Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành bản Quy định giảm tiền mua nhà ở cho một số đối tượng khi mua nhà ở đang thuê thuộc sở hữu Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
2681/1999/QĐ-UB
Right document
Ban hành Quy định các định mức kinh tế kỹ thuật cho một số loại cây trồng, vật nuôi trong lĩnh vực nông, lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
2681/2007/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành bản Quy định giảm tiền mua nhà ở cho một số đối tượng khi mua nhà ở đang thuê thuộc sở hữu Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định các định mức kinh tế kỹ thuật cho một số loại cây trồng, vật nuôi trong lĩnh vực nông, lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc ban hành bản Quy định giảm tiền mua nhà ở cho một số đối tượng khi mua nhà ở đang thuê thuộc sở hữu Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Right: Ban hành Quy định các định mức kinh tế kỹ thuật cho một số loại cây trồng, vật nuôi trong lĩnh vực nông, lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Left
Điều 1
Điều 1: Nay ban hành kèm theo quyết định này bản Quy định giảm tiền mua nhà ở cho một số đối tượng khi mua nhà ở đang thuê thuộc sở hữu Nhà nước trên địa bàn tỉnh. Đi ề u 2: Bản quy định gồm 4 chương và 11 điều. Đi ề u 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Đi ề u 4: Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Lao độ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định các định mức kinh tế kỹ thuật cho một số loại cây trồng, vật nuôi trong lĩnh vực nông, lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên”.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 10 clause(s) from the left-side text.
- Đi ề u 2: Bản quy định gồm 4 chương và 11 điều.
- Đi ề u 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở:
- Left: Điều 1: Nay ban hành kèm theo quyết định này bản Quy định giảm tiền mua nhà ở cho một số đối tượng khi mua nhà ở đang thuê thuộc sở hữu Nhà nước trên địa bàn tỉnh. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định các định mức kinh tế kỹ thuật cho một số loại cây trồng, vật nuôi trong lĩnh vực nông, lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên”.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1: Bản quy định này cụ thể hóa chế độ giảm tiền mua nhà ở cho một số đối tượng khi mua nhà ở đang thuê thuộc sở hữu Nhà nước theo Quyết định số 64/1998/QĐ-TTg ngày 21-3-1998 của Thủ tướng Chính phủ thực hiện trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điều 2: Đối tượng được giảm tiền mua nhà gồm: 1. Cán bộ, công chức, viên c...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Các định mức kinh tế kỹ thuật này làm cơ sở cho việc tính toán, xây dựng, kiểm tra đánh giá thực hiện các chương trình KTKT, dự án giống cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, các quy định của tỉnh trước đây trái với quy định này đều bị bãi bỏ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Các định mức kinh tế kỹ thuật này làm cơ sở cho việc tính toán, xây dựng, kiểm tra đánh giá thực hiện các chương trình KTKT, dự án giống cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, các quy định của tỉnh trước đây trái với quy định này đều bị bãi bỏ.
- Điều 1: Bản quy định này cụ thể hóa chế độ giảm tiền mua nhà ở cho một số đối tượng khi mua nhà ở đang thuê thuộc sở hữu Nhà nước theo Quyết định số 64/1998/QĐ-TTg ngày 21-3-1998 của Thủ tướng...
- Điều 2: Đối tượng được giảm tiền mua nhà gồm:
- 1. Cán bộ, công chức, viên chức hành chính sự nghiệp, Đảng và đoàn thể hưởng lương từ ngân sách Nhà nước;
Left
Điều 3
Điều 3: Định mức tiền mua nhà được giảm: 1. Mức tiền mua nhà ở được giảm 100.000 đồng (một trăm ngàn đồng) cho mỗi năm công tác. Trường hợp có thời gian làm việc trong lực lượng vũ trang thì mỗi năm công tác trong lực lượng vũ trang được giảm 180.000 đồng (một trăm tám mươi ngàn đồng). 2. Mức tiền mua nhà ở được giảm 1.000.000 đồng (mộ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này ./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Đàm Thanh Nghị Q...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành
- Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này ./.
- Điều 3: Định mức tiền mua nhà được giảm:
- Mức tiền mua nhà ở được giảm 100.000 đồng (một trăm ngàn đồng) cho mỗi năm công tác.
- Trường hợp có thời gian làm việc trong lực lượng vũ trang thì mỗi năm công tác trong lực lượng vũ trang được giảm 180.000 đồng (một trăm tám mươi ngàn đồng).
Left
Điều 4
Điều 4: Xác định đối tượng và giấy tờ xác nhận để tàm căn cứ tính giảm tiền mua nhà: 1. Người đang làm việc thì cơ quan quản lý của người đó căn cứ vào hồ sơ cá nhân do cơ quan đang quản lý để xác nhận. 2. Người hưởng lương hưu, trợ cấp mất sức lao động, trợ cấp tai nạn lao động hay bệnh nghề nghiệp, trợ cấp công nhân cao su do cơ qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ TH Ể
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6: Thời gian tham gia công tác để được tính giảm tiền mua nhà ở đang thuê thuộc sở hữu Nhà nước: 1. Đối với cán bộ, công chức, viên chức, nhân viên đang làm việc thì số năm được tính giảm tiền mua nhà là số năm công tác thực tế (không quy đổi) trong các cơ quan đơn vị tính đến thời điểm mua nhà. 2. Đối với cán bộ, công chức, viên...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7: Thời điểm để được tính tiền mua nhà ở đang thuê thuộc sở hữu Nhà nước: 1/ Đối với trường hợp đã có Quyết định phê duyệt bán nhà (đã đóng tiền hoặc chưa đóng tiền) thời điểm tính giảm tiền mua nhà là ngày UBND tỉnh ký Quyết định bán nhà. 2/ Đối với trường hợp chưa có Quyết định phê duyệt bán nhà của UBND tỉnh thì thời điểm tính...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TRÌNH TỰ THỦ TỤC VÀ THẨM QUYỀN XÉT DUYỆT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9: Hồ sơ đề nghị giảm tiền mua nhà gồm: 1. Đối với những trường hợp chưa có Quyết định bán nhà: - Thông báo của Sở Xây dựng về việc cho phép mua nhà ở đang thuê thuộc sở hữu Nhà nước (bản chính). - Đơn xin mua nhà theo theo mẫu thống nhất do Sở Xây dựng phát hành (bản chính). - Giấy xác nhận thời gian công tác theo mẫu thống nhất...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10
Điều 10: Trình tự tiến hành cụ thể như sau: 1. Đối với người mua nhà thuộc diện được giảm theo quy định tại Quyết định số 64/1998/QĐ-TTg ngày 21-3-1998 của Thủ tướng Chính phủ đã có quyết định bán nhà, hoặc đã có thông báo của Hội đồng bán nhà cho phép mua nhà đang thuê thuộc sở hữu Nhà nước hoàn tất các thủ tục giấy tờ như nêu tại Đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11
Điều 11: Các sở, ban ngành tỉnh, UBND huyện, thị xã, thành phố: Căn cứ vào trách nhiệm và trình tự theo quy định, các sở ban ngành, UBND các huyện, thị xã, thành phố căn cứ vào trách nhiệm, thẩm quyền của mình để tổ chức thực hiện. Đối với những trường hợp đã có Quyết định mua bán nhà theo Nghị định số 61/CP ngày 5-7-1994 và Nghị định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.