Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn ngân sách và vốn có nguồn gốc từ ngân sách trên địa bàn tỉnh
27/2007/QĐ-UBND
Right document
Ban hành quy định lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn nhà nước trên địa bàn tỉnh do địa phương quản lý theo nghị định số 99/2007/NĐ-CP ngày 13/6/2007 của chính phủ
06/2008/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn ngân sách và vốn có nguồn gốc từ ngân sách trên địa bàn tỉnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy định lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn nhà nước trên địa bàn tỉnh do địa phương quản lý theo nghị định số 99/2007/NĐ-CP ngày 13/6/2007 của chính phủ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành quy định lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn nhà nước trên địa bàn tỉnh do địa phương quản lý theo nghị định số 99/2007/NĐ-CP ngày 13/6/2007 của chính phủ
- Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn ngân sách và vốn có nguồn gốc từ ngân sách trên địa bàn tỉnh
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn ngân sách và vốn có nguồn gốc từ ngân sách trên địa bàn tỉnh.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn Nhà nước trên địa bàn tỉnh do địa phương quản lý theo Nghị định số 99/2007/NĐ-CP ngày 13/6/2007 của Chính phủ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn ngân sách và vốn có nguồn gốc từ ngân sách trên địa bàn tỉnh. Right: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn Nhà nước trên địa bàn tỉnh do địa phương quản lý theo Nghị định số 99/2007/NĐ-CP ngày 13/6/20...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành và thay thế Quyết định số 67/2005/QĐ/UB-XD ngày 08/8/2005 của UBND tỉnh. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Thành phố trực thuộc tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn, các tổ chức cá nhân h...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành. Chánh văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn
- PHÓ CHỦ TỊCH
- Về việc lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn nhà nước trên địa bàn tỉnh do địa phương quản lý theo nghị định số 99/2007/NĐ-CP ngày 13/6/2007 của chính phủ
- Một số nội dung về quản lý đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn ngân sách và vốn có nguồn gốc từ ngân sách trên địa bàn tỉnh
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành và thay thế Quyết định số 67/2005/QĐ/UB-XD ngày 08/8/2005 của UBND tỉnh. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành.
- Left: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Right: Chánh văn phòng UBND tỉnh
- Left: Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Thành phố trực thuộc tỉnh Right: Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Mục đích yêu cầu Quy định phân cấp, phân công quản lý dự án đầu tư xây dựng từ nguồn vốn ngân sách Nhà nước thuộc địa phương quản lý nhằm tăng cường công tác quản lý và nâng cao hiệu quả đầu tư, chống thất thoát lãng phí.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình đối với các dự án sử dụng vốn nhà nước trên địa bàn tỉnh do địa phương quản lý. Khuyến khích các dự án sử dụng các nguồn vốn khác áp dụng quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình theo quy định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định này quy định về lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình đối với các dự án sử dụng vốn nhà nước trên địa bàn tỉnh do địa phương quản lý.
- Khuyến khích các dự án sử dụng các nguồn vốn khác áp dụng quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình theo quy định này.
- Quy định phân cấp, phân công quản lý dự án đầu tư xây dựng từ nguồn vốn ngân sách Nhà nước thuộc địa phương quản lý nhằm tăng cường công tác quản lý và nâng cao hiệu quả đầu tư, chống thất thoát lã...
- Left: Điều 1. Mục đích yêu cầu Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng và phạm vi điều chỉnh Các Dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước do địa phương quản lý, thuộc đối tượng và phạm vi điều chỉnh của Luật xây dựng, các Nghị định, Quyết định, Chỉ thị của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, các quy định, hướng dẫn của các Bộ, ngành Trung ương về...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Các Chủ đầu tư, các tổ chức, cá nhân liên quan đến việc quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn ngân sách và vốn có nguồn gốc từ ngân sách trên địa bàn tỉnh phải thực hiện theo quy định tại Nghị định số 99/2007/NĐ-CP ngày 13/6/2007 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình (gọi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các Chủ đầu tư, các tổ chức, cá nhân liên quan đến việc quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn ngân sách và vốn có nguồn gốc từ ngân sách trên địa bàn tỉnh phải thực hiện theo quy đ...
- Các Dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước do địa phương quản lý, thuộc đối tượng và phạm vi điều chỉnh của Luật xây dựng, các Nghị định, Quyết định,...
