Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về giá các loại đất trên địa bàn các huyện, thị xã và thành phố của tỉnh năm 2014
41/2013/QĐ-UBND
Right document
Về thi hành Luật Đất đai
181/2004/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về giá các loại đất trên địa bàn các huyện, thị xã và thành phố của tỉnh năm 2014
Open sectionRight
Tiêu đề
Về thi hành Luật Đất đai
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về thi hành Luật Đất đai
- Ban hành Quy định về giá các loại đất trên địa bàn các huyện, thị xã và thành phố của tỉnh năm 2014
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về giá các loại đất trên địa bàn các huyện, thị xã và thành phố của tỉnh năm 2014.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Nghị định này quy định việc thi hành Luật Đất đai đã được Quốc hội khoá XI, kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 26 tháng 11 năm 2003. 2. Việc quy định phương pháp xác định giá đất, khung giá các loại đất; thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất; bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Nghị định này quy định việc thi hành Luật Đất đai đã được Quốc hội khoá XI, kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 26 tháng 11 năm 2003.
- 2. Việc quy định phương pháp xác định giá đất, khung giá các loại đất
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về giá các loại đất trên địa bàn các huyện, thị xã và thành phố của tỉnh năm 2014.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành và thay thế Quyết định số 02/2013/QĐ-UBND ngày 11/01/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk ban hành quy định về giá các loại đất trên địa bàn các huyện, thị xã và thành phố của tỉnh năm 2013; Quyết định số 29/2013/QĐ-UBND ngày 06/11/2013 về việc điều chỉnh giá đất ở tại...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Người chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với việc sử dụng đất Người chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với việc sử dụng đất được quy định như sau: 1. Người đứng đầu của tổ chức, tổ chức nước ngoài là người chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với việc sử dụng đất của tổ chức mình. 2. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Người chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với việc sử dụng đất
- Người chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với việc sử dụng đất được quy định như sau:
- 1. Người đứng đầu của tổ chức, tổ chức nước ngoài là người chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với việc sử dụng đất của tổ chức mình.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành và thay thế Quyết định số 02/2013/QĐ-UBND ngày 11/01/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk ban hành quy định về giá các loại đất t...
- Quyết định số 29/2013/QĐ-UBND ngày 06/11/2013 về việc điều chỉnh giá đất ở tại một số vị trí trên địa bàn thị xã Buôn Hồ và huyện M’Đrắk quy định tại Bảng giá đất ở ban hành kèm theo Quyết định số...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng; Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - N...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Người chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với đất được giao để quản lý 1. Người đứng đầu của tổ chức chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với việc quản lý đất trong các trường hợp sau: a) Tổ chức được giao quản lý các công trình công cộng quy định tại khoản 3 Điều 91 của Nghị định này; b) Tổ chức kinh tế được giao quản lý diện t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Người chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với đất được giao để quản lý
- 1. Người đứng đầu của tổ chức chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với việc quản lý đất trong các trường hợp sau:
- a) Tổ chức được giao quản lý các công trình công cộng quy định tại khoản 3 Điều 91 của Nghị định này;
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng
- Cục trưởng Cục thuế tỉnh
Left
Chương 1.
Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi áp dụng 1. Giá đất tại Quy định này được sử dụng làm căn cứ: a) Tính thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật; b) Tính tiền sử dụng đất và tiền thuê đất khi giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất cho các trường hợ...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Tổ chức phát triển quỹ đất 1. Tổ chức phát triển quỹ đất hoạt động theo loại hình đơn vị sự nghiệp có thu hoặc doanh nghiệp nhà nước thực hiện nhiệm vụ công ích do Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết định thành lập để thực hiện bồi thường, giải phóng mặt bằng trong trường hợp thu hồi đất sau khi quy hoạ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Tổ chức phát triển quỹ đất
- 1. Tổ chức phát triển quỹ đất hoạt động theo loại hình đơn vị sự nghiệp có thu hoặc doanh nghiệp nhà nước thực hiện nhiệm vụ công ích do Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết...
- nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất trong khu vực có quy hoạch phải thu hồi đất mà người sử dụng đất có nhu cầu chuyển đi nơi khác trước khi Nhà nước quyết định thu hồi đất
- Điều 1. Phạm vi áp dụng
- 1. Giá đất tại Quy định này được sử dụng làm căn cứ:
- a) Tính thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật;
Left
Chương 2.
