Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 31

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định mức thu phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Long An

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và khai thác Trung tâm dữ liệu tỉnh Long An

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và khai thác Trung tâm dữ liệu tỉnh Long An
Removed / left-side focus
  • Về việc quy định mức thu phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Long An
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành mức thu phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Long An, cụ thể như sau: I. Phạm vi áp dụng và đối tượng nộp phí 1. Phạm vi áp dụng Các xã, phường thuộc thành phố Tân An; thị trấn thuộc huyện. 2. Đối tượng nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, vận hành và khai thác Trung tâm dữ liệu tỉnh Long An.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, vận hành và khai thác Trung tâm dữ liệu tỉnh Long An.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành mức thu phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Long An, cụ thể như sau:
  • I. Phạm vi áp dụng và đối tượng nộp phí
  • 1. Phạm vi áp dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký. Các đối tượng phải nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt được áp dụng thực hiện kể từ ngày 01/7/2013. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Cục Thuế tỉnh, Kho bạc Nhà nước tỉnh và các ngành chức năng liên quan hướng dẫn thực hiện quyết định...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành tỉnh; UBND các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức thực hiện quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31/12/2021.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31/12/2021.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký. Các đối tượng phải nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt được áp dụng thực hiện kể từ ngày 01/7/2013.
Rewritten clauses
  • Left: Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Cục Thuế tỉnh, Kho bạc Nhà nước tỉnh và các ngành chức năng liên quan hướng dẫn thực hiện quyết định này. Right: Điều 2. Giao Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành tỉnh; UBND các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức thực hiện quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính; thủ trưởng các sở, ban, ngành, Đoàn thể tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Tân An và các đơn vị có liên quan thi hành quyết định này./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. QUY CHẾ Quản lý, vận hành và khai thác Trung tâm dữ liệu tỉnh Long An (Kèm theo Quyết định số 55 /2021/QĐ-U...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính; thủ trưởng các sở, ban, ngành, Đoàn thể tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Tân An và các đơn vị có liên quan thi hành quyết định này./.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định việc quản lý, vận hành và khai thác Trung tâm dữ liệu tỉnh Long An (gọi tắt là Trung tâm dữ liệu) . 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Long An; các tổ chức chính...
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Phần mềm dùng chung: là các hệ thống nền tảng, phần mềm (hệ phần mềm) ứng dụng sử dụng dùng chung, đồng bộ cho các cơ quan, đơn vị và người sử dụng được UBND tỉnh thống nhất triển khai đưa vào hoạt động tại Trung tâm dữ liệu. 2. Mạng diện rộng (gọi t...
Điều 3. Điều 3. Chức năng của Trung tâm dữ liệu Trung tâm dữ liệu có chức năng lưu trữ dữ liệu lớn, hệ thống bảo mật an toàn dữ liệu, hệ thống phụ trợ, mạng WAN, mạng TSLCD, các hệ thống phần mềm ứng dụng dùng chung, phần mềm ứng dụng chuyên ngành, cơ sở dữ liệu dùng chung, cơ sở dữ liệu chuyên ngành của các cơ quan, đơn vị và hệ thống thông t...
Điều 4. Điều 4. Hạ tầng kỹ thuật của Trung tâm dữ liệu Hạ tầng kỹ thuật của Trung tâm dữ liệu được chia thành các thành phần sau: 1. Đường truyền: Trung tâm dữ liệu sử dụng mạng TSLCD để kết nối hệ thống mạng diện rộng của tỉnh, được lựa chọn chính để truyền dẫn, trao đổi dữ liệu, các giao dịch hành chính, khai thác sử dụng các hệ thống thông...
Điều 5. Điều 5. Cơ sở dữ liệu và phần mềm ứng dụng của Trung tâm dữ liệu 1. Hệ thống cơ sở dữ liệu: bao gồm các hệ cơ sở dữ liệu dùng chung hoặc chuyên ngành được xây dựng nhằm liên kết, tích hợp các ứng dụng dùng chung và chuyên ngành phục vụ ứng dụng công nghệ thông tin trong các cơ quan, đơn vị và phục vụ người dân, doanh nghiệp. 2. Các phầ...
Điều 6. Điều 6. Nguyên tắc quản lý, vận hành và khai thác Trung tâm dữ liệu 1. Bảo đảm các yêu cầu về an toàn, an ninh mạng theo Luật An toàn thông tin mạng, Luật An ninh mạng và các văn bản pháp lý hiện hành. 2. Thiết lập, vận hành hệ thống quản lý An toàn thông tin (ISMS) đảm bảo tuân thủ theo tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 27001:2013 về quản lý...
Chương II Chương II QUẢN LÝ, VẬN HÀNH VÀ KHAI THÁC TRUNG TÂM DỮ LIỆU