Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
43/2014/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
39/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành Quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk Right: Về việc ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk (Kèm theo bảng giá các loại đất của từng huyện, thị xã, thành phố) .
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk (Kèm theo bảng giá các loại đất của từng huyện, thị xã, thành phố) . Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các Sở, Ngành: Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Cục Thuế tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp triển khai thực hiện, theo dõi, kiểm tra và báo cáo kết quả thực hiện quyết định này với UBND tỉnh định kỳ 6 tháng, hàng năm.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp triển khai thực hiện, theo dõi, kiểm tra và báo cáo kết quả thực hiện quyết định này với UBND tỉnh định kỳ 6 tháng, hàng năm.
- Điều 2. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các Sở, Ngành: Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Cục Thuế tỉnh
- Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/01/2015 đến ngày 31/12/2019 và thay thế Quyết định số 41/2013/QĐ-UBND ngày 31/12/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định về giá các loại đất trên địa bàn các huyện, thị xã và thành phố của tỉnh năm 2014.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ban hành và thay thế các Quyết định của UBND tỉnh Đắk Lắk: Quyết định số 02/2010/QĐ-UBND ngày 22/01/2010 về việc ban hành quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk; Quyết định số 04/2014/QĐ-UBND ngày 20/01/2014 về v...
Open sectionThe right-side section adds 2 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Quyết định số 04/2014/QĐ-UBND ngày 20/01/2014 về việc sửa đổi Khoản 3, Điều 8 Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn Đắk Lắk, ban hành kèm theo Quyết đị...
- Bãi bỏ Quyết định số 41/2012/QĐ-UBND ngày 02/11/2012 của UBND tỉnh ban hành quy định về trình tự, thủ tục kiểm kê bắt buộc hiện trạng đất và tài sản gắn liền với đất để phục vụ công tác bồi thường,...
- Left: Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/01/2015 đến ngày 31/12/2019 và thay thế Quyết định số 41/2013/QĐ-UBND ngày 31/12/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định về giá các loại đất trên địa b... Right: Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ban hành và thay thế các Quyết định của UBND tỉnh Đắk Lắk: Quyết định số 02/2010/QĐ-UBND ngày 22/01/2010 về việc ban hành quy định...
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Nơi nhận: - Như Điều 4; - Website Chính phủ; - Cục...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- - Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp;
- Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành có liên quan
- Left: Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Right: Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Left: Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Right: Thủ trưởng các Sở, ban, ngành
- Left: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Right: Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi áp dụng 1. Giá đất tại Quy định này được sử dụng làm căn cứ: a) Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích trong hạn mức; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với phần diện tíc...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định việc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. 2. Ngoài các nội dung tại bản quy định này thì việc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk được áp dụng theo các quy định tại các văn bản quy phạm pháp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Quy định này quy định việc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
- Ngoài các nội dung tại bản quy định này thì việc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk được áp dụng theo các quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật...
- 1. Giá đất tại Quy định này được sử dụng làm căn cứ:
- a) Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích trong hạn mức
- cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với phần diện tích trong hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân
- Left: Điều 1. Phạm vi áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Left
Chương II
Chương II GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT VÀ CÁCH XÁC ĐỊNH
Open sectionRight
Chương II
Chương II BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ VỀ ĐẤT VÀ GIAO ĐẤT TÁI ĐỊNH CƯ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ VỀ ĐẤT VÀ GIAO ĐẤT TÁI ĐỊNH CƯ
- GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT VÀ CÁCH XÁC ĐỊNH
Left
Điều 2.
Điều 2. Bảng giá các loại đất và giá đất theo vị trí 1. Bảng giá các loại đất được quy định đối với các loại đất sau đây: a) Đất trồng lúa nước; b) Đất trồng cây hàng năm khác; c) Đất trồng cây lâu năm; d) Đất rừng sản xuất; đ) Đất nuôi trồng thủy sản; e) Đất ở tại nông thôn; g) Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; h) Đất sản xuất, k...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai và Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư. 2. Người sử dụng đất quy định tại Điều 5 Luật Đất đai 2013 khi Nhà nước thu hồi đất. 3. Tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai và Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư.
- 2. Người sử dụng đất quy định tại Điều 5 Luật Đất đai 2013 khi Nhà nước thu hồi đất.
- Điều 2. Bảng giá các loại đất và giá đất theo vị trí
- 1. Bảng giá các loại đất được quy định đối với các loại đất sau đây:
- a) Đất trồng lúa nước;
Left
Điều 3.
Điều 3. Cách xác định giá của các loại đất cụ thể (trừ đất ở) 1. Đối với đất trồng lúa nước 01 vụ: tính bằng 70% so với giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên tương ứng với từng vị trí đất. 2. Đối với các loại đất nông nghiệp được quy hoạch đất phi nông nghiệp tại các phường, thị trấn; được quy hoạch điểm dân cư nông thôn tại các xã theo...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc bồi thường về đất khi Nhà nước thu hồi đất 1. Người sử dụng đất khi Nhà nước thu hồi đất nếu có đủ điều kiện được bồi thường về đất theo quy định tại Điều 75 Luật Đất đai 2013 thì được bồi thường bằng việc giao đất mới có cùng mục đích sử dụng với loại đất thu hồi. Trường hợp không có đất để bồi thường thì được bồi t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguyên tắc bồi thường về đất khi Nhà nước thu hồi đất
- Người sử dụng đất khi Nhà nước thu hồi đất nếu có đủ điều kiện được bồi thường về đất theo quy định tại Điều 75 Luật Đất đai 2013 thì được bồi thường bằng việc giao đất mới có cùng mục đích sử dụng...