Chương 2. GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT VÀ CÁCH TÍNH GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT
Open sectionRight
Chương V
Chương V ĐĂNG KÝ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, LẬP VÀ QUẢN LÝ HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐĂNG KÝ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, LẬP VÀ QUẢN LÝ
- HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
- QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI
- GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT VÀ CÁCH TÍNH GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT
Left
Điều 2.
Điều 2. Giá đất phi nông nghiệp là đất ở và cách tính 1. Bảng giá đất ở các huyện, thị xã, thành phố của tỉnh Bảng 1: Giá đất ở trên địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột; Bảng 2: Giá đất ở trên địa bàn thị xã Buôn Hồ; Bảng 3: Giá đất ở trên địa bàn huyện Krông Búk; Bảng 4: Giá đất ở trên địa bàn huyện Ea H'Leo; Bảng 5: Giá đất ở trên địa bà...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Nội dung quy hoạch sử dụng đất 1. Điều tra, nghiên cứu, phân tích, tổng hợp điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội trên địa bàn thực hiện quy hoạch. 2. Đánh giá hiện trạng và biến động sử dụng đất trong kỳ quy hoạch trước theo các mục đích sử dụng gồm đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác, đất trồng cây lâu năm; đất rừn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Nội dung quy hoạch sử dụng đất
- 1. Điều tra, nghiên cứu, phân tích, tổng hợp điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội trên địa bàn thực hiện quy hoạch.
- 2. Đánh giá hiện trạng và biến động sử dụng đất trong kỳ quy hoạch trước theo các mục đích sử dụng gồm đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác, đất trồng cây lâu năm
- Điều 2. Giá đất phi nông nghiệp là đất ở và cách tính
- 1. Bảng giá đất ở các huyện, thị xã, thành phố của tỉnh
- Bảng 1: Giá đất ở trên địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột;
Left
Điều 3.
Điều 3. Giá đất phi nông nghiệp khác không phải là đất ở 1. Giá đất phi nông nghiệp khác tại đô thị và nông thôn không phải là đất ở (trừ đất nghĩa trang, nghĩa địa, đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng): Tính bằng 60% đến 40% so với giá đất ở tại vị trí liền kề hoặc trong khu vực thửa đất đó tọa lạc được quy định t...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Người chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với việc sử dụng đất Người chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với việc sử dụng đất được quy định như sau: 1. Người đứng đầu của tổ chức, tổ chức nước ngoài là người chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với việc sử dụng đất của tổ chức mình. 2. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Người chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với việc sử dụng đất
- Người chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với việc sử dụng đất được quy định như sau:
- 1. Người đứng đầu của tổ chức, tổ chức nước ngoài là người chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với việc sử dụng đất của tổ chức mình.
- Điều 3. Giá đất phi nông nghiệp khác không phải là đất ở
- Giá đất phi nông nghiệp khác tại đô thị và nông thôn không phải là đất ở (trừ đất nghĩa trang, nghĩa địa, đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng):
- Tính bằng 60% đến 40% so với giá đất ở tại vị trí liền kề hoặc trong khu vực thửa đất đó tọa lạc được quy định trong bảng giá đất của Ủy ban nhân dân tỉnh và không áp dụng tính phần diện tích đất b...
Left
Điều 4.
Điều 4. Giá đất nông nghiệp 1. Giá đất lâm nghiệp: STT Loại đất Giá đất (đồng/m 2 ) l Đất đỏ bazan 4.000 2 Đất đen, đất nâu, đất nâu thẫm, đỏ vàng 3.200 3 Đất xám 2.800 4 Đất xói mòn trơ sỏi đá 1.200 5 Đất khác (bao gồm các loại đất còn lại) 2.500 - Đối với đất lâm nghiệp nằm trong các phường thuộc thành phố Buôn Ma Thuột, các phường t...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Phân loại đất 1. Loại đất, mục đích sử dụng đất của mỗi thửa đất được xác định theo một trong các căn cứ sau: a) Quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền; b) Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đã cấp cho người đang sử dụng đất được Nhà nước công nhận quyền sử dụng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Phân loại đất
- 1. Loại đất, mục đích sử dụng đất của mỗi thửa đất được xác định theo một trong các căn cứ sau:
- a) Quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền;
- Giá đất (đồng/m 2 )
- Đất đỏ bazan
- Đất đen, đất nâu, đất nâu thẫm, đỏ vàng
- Left: Điều 4. Giá đất nông nghiệp Right: a) Nhóm đất nông nghiệp;
- Left: 1. Giá đất lâm nghiệp: Right: b) Nhóm đất phi nông nghiệp;
Left
Điều 5.
