Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
43/2014/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành Quy định giá bồi thường cây trồng, hoa màu gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
14/2017/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định giá bồi thường cây trồng, hoa màu gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành Quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk Right: Về việc ban hành Quy định giá bồi thường cây trồng, hoa màu gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk (Kèm theo bảng giá các loại đất của từng huyện, thị xã, thành phố) .
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về giá bồi thường cây trồng, hoa màu gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk (Kèm theo bảng giá các loại đất của từng huyện, thị xã, thành phố) . Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về giá bồi thường cây trồng, hoa màu gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các Sở, Ngành: Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Cục Thuế tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao cho Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này, định kỳ hàng năm báo cáo kết quả thực hiện về UBND tỉnh theo quy định.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giao cho Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này, định kỳ hàng năm báo cáo kết quả thực hiện về UBND...
- Điều 2. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các Sở, Ngành: Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Cục Thuế tỉnh
- Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/01/2015 đến ngày 31/12/2019 và thay thế Quyết định số 41/2013/QĐ-UBND ngày 31/12/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định về giá các loại đất trên địa bàn các huyện, thị xã và thành phố của tỉnh năm 2014.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Giao thông - Vận tải; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 03 tháng 4...
Open sectionThe right-side section adds 11 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Giao thông
- Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố
- Left: Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/01/2015 đến ngày 31/12/2019 và thay thế Quyết định số 41/2013/QĐ-UBND ngày 31/12/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định về giá các loại đất trên địa b... Right: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 03 tháng 4 năm 2017 và thay thế Quyết định số 01/2011/QĐ-UBND, ngày 07/01/2011 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định giá bồi thường cây trồng, hoa màu trên đ...
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Điều khoản chuyển tiếp 1. Các phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất được áp dụng theo đơn giá quy định tại Quyết định này trong các trường hợp sau: a) Phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư được Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền quyết định thu hồi đất phê duyệt kể từ ngày Quyết định này có hiệu l...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Điều khoản chuyển tiếp
- 1. Các phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất được áp dụng theo đơn giá quy định tại Quyết định này trong các trường hợp sau:
- a) Phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư được Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền quyết định thu hồi đất phê duyệt kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành;
- Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Cục trưởng Cục Thuế tỉnh
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi áp dụng 1. Giá đất tại Quy định này được sử dụng làm căn cứ: a) Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích trong hạn mức; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với phần diện tíc...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Giá bồi thường tại Quyết định này được áp dụng để xây dựng các phương án bồi thường, hỗ trợ về cây trồng phục vụ công tác bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất theo quy định của Luật Đất đai số 45/2013/QH13 ngày 29/11/2013.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giá bồi thường tại Quyết định này được áp dụng để xây dựng các phương án bồi thường, hỗ trợ về cây trồng phục vụ công tác bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất theo quy định của Luật Đất đai...
- 1. Giá đất tại Quy định này được sử dụng làm căn cứ:
- a) Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích trong hạn mức
- cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với phần diện tích trong hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân
- Left: Điều 1. Phạm vi áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Left
Chương II
Chương II GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT VÀ CÁCH XÁC ĐỊNH
Open sectionRight
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II QUY ĐỊNH GIÁ BỒI THƯỜNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY ĐỊNH GIÁ BỒI THƯỜNG
- GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT VÀ CÁCH XÁC ĐỊNH
Left
Điều 2.
Điều 2. Bảng giá các loại đất và giá đất theo vị trí 1. Bảng giá các loại đất được quy định đối với các loại đất sau đây: a) Đất trồng lúa nước; b) Đất trồng cây hàng năm khác; c) Đất trồng cây lâu năm; d) Đất rừng sản xuất; đ) Đất nuôi trồng thủy sản; e) Đất ở tại nông thôn; g) Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; h) Đất sản xuất, k...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai; Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư các cấp. 2. Người sử dụng đất quy định tại Điều 5 của Luật Đất đai năm 2013 khi nhà nước thu hồi đất. 3. Tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai; Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư các cấp.
- 2. Người sử dụng đất quy định tại Điều 5 của Luật Đất đai năm 2013 khi nhà nước thu hồi đất.
- Điều 2. Bảng giá các loại đất và giá đất theo vị trí
- 1. Bảng giá các loại đất được quy định đối với các loại đất sau đây:
- a) Đất trồng lúa nước;
Left
Điều 3.
Điều 3. Cách xác định giá của các loại đất cụ thể (trừ đất ở) 1. Đối với đất trồng lúa nước 01 vụ: tính bằng 70% so với giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên tương ứng với từng vị trí đất. 2. Đối với các loại đất nông nghiệp được quy hoạch đất phi nông nghiệp tại các phường, thị trấn; được quy hoạch điểm dân cư nông thôn tại các xã theo...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc bồi thường 1. Đối với các giống cây ươm, cây mới trồng được tạo lập trái quy định của pháp luật hoặc tạo lập từ sau khi có thông báo thu hồi đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền thì không được bồi thường, hỗ trợ. 2. Đối với cây cảnh, hoa trồng có thể di chuyển được đến địa điểm khác, thì Tổ chức làm nhiệm vụ bồi th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguyên tắc bồi thường
- 1. Đối với các giống cây ươm, cây mới trồng được tạo lập trái quy định của pháp luật hoặc tạo lập từ sau khi có thông báo thu hồi đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền thì không được bồi thường, h...