- Left: Điều 2. Đối tượng và phạm vi điều chỉnh Right: Điều 2. Đối tượng áp dụng
Left
Điều 3.
Điều 3. Lập báo cáo đầu tư, dự án đầu tư, báo cáo kinh tế - kỹ thuật (dưới đây viết tắt BCKT-KT) xây dựng công trình Lập báo cáo đầu tư, dự án đầu tư, Báo cáo kinh tế kỹ thuật (dưới đây viết tắt là BCKT-KT) xây dựng công trình chỉ thực hiện đối với các dự án đã có trong quy hoạch và kế hoạch chuẩn bị đầu tư hàng năm, hoặc có chủ trương...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Yêu cầu quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình 1. Chi phí đầu yêu cầu phải tính đúng, tính đủ các khoản mục cần thiết cho dự án đầu tư xây dựng công trình, phù hợp với điều kiện thực tế, địa điểm và thời gian xây dựng công trình. 2. Khi lập dự án đầu tư xây dựng công trình Chủ đầu tư căn cứ định mức và đơn giá XDCB được nhà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Chi phí đầu yêu cầu phải tính đúng, tính đủ các khoản mục cần thiết cho dự án đầu tư xây dựng công trình, phù hợp với điều kiện thực tế, địa điểm và thời gian xây dựng công trình.
- 2. Khi lập dự án đầu tư xây dựng công trình Chủ đầu tư căn cứ định mức và đơn giá XDCB được nhà nước công bố chịu trách nhiệm xây dựng và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình, theo từng dự án...
- Điều 3. Lập báo cáo đầu tư, dự án đầu tư, báo cáo kinh tế - kỹ thuật (dưới đây viết tắt BCKT-KT) xây dựng công trình
- Lập báo cáo đầu tư, dự án đầu tư, Báo cáo kinh tế kỹ thuật (dưới đây viết tắt là BCKT-KT) xây dựng công trình chỉ thực hiện đối với các dự án đã có trong quy hoạch và kế hoạch chuẩn bị đầu tư hàng...
- Chủ đầu tư tổ chức lập, hoặc thuê tư vấn có đủ điều kiện năng lực, kinh nghiệm phù hợp với loại hình dự án đầu tư xây dựng công trình theo quy định tại Nghị định số 16/2005/NĐ-CP ngày 07/02/2005 củ...
- Left: Các dự án phải lập báo cáo đầu tư xây dựng công trình: Right: Điều 3. Yêu cầu quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình
Left
Điều 4.
Điều 4. Các bước thiết kế xây dựng công trình 1. Thiết kế ba bước bao gồm thiết kế cơ sở, thiết kế kỹ thuật và thiết kế bản vẽ thi công, áp dụng đối với công trình quy định phải lập dự án có quy mô là công trình cấp đặc biệt, cấp I và cấp II có kỹ thuật phức tạp do người quyết định đầu tư quyết định. 2. Thiết kế hai bước bao gồm thiết...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Định mức xây dựng 1. Định mức kinh tế - kỹ thuật và định mức tỷ lệ dùng để lập đơn giá xây dựng công trình, giá tổng hợp và dự toán công trình xây dựng áp dụng theo hệ thống định mức Bộ Xây dựng công bố. 2. Đối với những khối lượng công việc chưa có trong hệ thống định mức đã được Bộ Xây dựng và UBND tỉnh công bố, hoặc đã có nh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Định mức xây dựng
- 1. Định mức kinh tế - kỹ thuật và định mức tỷ lệ dùng để lập đơn giá xây dựng công trình, giá tổng hợp và dự toán công trình xây dựng áp dụng theo hệ thống định mức Bộ Xây dựng công bố.
- Đối với những khối lượng công việc chưa có trong hệ thống định mức đã được Bộ Xây dựng và UBND tỉnh công bố, hoặc đã có nhưng không phù hợp với điều kiện thực tế thi công hoặc yêu cầu kỹ thuật của...
- Điều 4. Các bước thiết kế xây dựng công trình
- Thiết kế ba bước bao gồm thiết kế cơ sở, thiết kế kỹ thuật và thiết kế bản vẽ thi công, áp dụng đối với công trình quy định phải lập dự án có quy mô là công trình cấp đặc biệt, cấp I và cấp II có k...