Điều 5. Giá đất cho thuê tại các khu, cụm công nghiệp 1. Giá đất cho thuê tại Khu công nghiệp Hòa Phú - thành phố Buôn Ma Thuột: 60 đồng/m 2 /năm. 2. Giá đất cho thuê tại Cụm công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp thành phố Buôn Ma Thuột: 70 đồng/m 2 /năm. 3. Giá đất cho thuê lại Cụm công nghiệp Ea Đar - huyện Ea Kar: 45 đồng/m 2 /năm; 4. G...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Kinh phí cho công tác quản lý nhà nước về đất đai 1. Ngân sách nhà nước bảo đảm kinh phí cho hoạt động quản lý nhà nước về đất đai và đầu tư cho hoạt động sự nghiệp địa chính (bao gồm khảo sát, đo đạc, lập các loại bản đồ về đất đai; đánh giá phân hạng đất; lập, thẩm định, công bố và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Kinh phí cho công tác quản lý nhà nước về đất đai
- 1. Ngân sách nhà nước bảo đảm kinh phí cho hoạt động quản lý nhà nước về đất đai và đầu tư cho hoạt động sự nghiệp địa chính (bao gồm khảo sát, đo đạc, lập các loại bản đồ về đất đai
- đánh giá phân hạng đất
- Điều 5. Giá đất cho thuê tại các khu, cụm công nghiệp
- 1. Giá đất cho thuê tại Khu công nghiệp Hòa Phú - thành phố Buôn Ma Thuột: 60 đồng/m 2 /năm.
- 2. Giá đất cho thuê tại Cụm công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp thành phố Buôn Ma Thuột: 70 đồng/m 2 /năm.
Left
Điều 6.
Điều 6. Nhóm đất chưa sử dụng Giá các loại đất chưa xác định mục đích sử dụng bao gồm: Đất bằng chưa sử dụng, đất đồi núi chưa sử dụng, núi đá không có rừng cây thì căn cứ vào việc xác định mục đích sử dụng đất của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền và giá các loại đất liền kề đá xác định giá đất cho nhóm đất chưa sử dụng.
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Lập và điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất của cả nước 1. Quy hoạch sử dụng đất của cả nước được lập dựa vào các căn cứ quy định tại khoản 1 Điều 22 của Luật Đất đai. 2. Trước khi kết thúc kỳ quy hoạch sử dụng đất mười tám (18) tháng, các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Lập và điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất của cả nước
- 1. Quy hoạch sử dụng đất của cả nước được lập dựa vào các căn cứ quy định tại khoản 1 Điều 22 của Luật Đất đai.
- Trước khi kết thúc kỳ quy hoạch sử dụng đất mười tám (18) tháng, các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm gửi văn bản...
- Điều 6. Nhóm đất chưa sử dụng
- Giá các loại đất chưa xác định mục đích sử dụng bao gồm:
- Đất bằng chưa sử dụng, đất đồi núi chưa sử dụng, núi đá không có rừng cây thì căn cứ vào việc xác định mục đích sử dụng đất của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền và giá các loại đất liền kề đá xác địn...
Left
Chương 3.
Chương 3. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionRight
Chương X
Chương X QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Left
Điều 7.
Điều 7. Tổ chức thực hiện Giao cho Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các Sở, Ngành: Tài chính, Xây dựng, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố của tỉnh, các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm triển khai thực hiện quy định này. Trong quá trình thực hiện...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Xác định thửa đất 1. Thửa đất mà trên đó có một mục đích sử dụng đất được xác định trong các trường hợp sau: a) Thửa đất có ranh giới xác định trong quá trình sử dụng đất; b) Thửa đất có ranh giới được xác định khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất, công nhận quyền sử dụng đất; c) Thửa đất có ranh giới được xác định khi hợp nhiều...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Thửa đất mà trên đó có một mục đích sử dụng đất được xác định trong các trường hợp sau:
- a) Thửa đất có ranh giới xác định trong quá trình sử dụng đất;
- b) Thửa đất có ranh giới được xác định khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất, công nhận quyền sử dụng đất;
- Giao cho Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các Sở, Ngành: Tài chính, Xây dựng, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố của tỉnh, các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm triển khai thực hiện quy định này.
- Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc đề nghị các Sở, Ban, Ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thành phố của tỉnh phản ánh kịp thời về Ủy ban nhân dân tỉnh để xem xét, giải quyết.
- Left: Điều 7. Tổ chức thực hiện Right: Điều 7. Xác định thửa đất
Unmatched right-side sections