- Đối với cây cảnh, hoa trồng có thể di chuyển được đến địa điểm khác, thì Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư lập dự toán hỗ trợ chi phí di chuyển và thiệt hại thực tế do phải di ch...
- Điều 3. Cách xác định giá của các loại đất cụ thể (trừ đất ở)
- 1. Đối với đất trồng lúa nước 01 vụ: tính bằng 70% so với giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên tương ứng với từng vị trí đất.
- 2. Đối với các loại đất nông nghiệp được quy hoạch đất phi nông nghiệp tại các phường, thị trấn
Left
Điều 4.
Điều 4. Cách xác định giá đất ở tại nông thôn và đô thị 1. Giá đất xác định theo vị trí tiếp giáp và được điều chỉnh theo chiều sâu của thửa đất, cụ thể như sau: a) Tại khu vực đô thị: Phần diện tích tiếp giáp với đường phố, đường trục chính, đường hẻm trong phạm vi tính từ lộ giới vào sâu đến 20 mét, mức giá đất tính bằng 100% mức giá...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Xử lý một số vấn đề phát sinh 1. Đối với cây lấy gỗ và các loại cây ăn trái, trường hợp có khối lượng gỗ thu hồi lớn hơn 5m 3 /hộ thì Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư phải xác định giá trị gỗ thu hồi để khấu trừ vào giá trị đền bù. 2. Đối với trường hợp cây hồ tiêu, cây trầu không, cây thanh long được trồng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Xử lý một số vấn đề phát sinh
- Đối với cây lấy gỗ và các loại cây ăn trái, trường hợp có khối lượng gỗ thu hồi lớn hơn 5m 3 /hộ thì Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư phải xác định giá trị gỗ thu hồi để khấu tr...
- 2. Đối với trường hợp cây hồ tiêu, cây trầu không, cây thanh long được trồng trên trụ thì được hỗ trợ như sau:
- Điều 4. Cách xác định giá đất ở tại nông thôn và đô thị
- 1. Giá đất xác định theo vị trí tiếp giáp và được điều chỉnh theo chiều sâu của thửa đất, cụ thể như sau:
- a) Tại khu vực đô thị: Phần diện tích tiếp giáp với đường phố, đường trục chính, đường hẻm trong phạm vi tính từ lộ giới vào sâu đến 20 mét, mức giá đất tính bằng 100% mức giá đất quy định tại bảng...
Left
Điều 5.
Điều 5. Cách xác định giá đất thương mại, dịch vụ; đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn và đô thị 1. Giá đất được xác định theo giá đất ở liền kề và được điều chỉnh theo chiều sâu của thửa đất từ 100% đến 60% theo giá đất được áp dụng đối với đất thương mại, dịch vụ; đất sản xuất,...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Bảng giá bồi thường cây công nghiệp lâu năm Stt Loại cây Tuổi cây Đơn giá (đồng/cây) Loại A Loại B Loại C 1 Cây cà phê vối (mật độ trồng 1.100cây/ha) a) Giai đoạn thiết cơ bản Trồng mới và chăm sóc dưới 12 tháng 69.400 55.500 38.900 Chăm sóc năm thứ 1 102.000 81.600 57.100 Chăm sóc năm thứ 2 148.400 118.700 86.100 b) Giai đoạn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Bảng giá bồi thường cây công nghiệp lâu năm
- Đơn giá (đồng/cây)
- Cây cà phê vối (mật độ trồng 1.100cây/ha)
- Điều 5. Cách xác định giá đất thương mại, dịch vụ; đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn và đô thị
- 1. Giá đất được xác định theo giá đất ở liền kề và được điều chỉnh theo chiều sâu của thửa đất từ 100% đến 60% theo giá đất được áp dụng đối với đất thương mại, dịch vụ
- đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn và đô thị quy định tại Khoản 5, Khoản 6 Điêu 3 Quy định này, cụ thể như sau:
Left
Chương III
Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Xử lý các vấn đề phát sinh sau khi ban hành Quy định này 1. Đối với các dự án đã được UBND tỉnh ban hành Quyết định phê duyệt hệ số điều chỉnh giá đất để tính tiền bồi thường về đất theo quy định tại Điểm b Khoản 2 Điều 18 Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ căn cứ trên giá đất được UBND tỉnh quy định tại Qu...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Bảng giá bồi thường cây ăn quả Stt Loại cây Tuổi cây Đơn giá (đồng/cây) Loại A Loại B Loại C 1 Cây Sầu riêng a) Sầu riêng thường (Mật độ 200 cây/ha) Trồng mới và chăm sóc dưới 12 tháng 115.000 92.000 64.400 Chăm sóc năm 1 219.400 175.600 122.900 Chăm sóc năm 2 323.900 259.100 181.400 Chăm sóc năm 3 428.400 342.700 239.900 Kinh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Bảng giá bồi thường cây ăn quả
- Đơn giá (đồng/cây)
- Cây Sầu riêng
- Điều 6. Xử lý các vấn đề phát sinh sau khi ban hành Quy định này
- Đối với các dự án đã được UBND tỉnh ban hành Quyết định phê duyệt hệ số điều chỉnh giá đất để tính tiền bồi thường về đất theo quy định tại Điểm b Khoản 2 Điều 18 Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15...
- Trường hợp tại thời điểm lập phương án bồi thường về đất mà giá đất theo Quyết định phê duyệt hệ số điều chỉnh giá đất của UBND tỉnh thấp hơn giá đất tại Quy định này thì được áp dụng bảng giá đất...
Unmatched right-side sections