Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc phân cấp quản lý bảo vệ, tu bổ đê trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
2629 /2005/QĐ-UBND
Right document
Quy định về tổ chức, nhiệm vụ, quyền hạn và sắc phục của lực lượng chuyên trách quản lý đê điều
78/2005/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc phân cấp quản lý bảo vệ, tu bổ đê trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định về tổ chức, nhiệm vụ, quyền hạn và sắc phục của lực lượng chuyên trách quản lý đê điều
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định về tổ chức, nhiệm vụ, quyền hạn và sắc phục của lực lượng chuyên trách quản lý đê điều
- Về việc phân cấp quản lý bảo vệ, tu bổ đê trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Left
Điều 1
Điều 1: Ban hành kèm theo quyết định này “Qui định về phân cấp quản lý bảo vệ, tu bổ đê trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh”.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Vị trí và chức năng 1. Lực lượng chuyên trách quản lý đê điều thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi tắt là cấp tỉnh) có đê được tổ chức thành các Hạt Quản lý đê trong phạm vi một huyện hoặc liên huyện. Hạt Quản lý đê là đơn vị của Chi cục Đê điều và Phòng, chống lụt, bão thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nôn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Vị trí và chức năng
- 1. Lực lượng chuyên trách quản lý đê điều thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi tắt là cấp tỉnh) có đê được tổ chức thành các Hạt Quản lý đê trong phạm vi một huyện hoặc liên huyện.
- Hạt Quản lý đê là đơn vị của Chi cục Đê điều và Phòng, chống lụt, bão thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp tỉnh.
- Điều 1: Ban hành kèm theo quyết định này “Qui định về phân cấp quản lý bảo vệ, tu bổ đê trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh”.
Left
Điều 2
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các quyết định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nhiệm vụ, quyền hạn của Hạt Quản lý đê 1. Nhiệm vụ a) Trực tiếp quản lý bảo vệ đê điều, từ đê cấp III đến đê cấp đặc biệt, cụ thể như sau: - Thường xuyên kiểm tra, theo dõi diễn biến tình trạng đê điều. - Lập hồ sơ lưu trữ và cập nhật thường xuyên các dữ liệu về đê điều. - Quản lý vật tư dự trữ chuyên dùng phục vụ công tác phòn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nhiệm vụ, quyền hạn của Hạt Quản lý đê
- a) Trực tiếp quản lý bảo vệ đê điều, từ đê cấp III đến đê cấp đặc biệt, cụ thể như sau:
- - Thường xuyên kiểm tra, theo dõi diễn biến tình trạng đê điều.
- Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các quyết định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.
Left
Điều 3
Điều 3: Các ông bà: Chánh Văn phòng Uỷ ban Nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Thủy sản, Tài nguyên và Môi trường, Tư pháp, Xây dựng, Giao thông - Vân tải; Thủ trưởng các ngành liên quan; Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các huyện, thị xã, thành phố căn cứ quyết định thi hành./. T...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Trách nhiệm của Hạt Quản lý đê 1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật do thiếu trách nhiệm dẫn đến vỡ đê trong các trường hợp: a) Đối với công chức, viên chức trực tiếp quản lý đê: - Không phát hiện kịp thời sự cố hư hỏng đê điều hoặc báo cáo chậm, báo cáo không trung thực. - Không đề xuất kịp thời các biện pháp kỹ thuật xử lý giờ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Trách nhiệm của Hạt Quản lý đê
- 1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật do thiếu trách nhiệm dẫn đến vỡ đê trong các trường hợp:
- a) Đối với công chức, viên chức trực tiếp quản lý đê:
- Điều 3: Các ông bà: Chánh Văn phòng Uỷ ban Nhân dân tỉnh
- Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Thủy sản, Tài nguyên và Môi trường, Tư pháp, Xây dựng, Giao thông
- Thủ trưởng các ngành liên quan
Left
Chương I
Chương I QUI ĐỊNH CHUNG:
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1: Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng. - Quyết định này qui định tiêu chuẩn phân loại đê, phân cấp đê, phạm vi bảo vệ đê, phân cấp quản lý đầu tư tu bổ đê thuộc các tuyến đê đã được phân cấp cho địa phương. - Mọi tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước có các hoạt động liên quan đến đê điều trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh đều phải...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Biên chế, kinh phí và trang bị của lực lượng chuyên trách quản lý đê 1. Biên chế của Hạt Quản lý đê do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quyết định theo định mức: a) Một người quản lý trực tiếp từ 3 đến 4 km đê (đối với đê từ cấp I đến cấp III) và 1 đến 2 km đê (đối với đê cấp đặc biệt). b) Định mức biên chế quản lý tuyến đê cấp IV, các...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Biên chế, kinh phí và trang bị của lực lượng chuyên trách quản lý đê
- 1. Biên chế của Hạt Quản lý đê do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quyết định theo định mức:
- a) Một người quản lý trực tiếp từ 3 đến 4 km đê (đối với đê từ cấp I đến cấp III) và 1 đến 2 km đê (đối với đê cấp đặc biệt).