- 2. Thiết kế hai bước bao gồm thiết kế cơ sở và thiết kế bản vẽ thi công, áp dụng đối với công trình quy định phải lập dự án có quy mô là công trình cấp II có kỹ thuật không phức tạp, công trình cấp...
Left
Điều 5.
Điều 5. Hình thức quản lý dự án 1. Các công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước, căn cứ yêu cầu của dự án và năng lực của Chủ đầu tư người quyết định đầu tư xây dựng công trình lựa chọn một trong hai hình thức sau: a. Chủ đầu tư trực tiếp quản lý dự án: Áp dụng đối với Chủ đầu tư có đủ điều kiện năng l...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Giá xây dựng công trình. 1. Đơn giá xây dựng công trình là cơ sở để lập tổng mức đầu tư và dự toán công trình. 2. Đơn giá xây dựng công trình lập theo định mức kinh tế kỹ thuật được công bố tại Điều 4, Quy định này và các yếu tố giá vật liệu xây dựng đến chân công trình, giá nhân công xây dựng, giá ca máy và thiết bị thi công....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Giá xây dựng công trình.
- 1. Đơn giá xây dựng công trình là cơ sở để lập tổng mức đầu tư và dự toán công trình.
- 2. Đơn giá xây dựng công trình lập theo định mức kinh tế kỹ thuật được công bố tại Điều 4, Quy định này và các yếu tố giá vật liệu xây dựng đến chân công trình, giá nhân công xây dựng, giá ca máy v...
- Điều 5. Hình thức quản lý dự án
- 1. Các công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước, căn cứ yêu cầu của dự án và năng lực của Chủ đầu tư người quyết định đầu tư xây dựng công trình lựa chọn một trong...
- Chủ đầu tư trực tiếp quản lý dự án:
Left
Điều 6.
Điều 6. Nhiệm vụ quản lý Nhà nước về xây dựng của Sở Xây dựng và các sở xây dựng chuyên ngành 1. Sở Xây dựng: Các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp (trừ các công trình xây dựng công nghiệp do Sở Công nghiệp thẩm định), công trình hạ tầng đô thị, Khu công nghiệp (đường đô thị, cầu, cống, cấp thoát nước, điện chiếu sáng, xử lý nư...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Tổng mức đầu tư 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư ban hành văn bản hướng dẫn cụ thể việc lập và quản lý tổng mức đầu tư, áp dụng chỉ số giá xây dựng trên địa bàn tỉnh. 2. Cơ quan đầu mối thẩm định dự án đầu tư đã được quy định tại Điều 9 "Quy định một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn ngân sách và vốn có nguồn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Tổng mức đầu tư
- 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư ban hành văn bản hướng dẫn cụ thể việc lập và quản lý tổng mức đầu tư, áp dụng chỉ số giá xây dựng trên địa bàn tỉnh.
- Cơ quan đầu mối thẩm định dự án đầu tư đã được quy định tại Điều 9 "Quy định một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn ngân sách và vốn có nguồn gốc từ ngân sách trên địa bàn...
- Điều 6. Nhiệm vụ quản lý Nhà nước về xây dựng của Sở Xây dựng và các sở xây dựng chuyên ngành
- 1. Sở Xây dựng: Các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp (trừ các công trình xây dựng công nghiệp do Sở Công nghiệp thẩm định), công trình hạ tầng đô thị, Khu công nghiệp (đường đô thị, cầu, c...
- xử lý rác thải
Left
Chương II
Chương II MỘT SỐ QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ QUẢN LÝ DỰ ÁN QUY HOẠCH VÀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Thẩm quyền thẩm định và phê duyệt dự án quy hoạch xây dựng Trình tự lập và phê duyệt dự án quy hoạch thực hiện theo quy định tại Nghị định số 08/2005/NĐ-CP ngày 24/01/2005 của Chính phủ về quy hoạch xây dựng. 1. Giao Sở Xây dựng thẩm định nhiệm vụ, dự toán và tổ chức thẩm định đồ án quy hoạch xây dựng vùng thuộc tỉnh, quy hoạch...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Dự toán xây dựng công trình 1. Chủ đầu tư căn cứ định mức, đơn giá đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công bố để lập dự toán công trình xây dựng (dự toán công trình) theo từng loại công trình cụ thể, để làm cơ sở cho việc quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình. 2. Nội dung, phương pháp lập, thẩm tra, phê duyệt, điều chỉ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chủ đầu tư căn cứ định mức, đơn giá đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công bố để lập dự toán công trình xây dựng (dự toán công trình) theo từng loại công trình cụ thể, để làm cơ sở cho việc qu...