- Trường hợp không có đất để bồi thường thì được bồi thường bằng tiền theo giá đất cụ thể của loại đất thu hồi do UBND tỉnh quyết định tại thời điểm thực hiện thu hồi đất.
- Điều 3. Cách xác định giá của các loại đất cụ thể (trừ đất ở)
- 1. Đối với đất trồng lúa nước 01 vụ: tính bằng 70% so với giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên tương ứng với từng vị trí đất.
- 2. Đối với các loại đất nông nghiệp được quy hoạch đất phi nông nghiệp tại các phường, thị trấn
Left
Điều 4.
Điều 4. Cách xác định giá đất ở tại nông thôn và đô thị 1. Giá đất xác định theo vị trí tiếp giáp và được điều chỉnh theo chiều sâu của thửa đất, cụ thể như sau: a) Tại khu vực đô thị: Phần diện tích tiếp giáp với đường phố, đường trục chính, đường hẻm trong phạm vi tính từ lộ giới vào sâu đến 20 mét, mức giá đất tính bằng 100% mức giá...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Xác định giá đất cụ thể làm căn cứ tính giá trị bồi thường về đất và giá giao đất làm nhà ở tại khu tái định cư 1. Sau khi được giao lập phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư của dự án, Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư có trách nhiệm phối hợp với phòng Tài nguyên và Môi trường cùng các phòng, ban có liên...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Xác định giá đất cụ thể làm căn cứ tính giá trị bồi thường về đất và giá giao đất làm nhà ở tại khu tái định cư
- Sau khi được giao lập phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư của dự án, Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư có trách nhiệm phối hợp với phòng Tài nguyên và Môi trường cùng các p...
- Căn cứ đề xuất của Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, UBND cấp huyện có Tờ trình đề nghị UBND tỉnh ban hành quyết định hệ số điều chỉnh giá đất để tính tiền bồi thường về đất và...
- Điều 4. Cách xác định giá đất ở tại nông thôn và đô thị
- 1. Giá đất xác định theo vị trí tiếp giáp và được điều chỉnh theo chiều sâu của thửa đất, cụ thể như sau:
- a) Tại khu vực đô thị: Phần diện tích tiếp giáp với đường phố, đường trục chính, đường hẻm trong phạm vi tính từ lộ giới vào sâu đến 20 mét, mức giá đất tính bằng 100% mức giá đất quy định tại bảng...
Left
Điều 5.
Điều 5. Cách xác định giá đất thương mại, dịch vụ; đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn và đô thị 1. Giá đất được xác định theo giá đất ở liền kề và được điều chỉnh theo chiều sâu của thửa đất từ 100% đến 60% theo giá đất được áp dụng đối với đất thương mại, dịch vụ; đất sản xuất,...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Bồi thường về đất khi Nhà nước thu hồi đất ở 1. Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất ở, người Việt Nam định cư ở nước ngoài đang sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất tại Việt Nam thuộc trường hợp quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 6 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP có đủ điều kiện bồi thường mà không còn đất ở, nhà ở nào khác t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Bồi thường về đất khi Nhà nước thu hồi đất ở
- Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất ở, người Việt Nam định cư ở nước ngoài đang sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất tại Việt Nam thuộc trường hợp quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 6 Nghị đ...
- a) Hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài bị thu hồi hết diện tích đất ở.
- Điều 5. Cách xác định giá đất thương mại, dịch vụ; đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn và đô thị
- 1. Giá đất được xác định theo giá đất ở liền kề và được điều chỉnh theo chiều sâu của thửa đất từ 100% đến 60% theo giá đất được áp dụng đối với đất thương mại, dịch vụ
- đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn và đô thị quy định tại Khoản 5, Khoản 6 Điêu 3 Quy định này, cụ thể như sau:
Left
Chương III
Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionRight
Chương III
Chương III BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ VỀ TÀI SẢN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ VỀ TÀI SẢN
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Left
Điều 6.
Điều 6. Xử lý các vấn đề phát sinh sau khi ban hành Quy định này 1. Đối với các dự án đã được UBND tỉnh ban hành Quyết định phê duyệt hệ số điều chỉnh giá đất để tính tiền bồi thường về đất theo quy định tại Điểm b Khoản 2 Điều 18 Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ căn cứ trên giá đất được UBND tỉnh quy định tại Qu...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Định mức giao đất tái định cư Việc giao đất tái định cư cho các trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 6 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP được quy định cụ thể như sau: 1. Trường hợp trong hộ gia đình có nhiều thế hệ, nhiều cặp vợ chồng cùng chung sống trên một thửa đất ở bị thu hồi, đủ điều kiện để tách thành từng hộ riêng theo quy địn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Định mức giao đất tái định cư
- Việc giao đất tái định cư cho các trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 6 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP được quy định cụ thể như sau:
- Trường hợp trong hộ gia đình có nhiều thế hệ, nhiều cặp vợ chồng cùng chung sống trên một thửa đất ở bị thu hồi, đủ điều kiện để tách thành từng hộ riêng theo quy định của pháp luật về cư trú thì c...
- Điều 6. Xử lý các vấn đề phát sinh sau khi ban hành Quy định này
- Đối với các dự án đã được UBND tỉnh ban hành Quyết định phê duyệt hệ số điều chỉnh giá đất để tính tiền bồi thường về đất theo quy định tại Điểm b Khoản 2 Điều 18 Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15...
- Trường hợp tại thời điểm lập phương án bồi thường về đất mà giá đất theo Quyết định phê duyệt hệ số điều chỉnh giá đất của UBND tỉnh thấp hơn giá đất tại Quy định này thì được áp dụng bảng giá đất...
Unmatched right-side sections