhà nước tham gia từ 30% trở lên trong tổng mức đầu tư hoặc tổng vốn đầu tư của dự án đã phê duyệt, được tính theo từng dự án cụ thể, không xác định theo tỷ lệ phần vốn...
Removed / left-side focus
  • 1. Cơ quan, đơn vị có thẩm quyền thẩm định kết quả đấu thầu.
  • 2. Chủ đầu tư hoặc chủ dự án (bên mời thầu).
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Đổi tượng áp dụng Right: Điều 2. Giải thích từ ngữ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Trường hợp không thu phí 1. Những gói thầu do Thủ trưởng đơn vị trực tiếp thực hiện việc đầu tư, mua sắm phê duyệt kết quả đấu thầu trên cơ sở báo cáo thẩm định của bộ phận giúp việc có liên quan trong đơn vị. 2. Những gói thầu do Hội đồng quản trị Tổng công ty (do Thủ tướng chính phủ thành lập) phê duyệt trên cơ sở báo cáo thẩ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu Nội dung về bảo đảm cạnh tranh và lộ trình thực hiện được quy định như sau: 1. Yêu cầu về bảo đảm cạnh tranh theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 11 của Luật Đấu thầu được thực hiện như sau: a) Nhà thầu lập báo cáo nghiên cứu khả thi (dự án đầu tư) được tham gia đấu thầu lập thiết kế kỹ thuật,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu
  • Nội dung về bảo đảm cạnh tranh và lộ trình thực hiện được quy định như sau:
  • 1. Yêu cầu về bảo đảm cạnh tranh theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 11 của Luật Đấu thầu được thực hiện như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Trường hợp không thu phí
  • 1. Những gói thầu do Thủ trưởng đơn vị trực tiếp thực hiện việc đầu tư, mua sắm phê duyệt kết quả đấu thầu trên cơ sở báo cáo thẩm định của bộ phận giúp việc có liên quan trong đơn vị.
  • 2. Những gói thầu do Hội đồng quản trị Tổng công ty (do Thủ tướng chính phủ thành lập) phê duyệt trên cơ sở báo cáo thẩm định của bộ phận giúp việc thuộc Tổng công ty.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Đơn vị tổ chức thu phí Các đơn vị được cấp có thẩm quyền giao nhiệm vụ thẩm định kết quả đấu thầu là đơn vị tổ chức thu phí, cụ thể: - Sở Kế hoạch và Đầu tư thu phí thẩm định kết quả đấu thầu đối với các gói thầu xây lắp, thiết bị có giá trị từ 03 tỷ đồng trở lên và gói thầu xây lắp, thiết r có giá trị từ 01 tỷ đông trở lên (đố...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Ưu đãi trong đấu thầu quốc tế 1. Việc ưu đãi trong đấu thầu quốc tế theo quy định tại Điều 14 của Luật Đấu thầu được thực hiện như sau: a) Đối với gói thầu dịch vụ tư vấn: điểm tổng hợp của hồ sơ dự thầu của nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi được cộng thêm 7,5% số điểm tổng hợp của nhà thầu đó; trường hợp gói thầu dịch vụ tư vấn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Việc ưu đãi trong đấu thầu quốc tế theo quy định tại Điều 14 của Luật Đấu thầu được thực hiện như sau:
  • a) Đối với gói thầu dịch vụ tư vấn: điểm tổng hợp của hồ sơ dự thầu của nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi được cộng thêm 7,5% số điểm tổng hợp của nhà thầu đó
  • trường hợp gói thầu dịch vụ tư vấn có yêu cầu kỹ thuật cao thì điểm kỹ thuật được cộng thêm 7,5% số điểm kỹ thuật của nhà thầu đó
Removed / left-side focus
  • Các đơn vị được cấp có thẩm quyền giao nhiệm vụ thẩm định kết quả đấu thầu là đơn vị tổ chức thu phí, cụ thể:
  • - Sở Kế hoạch và Đầu tư thu phí thẩm định kết quả đấu thầu đối với các gói thầu xây lắp, thiết bị có giá trị từ 03 tỷ đồng trở lên và gói thầu xây lắp, thiết r có giá trị từ 01 tỷ đông trở lên (đối...
  • - Sở quản lý xây dựng chuyên ngành thu phí thẩm định kết quả đấu thầu đối với các gói thầu xây lắp, thiết bị có giá trị nhỏ hơn 03 tỷ đồng và các gói thầu dịch vụ tư vấn có giá trị từ 500 triệu đồn...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Đơn vị tổ chức thu phí Right: Điều 4. Ưu đãi trong đấu thầu quốc tế
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Mức thu và mức trích phí 1. Mức thu: Đồng tiền thu phí: Việt Nam đồng (VNĐ). a) Phí thẩm định két quả đấu thầu kể cả trường hợp không lựa chọn được nhà thầu được tính bằng 0,01 % giá gói thầu nhưng tối thiểu là 500.000đồng và tối đa là 30.000.000 đồng. 2. Mức trích: a) Sở Kế hoạch và Đầu tư: 80% ưên số tiền phí thu được. b) Sở...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ về đấu thầu 1. Đối tượng a) Cá nhân trực tiếp tham gia hoạt động đấu thầu phải có chứng chỉ đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ về đấu thầu, trừ các nhà thầu; b) Cá nhân khác có nhu cầu. 2. Quản lý hoạt động đào tạo, bồi dưỡng về đấu thầu Bộ Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm tổ chức các hoạt động đào tạo,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ về đấu thầu
  • a) Cá nhân trực tiếp tham gia hoạt động đấu thầu phải có chứng chỉ đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ về đấu thầu, trừ các nhà thầu;
  • b) Cá nhân khác có nhu cầu.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Mức thu và mức trích phí
  • Đồng tiền thu phí: Việt Nam đồng (VNĐ).
  • a) Phí thẩm định két quả đấu thầu kể cả trường hợp không lựa chọn được nhà thầu được tính bằng 0,01 % giá gói thầu nhưng tối thiểu là 500.000đồng và tối đa là 30.000.000 đồng.
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Chế độ thu, quản lý, sử dụng và quyết toán phí 1. Chứng từ thu phí: Chứng từ thu phí thẩm định kết quả đấu thầu do Cục thuế Đồng Nai phát hành theo quy định tại khoản 1, phần A, mục IV Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hưởng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí, lệ phí. Tổ chức thu phí phải lập v...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Chi phí trong đấu thầu 1. Mức giá bán một bộ hồ sơ mời thầu (bao gồm cả thuế) do chủ đầu tư quyết định căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu nhưng tối đa là 1.000.000 đồng đối với đấu thầu trong nước; đối với đấu thầu quốc tế mức giá bán theo thông lệ đấu thầu quốc tế. 2. Chi phí thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu kể cả trường...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Chi phí trong đấu thầu
  • 1. Mức giá bán một bộ hồ sơ mời thầu (bao gồm cả thuế) do chủ đầu tư quyết định căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu nhưng tối đa là 1.000.000 đồng đối với đấu thầu trong nước
  • đối với đấu thầu quốc tế mức giá bán theo thông lệ đấu thầu quốc tế.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Chế độ thu, quản lý, sử dụng và quyết toán phí
  • 1. Chứng từ thu phí:
  • Chứng từ thu phí thẩm định kết quả đấu thầu do Cục thuế Đồng Nai phát hành theo quy định tại khoản 1, phần A, mục IV Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hưởng dẫn thực hiện c...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Công khai chế độ thu phí: Tổ chức thu phí phải niêm yết công khai tại địa điểm thu phí ở vị trí thuận tiện để đối tượng nộp phí dễ nhận biết theo quy định tại phần Đ, mục IV Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính gồm: Niêm yết tên phí, mức thu, chứng từ thu; thông báo công khai văn bản quy định thu phí.