- Điều 7. Thẩm quyền thẩm định và phê duyệt dự án quy hoạch xây dựng
- Giao Sở Xây dựng thẩm định nhiệm vụ, dự toán và tổ chức thẩm định đồ án quy hoạch xây dựng vùng thuộc tỉnh, quy hoạch chung xây dựng các đô thị (thị xã, thị trấn), khu đô thị mới, các khu công nghi...
- 2. Giao UBND cấp huyện phê duyệt nhiệm vụ, dự toán và đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000 các đô thị loại 4, loại 5
- Left: Trình tự lập và phê duyệt dự án quy hoạch thực hiện theo quy định tại Nghị định số 08/2005/NĐ-CP ngày 24/01/2005 của Chính phủ về quy hoạch xây dựng. Right: 2. Nội dung, phương pháp lập, thẩm tra, phê duyệt, điều chỉnh và quản lý dự toán công trình thực hiện theo quy định tại Nghị định số 99/2007/NĐ-CP của Chính phủ và Thông tư số 05/2007/TT-BXD của Bộ...
- Left: quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn. Right: Điều 7. Dự toán xây dựng công trình
Left
Điều 8.
Điều 8. Thẩm quyền thẩm định thiết kế cơ sở đối với công trình phải lập dự án, thiết kế bản vẽ thi công đối với công trình thiết kế một bước (công trình chỉ lập BCKT-KT) 1. Giao Sở Xây dựng, Sở xây dựng chuyên ngành thẩm định thiết kế cơ sở đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình nhóm B và C thực hiện thiết kế hai bước hoặc ba bướ...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Hợp đồng trong hoạt động xây dựng Sở Xây dựng ban hành văn bản hướng dẫn các Chủ đầu tư về hợp đồng trong hoạt động xây dựng theo quy định tại Nghị định số 99/2007/NĐ-CP của Chính phủ và Thông tư số 06/2007/TT-BXD ngày 25/7/2007 của Bộ Xây dựng về hướng dẫn hợp đồng trong hoạt động xây dựng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Hợp đồng trong hoạt động xây dựng
- Sở Xây dựng ban hành văn bản hướng dẫn các Chủ đầu tư về hợp đồng trong hoạt động xây dựng theo quy định tại Nghị định số 99/2007/NĐ-CP của Chính phủ và Thông tư số 06/2007/TT-BXD ngày 25/7/2007 củ...
- Điều 8. Thẩm quyền thẩm định thiết kế cơ sở đối với công trình phải lập dự án, thiết kế bản vẽ thi công đối với công trình thiết kế một bước (công trình chỉ lập BCKT-KT)
- Giao Sở Xây dựng, Sở xây dựng chuyên ngành thẩm định thiết kế cơ sở đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình nhóm B và C thực hiện thiết kế hai bước hoặc ba bước (các công trình phải lập dự án)...
- Trường hợp dự án đầu tư xây dựng công trình liên quan tới nhiều chuyên ngành thì Sở chủ trì thẩm định thiết kế cơ sở là Sở có chức năng quản lý nhà nước của ngành có yếu tố quyết định tính chất, mụ...
Left
Điều 9.
Điều 9. Thẩm quyền thẩm định và phê duyệt Dự án đầu tư xây dựng công trình, BCKT-KT xây dựng công trình 1. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư, BCKT-KT xây dựng công trình bằng nguồn vốn Ngân sách tỉnh; dự án đầu tư, BCKT-KT xây dựng công trình bằng nguồn vốn ngân sách cấp huyện, cấp xã có tổng mức đầu tư từ 5 tỷ đồng trở lên:...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình. 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư tổ chức kiểm tra, hướng dẫn cụ thể việc xây dựng và quản lý tổng mức đầu tư, phương pháp lập và trình thẩm định, phê duyệt dự toán chuẩn bị đầu tư, áp dụng chỉ số giá xây dựng trên địa bàn tỉnh, theo định kỳ 6 tháng, cả...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình.
