Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 17
Right-only sections 4

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
1 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành qui định giá thuê đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2005 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2005 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành qui định giá thuê đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này "Quy định giá thuê đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên".

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau mười ngày kể từ ngày ký, các quy định trước đây trái với quy định này đều bãi bỏ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH K/T CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Bật Khách QUY ĐỊNH GIÁ THUÊ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HƯNG YÊN (Ban hành kèm the...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng. Ủy ban nhân dân tỉnh quy định giá thuê đất khi cho thuê đất, chuyển từ hình thức giao đất sang thuê đất (gọi chung là thuê đất) trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng thu tiền thuê mặt đất. 1. Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm trong các trường hợp sau đây: a) Hộ gia đình, cá nhân: - Thuê đất để sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản. - Có nhu cầu tiếp tục sử dụng diện tích đất nông nghiệp vượt hạn mức được giao trước ngày 01 tháng 01 năm 1999 mà thời hạn sử dụng đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Đối tượng không thu tiền thuê đất. 1. Người được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 33 Luật đất đai. 2. Người được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 34 Luật Đất đai. 3. Tổ chức, cá nhân sử dụng đất xây dựng kết cấu hạ tầng sử dụng chung trong khu công nghiệp theo q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Đơn giá thuê đất. Đơn giá thuê đất một năm tính bằng tỷ lệ % giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê. Đơn giá thuê đất (a) (Đồng/m 2 /năm) = Giá đất theo mục đích sử dụng đất cho thuê (b) x Tỷ lệ% (c) Trong đó: a) Đơn giá thuê đất tính trên 01 m 2 đất cho thuê trong thời hạn 01 năm và với điều kiện thửa đất đã được bồi thường th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Thẩm quyền xác định đơn giá thuê đất cho từng dự án cụ thể. Căn cứ vào đơn giá thuê đất được qui định tại điều 4. 1. Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định đơn giá thuê đất cho từng dự án cụ thể có quy mô sử dụng đất từ 20 ha trở lên. 2. Giám đốc Sở Tài chính quyết định đơn giá thuê đất cho từng dự án cụ thể đối với trường hợp là tổ c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Xác định tiền thuê đất. 1. Tiền thuê đất thu một năm bằng diện tích thuê nhân với đơn giá thuê đất. 2. Tiền thuê đất được thu kể từ ngày có quyết định cho thuê đất, của cơ quan nhà nước có thẩm quyền; trường hợp thời điểm bàn giao đất trên thực địa không đúng với thời điểm ghi trong quyết định cho thuê đất, thì thu tiền thuê đấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Thời gian ổn định và điều chỉnh đơn giá thuê đất. 1. Đơn giá thuê đất được ổn định 05 năm, hết thời gian ổn định, Giám đốc Sở Tài chính trình UBND tỉnh quyết định hoặc điều chỉnh giá thuê đất theo quy định tại Điều 4 và Điều 5 quy định này, Chủ tịch UBND các huyện, Thị xã căn cứ quy định tại Điều 4 và khoản 3 Điều 5 qui định nà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Áp dụng đơn giá thuê đất. 1. Dự án thuê đất từ ngày quyết định này có hiệu lực, áp dụng đơn giá thuê đất theo quy định này. 2. Trường hợp thuê đất trước ngày quyết định này có hiệu lực, áp dụng đơn giá thuê đất theo quyết định phê duyệt của UBND tỉnh; khi đủ thời hạn 5 năm tính từ ngày có quyết định cho thuê đất thì đơn giá thu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Hồ sơ trình tự, thời hạn xác định đơn giá thuê đất cho từng dự án. 1. Hồ sơ đề nghị xác định giá thuê đất: a) Quyết định cho thuê đất hoặc cho phép chuyển từ hình thức giao đất sang hình thức thuê đất của cấp có thẩm quyền, kèm theo trích lục bản đồ địa chính khu đất cho thuê theo qui định hiện hành. b) Các chứng từ hồ sơ tài l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 reduced

Điều 10.

Điều 10. Miễn, giảm, thu, nộp tiền thuê đất, xử phạt, khiếu nại, giải quyết khiếu nại. Miễn, giảm, thu, nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước, xử phạt, khiếu nại, giải quyết khiếu nại thực hiện theo Chương III; Chương IV Nghị định 142/2005/NĐ-CP ngày 14/11/2005 của Chính phủ và Phần C, phần D Thông tư số 120/2005/TT-BTC ngày 30/12/2005 của...

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2005 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước

Open section

The right-side section removes or condenses 2 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điều 10. Miễn, giảm, thu, nộp tiền thuê đất, xử phạt, khiếu nại, giải quyết khiếu nại.
  • Miễn, giảm, thu, nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước, xử phạt, khiếu nại, giải quyết khiếu nại thực hiện theo Chương III
Rewritten clauses
  • Left: Chương IV Nghị định 142/2005/NĐ-CP ngày 14/11/2005 của Chính phủ và Phần C, phần D Thông tư số 120/2005/TT-BTC ngày 30/12/2005 của Bộ Tài chính. Right: Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2005 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của các cơ quan Nhà nước. 1. Sở Tài chính. a) Thẩm định trình UBND tỉnh quyết định đơn giá thuê đất quy định tại khoản 1 Điều 5 quy định này. b) Quyết định đơn giá thuê đất, điều chỉnh đơn giá thuê đất cho từng dự án cụ thể theo qui định khoản 2 Điều 5 quy định này. c) Tổng hợp kết quả thực hiện việc xác định đơn g...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Điều khoản thi hành. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc phát sinh hoặc cần sửa đổi bổ sung các ngành, UBND các huyện, thị xã tổng hợp gửi về Sở Tài chính để báo cáo UBND tỉnh xem xét quyết định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

PHẦN A PHẦN A NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG I. Phạm vi điều chỉnh (áp dụng) Thông tư này hướng dẫn thực hiện thu tiền thuê đất, thuê mặt nước đối với các trường hợp thuê đất, thuê mặt nước quy định tại Điều 1 Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2005 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước (sau đây gọi chung là Nghị định số 142/2...
PHẦN B PHẦN B QUY ĐỊNH CỤ THỂ I. Đơn giá thuê đất quy định tại Điều 4 Nghị định số 142/2005/NĐ-CP được hướng dẫn như sau: 1. Khoản 1 quy định đơn giá thuê đất một năm được tính bằng 0,5% giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh ban hành theo quy định của Chính phủ; trong trường hợp cho thuê đất xây dựng nhà ở để bán...
PHẦN C PHẦN C MIỄN GIẢM TIỀN THUÊ ĐẤT, THUÊ MẶT NƯỚC I. Nguyên tắc miễn giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước quy định tại Điều 13 Nghị định số 142/2005/NĐ-CP; khoản 5 hướng dẫn cụ thể như sau: Dự án đang hoạt động mà được ưu đãi về miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước nhưng mức ưu đãi thấp hơn (miễn, giảm thấp hơn) quy định tại Điều 14, Điều...
PHẦN D PHẦN D THU NỘP TIỀN THUÊ ĐẤT, THUÊ MẶT NƯỚC I. Trình tự xác định tiền thuê đất, thuê mặt nước phải nộp quy định tại Điều 17 Nghị định số 142/2005/NĐ-CP; hướng dẫn cụ thể như sau: 1. Khoản 1, đối với trường hợp thuê đất, thuê mặt nước mới; Sở Tài chính, UBND cấp huyện gửi quyết định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước đến cơ quan tài nguyên...