Open section

Điều 7.

Điều 7. Báo Đấu thầu và trang thông tin điện tử về đấu thầu 1. Việc đăng tải thông tin về đấu thầu quy định tại Điều 5 của Luật Đấu thầu được thực hiện miễn phí đối với các cơ quan, tổ chức gửi thông tin để đăng tải. 2. Cơ quan, đơn vị chịu trách nhiệm quản lý và điều hành hoạt động Báo Đấu thầu, trang thông tin điện tử về đấu thầu là...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Báo Đấu thầu và trang thông tin điện tử về đấu thầu
  • 1. Việc đăng tải thông tin về đấu thầu quy định tại Điều 5 của Luật Đấu thầu được thực hiện miễn phí đối với các cơ quan, tổ chức gửi thông tin để đăng tải.
  • 2. Cơ quan, đơn vị chịu trách nhiệm quản lý và điều hành hoạt động Báo Đấu thầu, trang thông tin điện tử về đấu thầu là đơn vị sự nghiệp có thu.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Công khai chế độ thu phí:
  • Tổ chức thu phí phải niêm yết công khai tại địa điểm thu phí ở vị trí thuận tiện để đối tượng nộp phí dễ nhận biết theo quy định tại phần Đ, mục IV Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ...
  • thông báo công khai văn bản quy định thu phí.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 8.

Điều 8. Quy định về thời gian trong đấu thầu 1. Các mốc thời gian trong đấu thầu thực hiện theo Điều 31 của Luật Đấu thầu và các quy định cụ thể sau đây: a) Chủ đầu tư hoặc người được chủ đầu tư ủy quyền có trách nhiệm phê duyệt hồ sơ yêu cầu trong thời gian không quá 10 ngày, kể từ ngày nhận được tờ trình xin phê duyệt hồ sơ yêu cầu c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Quy định về thời gian trong đấu thầu
  • 1. Các mốc thời gian trong đấu thầu thực hiện theo Điều 31 của Luật Đấu thầu và các quy định cụ thể sau đây:
  • a) Chủ đầu tư hoặc người được chủ đầu tư ủy quyền có trách nhiệm phê duyệt hồ sơ yêu cầu trong thời gian không quá 10 ngày, kể từ ngày nhận được tờ trình xin phê duyệt hồ sơ yêu cầu của bên mời thầ...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9

Điều 9 . Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư triển khai thực hiện Quyết định này. Trong quá trình thực hiện, khi có sự thay đổi của pháp luật về phí thẩm định kết quả đấu thầu, Sở kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm báo cáo UBND tỉnh xem xét.