- Sở Kế hoạch và Đầu tư tổ chức kiểm tra, hướng dẫn cụ thể việc xây dựng và quản lý tổng mức đầu tư, phương pháp lập và trình thẩm định, phê duyệt dự toán chuẩn bị đầu tư, áp dụng chỉ số giá xây dựng...
- 2. Sở Xây dựng thực hiện ngay việc rà soát các tập đơn giá xây dựng công trình, giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng, các định mức đã ban hành, hoặc định mức được Bộ Xây dựng ban hành áp dụng r...
- Điều 9. Thẩm quyền thẩm định và phê duyệt Dự án đầu tư xây dựng công trình, BCKT-KT xây dựng công trình
- 1. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư, BCKT-KT xây dựng công trình bằng nguồn vốn Ngân sách tỉnh
- dự án đầu tư, BCKT-KT xây dựng công trình bằng nguồn vốn ngân sách cấp huyện, cấp xã có tổng mức đầu tư từ 5 tỷ đồng trở lên:
Left
Điều 10.
Điều 10. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán, tổng dự toán Giao chủ đầu tư tự tổ chức thẩm định (hoặc thuê tư vấn thẩm tra) và phê duyệt thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán, tổng dự toán, dự toán chi phí chuẩn bị đầu tư đối với các dự án sau khi có quyết định đầu tư. Gia...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Xử lý chuyển tiếp 1. Các dự án đầu tư xây dựng công trình đã được phê duyệt và đang triển khai thực hiện trước ngày Quy định này có hiệu lực thi hành thì thực hiện theo quy định về quản lý chi phí tại thời điểm phê duyệt dự án cho đến khi kết thúc dự án. Trường hợp cần thiết phải thực hiện theo quy định này thì chủ đầu tư báo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Xử lý chuyển tiếp
- Các dự án đầu tư xây dựng công trình đã được phê duyệt và đang triển khai thực hiện trước ngày Quy định này có hiệu lực thi hành thì thực hiện theo quy định về quản lý chi phí tại thời điểm phê duy...
- Trường hợp cần thiết phải thực hiện theo quy định này thì chủ đầu tư báo cáo người quyết định đầu tư xem xét quyết định.
- Điều 10. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán, tổng dự toán
- Giao chủ đầu tư tự tổ chức thẩm định (hoặc thuê tư vấn thẩm tra) và phê duyệt thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán, tổng dự toán, dự toán chi phí chuẩn bị đầu tư đối với các dự án s...
- Giao chủ đầu tư phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán, tổng dự toán, dự toán chi phí chuẩn bị đầu tư đối với các BCKT-KT sau khi có quyết định đầu tư.
Left
Điều 11.
Điều 11. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt phương án bồi thường giải phóng mặt bằng 1. Những dự án có thành lập Hội đồng bồi thường, hỗ trợ GPMB, thì Hội đồng bồi thường, hỗ trợ, GPMB lập phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư trình người có thẩm quyền thẩm định, phê duyệt. 2. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt phương án bồi thường giả...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Các cơ quan có liên quan được giao nhiệm vụ tại Điều 9, Quy định này có trách nhiệm phối hợp thực hiện các công việc được giao. Các Chủ đầu tư, các Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình, các tổ chức, cá nhân có liên quan về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ trong Quy định n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Các cơ quan có liên quan được giao nhiệm vụ tại Điều 9, Quy định này có trách nhiệm phối hợp thực hiện các công việc được giao.
- Các Chủ đầu tư, các Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình, các tổ chức, cá nhân có liên quan về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ trong Quy địn...
- Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc hoặc các vấn đề phát sinh không tự giải quyết được, báo cáo UBND tỉnh bằng văn bản để xem xét xử lý./.
- Điều 11. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt phương án bồi thường giải phóng mặt bằng
- 1. Những dự án có thành lập Hội đồng bồi thường, hỗ trợ GPMB, thì Hội đồng bồi thường, hỗ trợ, GPMB lập phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư trình người có thẩm quyền thẩm định, phê duyệt.
- 2. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt phương án bồi thường giải phóng mặt bằng:
Left
Điều 12.
