Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 13
Right-only sections 4

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành bản Quy định giảm tiền mua nhà ở cho một số đối tượng khi mua nhà ở đang thuê thuộc sở hữu Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Nay ban hành kèm theo quyết định này bản Quy định giảm tiền mua nhà ở cho một số đối tượng khi mua nhà ở đang thuê thuộc sở hữu Nhà nước trên địa bàn tỉnh. Đi ề u 2: Bản quy định gồm 4 chương và 11 điều. Đi ề u 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Đi ề u 4: Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Lao độ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 1

Điều 1: Bản quy định này cụ thể hóa chế độ giảm tiền mua nhà ở cho một số đối tượng khi mua nhà ở đang thuê thuộc sở hữu Nhà nước theo Quyết định số 64/1998/QĐ-TTg ngày 21-3-1998 của Thủ tướng Chính phủ thực hiện trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điều 2: Đối tượng được giảm tiền mua nhà gồm: 1. Cán bộ, công chức, viên c...

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 19 tháng 11 năm 2015 (cùng ngày Quyết định số 32/2015/QĐ-UBND có hiệu lực); các nội dung nêu tại Quyết định số 32/2015/QĐ-UBND không sửa đổi, bổ sung tại Quyết định này vẫn tiếp tục có hiệu lực thi hành.

Open section

This section explicitly points to `Điều 2` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1: Bản quy định này cụ thể hóa chế độ giảm tiền mua nhà ở cho một số đối tượng khi mua nhà ở đang thuê thuộc sở hữu Nhà nước theo Quyết định số 64/1998/QĐ-TTg ngày 21-3-1998 của Thủ tướng...
  • Điều 2: Đối tượng được giảm tiền mua nhà gồm:
  • 1. Cán bộ, công chức, viên chức hành chính sự nghiệp, Đảng và đoàn thể hưởng lương từ ngân sách Nhà nước;
Added / right-side focus
  • Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 19 tháng 11 năm 2015 (cùng ngày Quyết định số 32/2015/QĐ-UBND có hiệu lực)
  • các nội dung nêu tại Quyết định số 32/2015/QĐ-UBND không sửa đổi, bổ sung tại Quyết định này vẫn tiếp tục có hiệu lực thi hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Bản quy định này cụ thể hóa chế độ giảm tiền mua nhà ở cho một số đối tượng khi mua nhà ở đang thuê thuộc sở hữu Nhà nước theo Quyết định số 64/1998/QĐ-TTg ngày 21-3-1998 của Thủ tướng...
  • Điều 2: Đối tượng được giảm tiền mua nhà gồm:
  • 1. Cán bộ, công chức, viên chức hành chính sự nghiệp, Đảng và đoàn thể hưởng lương từ ngân sách Nhà nước;
Target excerpt

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 19 tháng 11 năm 2015 (cùng ngày Quyết định số 32/2015/QĐ-UBND có hiệu lực); các nội dung nêu tại Quyết định số 32/2015/QĐ-UBND không sửa đổi, bổ sung tại Quyết định...

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Định mức tiền mua nhà được giảm: 1. Mức tiền mua nhà ở được giảm 100.000 đồng (một trăm ngàn đồng) cho mỗi năm công tác. Trường hợp có thời gian làm việc trong lực lượng vũ trang thì mỗi năm công tác trong lực lượng vũ trang được giảm 180.000 đồng (một trăm tám mươi ngàn đồng). 2. Mức tiền mua nhà ở được giảm 1.000.000 đồng (mộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4: Xác định đối tượng và giấy tờ xác nhận để tàm căn cứ tính giảm tiền mua nhà: 1. Người đang làm việc thì cơ quan quản lý của người đó căn cứ vào hồ sơ cá nhân do cơ quan đang quản lý để xác nhận. 2. Người hưởng lương hưu, trợ cấp mất sức lao động, trợ cấp tai nạn lao động hay bệnh nghề nghiệp, trợ cấp công nhân cao su do cơ qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ TH Ể

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6: Thời gian tham gia công tác để được tính giảm tiền mua nhà ở đang thuê thuộc sở hữu Nhà nước: 1. Đối với cán bộ, công chức, viên chức, nhân viên đang làm việc thì số năm được tính giảm tiền mua nhà là số năm công tác thực tế (không quy đổi) trong các cơ quan đơn vị tính đến thời điểm mua nhà. 2. Đối với cán bộ, công chức, viên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7: Thời điểm để được tính tiền mua nhà ở đang thuê thuộc sở hữu Nhà nước: 1/ Đối với trường hợp đã có Quyết định phê duyệt bán nhà (đã đóng tiền hoặc chưa đóng tiền) thời điểm tính giảm tiền mua nhà là ngày UBND tỉnh ký Quyết định bán nhà. 2/ Đối với trường hợp chưa có Quyết định phê duyệt bán nhà của UBND tỉnh thì thời điểm tính...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TRÌNH TỰ THỦ TỤC VÀ THẨM QUYỀN XÉT DUYỆT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9: Hồ sơ đề nghị giảm tiền mua nhà gồm: 1. Đối với những trường hợp chưa có Quyết định bán nhà: - Thông báo của Sở Xây dựng về việc cho phép mua nhà ở đang thuê thuộc sở hữu Nhà nước (bản chính). - Đơn xin mua nhà theo theo mẫu thống nhất do Sở Xây dựng phát hành (bản chính). - Giấy xác nhận thời gian công tác theo mẫu thống nhất...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10: Trình tự tiến hành cụ thể như sau: 1. Đối với người mua nhà thuộc diện được giảm theo quy định tại Quyết định số 64/1998/QĐ-TTg ngày 21-3-1998 của Thủ tướng Chính phủ đã có quyết định bán nhà, hoặc đã có thông báo của Hội đồng bán nhà cho phép mua nhà đang thuê thuộc sở hữu Nhà nước hoàn tất các thủ tục giấy tờ như nêu tại Đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11

Điều 11: Các sở, ban ngành tỉnh, UBND huyện, thị xã, thành phố: Căn cứ vào trách nhiệm và trình tự theo quy định, các sở ban ngành, UBND các huyện, thị xã, thành phố căn cứ vào trách nhiệm, thẩm quyền của mình để tổ chức thực hiện. Đối với những trường hợp đã có Quyết định mua bán nhà theo Nghị định số 61/CP ngày 5-7-1994 và Nghị định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Sửa đổi, bổ sung Quy định việc quản lý, sử dụng vốn ủy thác của ngân sách thành phố tại Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng
Điều 1. Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Quy định việc quản lý, sử dụng vốn uỷ thác của ngân sách thành phố tại Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng (Ban hành kèm theo Quyết định số 32/2015/QĐ-UBND ngày 09 tháng 11 năm 2015 của Ủy ban nhân dân thành phố), cụ thể: 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 7 như sau: “2. Lãi suất cho vay, quy...
Điều 3. Điều 3. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng chịu trách nhiệm tổ chức triển khai, kiểm tra và đôn đốc việc thực hiện Quy định ban hành kèm Quyết định này.
Điều 4. Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố; Giám đốc các sở, ngành: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động - Thương binh và Xã hội, Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các quận, huyện, phường, xã và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này...