Open section

Điều 9.

Điều 9. Căn cứ lập kế hoạch đấu thầu 1. Quyết định đầu tư và các tài liệu để ra quyết định đầu tư; Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư. Đối với các công việc chuẩn bị dự án thì căn cứ theo quyết định của người đứng đầu cơ quan chuẩn bị dự án. 2. Điều ước quốc tế hoặc văn bản thỏa thuận quốc tế đối với các dự án s...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Căn cứ lập kế hoạch đấu thầu
  • 1. Quyết định đầu tư và các tài liệu để ra quyết định đầu tư
  • Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư. Đối với các công việc chuẩn bị dự án thì căn cứ theo quyết định của người đứng đầu cơ quan chuẩn bị dự án.
Removed / left-side focus
  • Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư triển khai thực hiện Quyết định này.
  • Trong quá trình thực hiện, khi có sự thay đổi của pháp luật về phí thẩm định kết quả đấu thầu, Sở kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm báo cáo UBND tỉnh xem xét.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trường Cục thuế Đồng Nai, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Long Khánh, thành phố Biên Hòa, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./

Open section

Điều 10.

Điều 10. Nội dung của từng gói thầu trong kế hoạch đấu thầu Việc phân chia dự án thành các gói thầu được thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 6 của Luật Đấu thầu, bảo đảm quy mô gói thầu không quá nhỏ hoặc quá lớn làm hạn chế sự tham gia của các nhà thầu. Nội dung của từng gói thầu bao gồm: 1. Tên gói thầu Tên gói thầu thể hiện tín...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Nội dung của từng gói thầu trong kế hoạch đấu thầu
  • Việc phân chia dự án thành các gói thầu được thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 6 của Luật Đấu thầu, bảo đảm quy mô gói thầu không quá nhỏ hoặc quá lớn làm hạn chế sự tham gia của các nhà thầu.
  • Nội dung của từng gói thầu bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trường Cục thuế Đồng Nai, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Long Khánh, thành phố Biên Hòa, Thủ trưởng các cơ qua...

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II KẾ HOẠCH ĐẤU THẦU
Điều 11. Điều 11. Trình duyệt kế hoạch đấu thầu 1. Trách nhiệm trình duyệt Chủ đầu tư có trách nhiệm trình kế hoạch đấu thầu lên người quyết định đầu tư hoặc người được ủy quyền quyết định đầu tư xem xét, phê duyệt; đồng thời gửi cho cơ quan, tổ chức thẩm định; trường hợp trình kế hoạch đấu thầu lên Thủ tướng Chính phủ, chủ đầu tư còn phải gửi...
Điều 12. Điều 12. Thẩm định và phê duyệt kế hoạch đấu thầu 1. Thẩm định kế hoạch đấu thầu a) Thẩm định kế hoạch đấu thầu là việc tiến hành kiểm tra, đánh giá các nội dung theo quy định tại Điều 9, Điều 10 và Điều 11 Nghị định này. b) Cơ quan, tổ chức thẩm định kế hoạch đấu thầu phải lập báo cáo kết quả thẩm định trên cơ sở tuân thủ quy định tại...
Chương III Chương III SƠ TUYỂN NHÀ THẦU
Điều 13. Điều 13. Áp dụng sơ tuyển 1. Việc sơ tuyển nhà thầu được thực hiện theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 32 của Luật Đấu thầu. 2. Trường hợp cần áp dụng sơ tuyển đối với các gói thầu không thuộc quy định tại khoản 1 Điều này thì người quyết định đầu tư quy định trong kế hoạch đấu thầu.
Điều 14. Điều 14. Trình tự thực hiện sơ tuyển 1. Lập hồ sơ mời sơ tuyển Bên mời thầu lập hồ sơ mời sơ tuyển trình chủ đầu tư phê duyệt. Hồ sơ mời sơ tuyển bao gồm thông tin chỉ dẫn về gói thầu và các yêu cầu sau đây đối với nhà thầu: a) Yêu cầu về năng lực kỹ thuật; b) Yêu cầu về năng lực tài chính; c) Yêu cầu về kinh nghiệm. Tiêu chuẩn đánh gi...
Chương IV Chương IV ĐẤU THẦU RỘNG RÃI VÀ ĐẤU THẦU HẠN CHẾ ĐỐI VỚI GÓI THẦU DỊCH VỤ TƯ VẤN