Điều 12. Lựa chọn nhà thầu Việc áp dụng hình thức, phương thức lựa chọn nhà thầu đối với tất cả các trường hợp: Đấu thầu rộng rãi; đấu thầu hạn chế; chỉ định thầu; mua sắm trực tiếp; chào hàng cạnh tranh trong mua sắm hàng hóa; tự thực hiện hoặc lựa chọn nhà thầu trong trường hợp đặc biệt thực hiện theo Luật đấu thầu, Nghị định số 111/...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Hợp đồng xây dựng 1. Các Chủ đầu tư phải thực hiện các quy định về ký kết và thực hiện hợp đồng trong hoạt động xây dựng theo quy định tại Nghị định số 16/CP; Nghị định số 112/CP và Thông tư 02/2005/TT-BXD ngày 25/2/2005 của Bộ Xây dựng về hướng dẫn hợp đồng trong hoạt động xây dựng và các quy định hiện hành. 2. Hợp đồng xây d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Cấp giấy phép xây dựng 1. Giấy phép xây dựng công trình: Trước khi khởi công xây dựng công trình, Chủ đầu tư phải có giấy phép xây dựng, trừ trường hợp công trình xây dựng quy định tại Mục 2, Khoản 1, Phần II Thông tư số 02/2007/TT-BXD ngày 14/02/2007 của Bộ Xây dựng. 2. Giấy phép xây dựng tạm a. Việc cấp giấy phép xây dựng tạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Quản lý chất lượng công trình xây dựng Quản lý chất lượng công trình xây dựng thực hiện theo quy định tại Nghị định số 209/2004/NĐ-CP ngày 16/12/2004 của Chính phủ, Thông tư số 12/2005/TT-BXD ngày 15/7/2005 của Bộ Xây dựng và các văn bản hướng dẫn của các Bộ ngành Trung ương: 1. Chủ đầu tư thực hiện việc quản lý chất lượng côn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Công tác thanh, quyết toán vốn đầu tư dự án hoàn thành 1. Kho bạc Nhà nước thực hiện việc kiểm soát, thanh toán vốn đầu tư theo chế độ quy định hiện hành của Nhà nước, hướng dẫn và công khai quy trình thanh toán; báo cáo, cung cấp số liệu kịp thời, chính xác và tình hình thanh toán vốn đầu tư cho cấp ủy, chính quyền và các ngà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Quản lý điều kiện năng lực các tổ chức, cá nhân hoạt động xây dựng 1. Chủ đầu tư chịu trách nhiệm trước pháp luật và người có thẩm quyền quyết định đầu tư về việc lựa chọn nhà thầu đảm bảo năng lực điều kiện hoạt động theo quy định tại Chương V, Nghị định 16/CP, Nghị định 112/CP và các quy định hiện hành của Nhà nước và của đị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Quản lý chi phí xây dựng công trình 1. Chủ dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn ngân sách Nhà nước, việc xác định chi phí xây dựng công trình phải thực hiện theo đúng định mức, đơn giá, các chế độ chính sách và phương pháp tính do các cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành. 2. Giao Sở Xây dựng: a. Chủ trì, phối hợp với Sở Tài ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Giám sát, đánh giá đầu tư 1. Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư - Cơ quan đầu mối tổ chức thực hiện công tác giám sát, đánh giá đầu tư từ nguồn vốn ngân sách tỉnh. 2. Phòng Kế hoạch - Tài chính cấp huyện - Cơ quan đầu mối chịu trách nhiệm tổ chức giám sát đánh giá các dự án do UBND cấp huyện, UBND cấp xã quyết định đầu tư, định kỳ báo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Xử lý vi phạm Mọi hành vi vi phạm Pháp luật Xây dựng và cố ý làm trái với quy định này đều bị xử lý theo quy định của Pháp luật hiện hành. 1. Chủ tịch UBND cấp huyện, Chủ tịch UBND cấp xã, Chánh Thanh tra chuyên ngành của các Sở có liên quan có trách nhiệm: a. Tổ chức kiểm tra và thực hiện xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Trách nhiệm các cơ quan, tổ chức, cá nhân 1. Giám đốc các Sở, Ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND cấp huyện, các Chủ đầu tư, các Ban quản lý dự án, Chủ tịch UBND cấp xã đã được UBND tỉnh phân cấp, ủy quyền thực hiện những nội dung về quản lý đầu tư - xây dựng chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung thẩm định, quyết đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Điều khoản thi hành Giám đốc các Sở, ngành: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Giao thông - Vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủy sản, Công nghiệp, Tài nguyên và Môi trường, Bưu chính Viễn thông, Điện lực Hà Tĩnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Thành phố trực thuộc tỉnh và T...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections