Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v Quy định mức thu, quản lý, sử dụng phí đấu thầu, đấu giá trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
18/2006/QĐ-UBND
Right document
Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí
57/2002/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
V/v Quy định mức thu, quản lý, sử dụng phí đấu thầu, đấu giá trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí
- V/v Quy định mức thu, quản lý, sử dụng phí đấu thầu, đấu giá trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thu, quản lý, sử dụng phí đấu thầu, đấu giá trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng, cụ thể như sau: 1. Đối tượng áp dụng: Mức thu phí nêu tại Quyết định này áp dụng khi các cơ quan cấp tỉnh, huyện, thị và xã, phường, thị trấn tổ chức các cuộc đấu thầu, đấu giá sau: - Đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất hoặc cho thuê đất đối...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nghị định này quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Nghị định này quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí.
- Điều 1. Quy định mức thu, quản lý, sử dụng phí đấu thầu, đấu giá trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng, cụ thể như sau:
- 1. Đối tượng áp dụng: Mức thu phí nêu tại Quyết định này áp dụng khi các cơ quan cấp tỉnh, huyện, thị và xã, phường, thị trấn tổ chức các cuộc đấu thầu, đấu giá sau:
- - Đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất hoặc cho thuê đất đối với tất cả các dự án;
Left
Điều 2.
Điều 2. 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ 01/01/2006 và thay thế: - Quyết định số 142/2003/QĐ.UBNDT, ngày 28/8/2003 của UBND tỉnh về việc quy định mức thu, quản lý, sử dụng phí đấu giá trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng - Mức thu, sử dụng phí tham gia đấu giá được quy định tại khoản 2, Điều 5, Quy chế bán đấu giá nhà, đất thuộc tài sản công...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Danh mục phí, lệ phí được quy định chi tiết, ban hành kèm theo Nghị định này và áp dụng thống nhất trong cả nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Danh mục phí, lệ phí được quy định chi tiết, ban hành kèm theo Nghị định này và áp dụng thống nhất trong cả nước.
- 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ 01/01/2006 và thay thế:
- - Quyết định số 142/2003/QĐ.UBNDT, ngày 28/8/2003 của UBND tỉnh về việc quy định mức thu, quản lý, sử dụng phí đấu giá trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
- - Mức thu, sử dụng phí tham gia đấu giá được quy định tại khoản 2, Điều 5, Quy chế bán đấu giá nhà, đất thuộc tài sản công, tỉnh Sóc Trăng ban hành kèm theo Quyết định số 1066/QĐ.HC.04, ngày 26/7/2...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị và các đối tượng có liên quan căn cứ Quyết định thi hành.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nghị định này không điều chỉnh đối với: 1. Phí bảo hiểm xã hội; 2. Phí bảo hiểm y tế; 3. Các loại phí bảo hiểm khác; 4. Phí, nguyệt liễm, niên liễm thu theo điều lệ của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, câu lạc bộ, không quy định tại Danh mục chi tiết phí, lệ phí ban hà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nghị định này không điều chỉnh đối với:
- 1. Phí bảo hiểm xã hội;
- 2. Phí bảo hiểm y tế;
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị và các đối tượng có liên quan căn cứ Quyết định thi hành.
Unmatched right-side sections