- Điều 1: Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng.
- - Quyết định này qui định tiêu chuẩn phân loại đê, phân cấp đê, phạm vi bảo vệ đê, phân cấp quản lý đầu tư tu bổ đê thuộc các tuyến đê đã được phân cấp cho địa phương.
- - Mọi tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước có các hoạt động liên quan đến đê điều trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh đều phải thực hiện đúng các qui định của Pháp luật hiện hành về đê điều và bản qui địn...
Left
Chương II
Chương II PHÂN LOẠI ĐÊ, CẤP ĐÊ:
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2: Phân loại đê: Căn cứ vào vai trò, vị trí, tác dụng và điều kiện phòng hộ của đê được phân loại như sau: - Đê biển: Là tuyến đê dọc bờ biển, đầm, phá, ngăn không cho nước biển tràn vào. - Đê sông: Là tuyến đê dọc bờ sông ngăn không cho nước lũ, nước sông tràn vào. - Đê tuyến trong: Là đê ngăn vùng nằm phía trong được đê sông hoặ...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Phù hiệu, cấp hiệu, thẻ và sắc phục của lực lượng chuyên trách quản lý đê 1. Phù hiệu, cấp hiệu, thẻ và sắc phục của lực lượng chuyên trách quản lý đê thực hiện theo quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này. Việc cấp phù hiệu, cấp hiệu, thẻ và sắc phục của lực lượng chuyên trách quản lý đê được thực hiện theo các qu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Phù hiệu, cấp hiệu, thẻ và sắc phục của lực lượng chuyên trách quản lý đê
- Phù hiệu, cấp hiệu, thẻ và sắc phục của lực lượng chuyên trách quản lý đê thực hiện theo quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này.
- Việc cấp phù hiệu, cấp hiệu, thẻ và sắc phục của lực lượng chuyên trách quản lý đê được thực hiện theo các quy định như sau:
- Điều 2: Phân loại đê:
- Căn cứ vào vai trò, vị trí, tác dụng và điều kiện phòng hộ của đê được phân loại như sau:
- - Đê biển: Là tuyến đê dọc bờ biển, đầm, phá, ngăn không cho nước biển tràn vào.
Left
Điều 3
Điều 3: Phân cấp đê: Căn cứ vào tầm quan trọng về kinh tế- xã hội, yêu cầu đảm bảo quốc phòng, an ninh của từng vùng được tuyến đê bảo vệ khỏi bị ngập lụt; các loại đê trên địa bàn tỉnh được phân cấp theo tiêu chuẩn như sau: - Đê cấp 3 trở lên: Như tiêu chuẩn phân cấp của TW. - Đê cấp 4: Bảo vệ diện tích từ 500 ha đến 5.000 ha. - Đê đị...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm của Bộ, ngành và Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh có đê 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn về kỹ thuật, chuyên môn, nghiệp vụ của lực lượng chuyên trách quản lý đê điều. 2. Các Bộ, ngành có đê chuyên dùng chịu trách nhiệm tổ chức, quản lý, bảo vệ đê chuyên dùng của Bộ, ngành mình theo quy định của pháp luật...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Trách nhiệm của Bộ, ngành và Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh có đê
- 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn về kỹ thuật, chuyên môn, nghiệp vụ của lực lượng chuyên trách quản lý đê điều.
- 2. Các Bộ, ngành có đê chuyên dùng chịu trách nhiệm tổ chức, quản lý, bảo vệ đê chuyên dùng của Bộ, ngành mình theo quy định của pháp luật.
- Điều 3: Phân cấp đê:
- Căn cứ vào tầm quan trọng về kinh tế- xã hội, yêu cầu đảm bảo quốc phòng, an ninh của từng vùng được tuyến đê bảo vệ khỏi bị ngập lụt; các loại đê trên địa bàn tỉnh được phân cấp theo tiêu chuẩn nh...
- - Đê cấp 3 trở lên: Như tiêu chuẩn phân cấp của TW.
Left
Điều 4
Điều 4: Phân theo mục đích sử dụng đê. - Đê sử dụng tổng hợp: Là đê do Nhà nước hoặc nhân dân đầu tư xây dựng nhằm mục đích sử dụng tổng hợp bảo vệ dân sinh, kinh tế, quốc phòng, nông nghiệp, công nghiệp, giao thông... - Đê chuyên dùng: Là đê do các tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng hoặc do Nhà nước đầu tư xây dựng được tổ chức, cá nhân...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo; thay thế Quyết định số 398-HĐBT ngày 14 tháng 11 năm 1990 của Hội đồng Bộ trưởng (nay là Chính phủ) quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn Đội chuyên trách quản lý đê điều và các quy định trước đây trái với Nghị định này. 2. Cá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
- 1. Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo
- thay thế Quyết định số 398-HĐBT ngày 14 tháng 11 năm 1990 của Hội đồng Bộ trưởng (nay là Chính phủ) quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn Đội chuyên trách quản lý đê điều và các quy định trước đâ...
- Điều 4: Phân theo mục đích sử dụng đê.
- - Đê sử dụng tổng hợp: Là đê do Nhà nước hoặc nhân dân đầu tư xây dựng nhằm mục đích sử dụng tổng hợp bảo vệ dân sinh, kinh tế, quốc phòng, nông nghiệp, công nghiệp, giao thông...
- - Đê chuyên dùng: Là đê do các tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng hoặc do Nhà nước đầu tư xây dựng được tổ chức, cá nhân sử dụng khai thác nhằm mục đích kinh doanh nhất định như: Nuôi trồng thuỷ sản,...
Left
Chương III
Chương III BẢO VỆ VÀ SỬ DỤNG ĐÊ ĐIỀU:
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5: Phạm vi bảo vệ đê. - Phạm vi bảo vệ đê điều bao gồm đê điều và vùng phụ cận có ảnh hưởng trực tiếp đến an toàn của đê điều. - Vùng phụ cận của đê điều đối với đê cấp 4 và đê địa phương được qui định như sau: 1. Đê qua khu dân cư và đô thị: Đê sông, đê biển, đê tuyến trong và đê tuyến ngoài: Phạm vi bảo vệ từ chân đê hiện tại tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6: Bảo vệ đê điều. - Tổ chức, cá nhân có nghĩa vụ bảo vệ đê điều, nếu phát hiện hành vi gây tổn hại hoặc đe dọa đến an toàn của đê điều, các hư hại đê điều do thiên tai gây ra phải kịp thời ngăn chặn và báo ngay cho chính quyền địa phương hoặc người có trách nhiệm. - Nghiêm cấm mọi hành vi gây tổn hại hoặc đe doạ đến an toàn của đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7 : Xử lý vi phạm: - Xử lý đối với nhà cửa công trình hiện có trong phạm vi bảo vệ đê điều đối với mọi cấp đê thực hiện theo điều 18 Pháp lệnh đê điều và điều 10 Nghị định số 171/2003/NĐ-CP của Chính phủ. - Uỷ ban Nhân dân cấp huyện chịu trách nhiệm chỉ đạo việc lập, trình Uỷ ban Nhân dân tỉnh phê duyệt kế hoạch và thực hiện di dờ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8: Cấp phép cho các hoạt động có liên quan đến đê điều. Quy định về thẩm quyền cấp phép cho các tổ chức, cá nhân tiến hành các hoạt động có liên quan đến đê điều ghi trong điều 12, 14, 15 của Pháp lệnh đê điều được qui định như sau: - Uỷ ban Nhân dân tỉnh cấp phép cho các hoạt động đối với đê cấp 4. - Uỷ ban Nhân dân cấp huyện cấp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9: Quản lý đê: 1. Nhà nước khuyến khích các địa phương tổ chức các lực lượng nhân dân tham gia quản lý đê điều không thuộc biên chế Nhà nước, nhằm tăng cường quản lý bảo vệ đê điều tại địa phương. 2. Nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm của lực lượng quản lý đê được qui định tại điều 2 và điều 3 Nghị định số 78/2005/NĐ-CP ngày 10/6/20...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Trách nhiệm của Hạt Quản lý đê 1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật do thiếu trách nhiệm dẫn đến vỡ đê trong các trường hợp: a) Đối với công chức, viên chức trực tiếp quản lý đê: - Không phát hiện kịp thời sự cố hư hỏng đê điều hoặc báo cáo chậm, báo cáo không trung thực. - Không đề xuất kịp thời các biện pháp kỹ thuật xử lý giờ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật do thiếu trách nhiệm dẫn đến vỡ đê trong các trường hợp:
- a) Đối với công chức, viên chức trực tiếp quản lý đê:
- - Không phát hiện kịp thời sự cố hư hỏng đê điều hoặc báo cáo chậm, báo cáo không trung thực.
- 1. Nhà nước khuyến khích các địa phương tổ chức các lực lượng nhân dân tham gia quản lý đê điều không thuộc biên chế Nhà nước, nhằm tăng cường quản lý bảo vệ đê điều tại địa phương.
- 2. Nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm của lực lượng quản lý đê được qui định tại điều 2 và điều 3 Nghị định số 78/2005/NĐ-CP ngày 10/6/2005 của Chính phủ.
- 3. Tổ chức lực lượng quản lý đê được quy định như sau:
- Left: Điều 9: Quản lý đê: Right: Điều 3. Trách nhiệm của Hạt Quản lý đê
Left
Chương IV
Chương IV XÂY DỰNG VÀ TU BỔ ĐÊ ĐIỀU:
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10
Điều 10 : Huy động lao động nghĩa vụ công ích: Uỷ ban Nhân dân tỉnh trình Hội đồng Nhân dân tỉnh quyết định ưu tiên sử dụng 70 - 80 % lao động nghĩa vụ công ích hàng năm vào xây dựng tu bổ đê điều. Hàng năm Uỷ ban Nhân dân cấp huyện chỉ đạo lập kế hoạch trình Hội đồng Nhân dân cùng cấp quyết định và chỉ đạo thực hiện việc huy động quĩ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11
Điều 11: Tu bổ nâng cấp đê điều: Kinh phí xây dựng tu bổ đê điều được Uỷ ban Nhân dân tỉnh ưu tiên đầu tư theo Pháp lệnh đê điều, được quy định như sau: - Đê cấp 3 trở lên: Ngân sách Trung ương đầu tư. - Đê cấp 4 và đê địa phương: Ngân sách địa phương đầu tư và huy động đóng góp của nhân dân và các nguồn vốn khác. - Đê chuyên dùng: Của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12
Điều 12: Duy tu bảo dưỡng thường xuyên. Nội dung công việc duy tu bảo dưỡng, quản lý cấp phát sử dụng và thanh quyết toán nguồn kinh phí sự nghiệp duy tu, bảo dưỡng hệ thống đê điều thực hiện theo Thông tư Liên tịch số 61/TT-LB ngày 05/9/1997 của Bộ Tài chính, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Về phân cấp nguồn vốn và định mức ki...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH:
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13
Điều 13 : Phân công trách nhiệm: Các sở ban ngành và Uỷ ban Nhân dân các cấp căn cứ vào chức năng, nhiệm vụ của ngành mình, địa phương mình được quy định trong các điều 27,28, 29, 30 của Pháp lệnh đê điều và các điều 14, 15 của Nghị định số 171/2003/NĐ-CP của Chính phủ có trách nhiệm triển khai sự phân công, phân cấp cụ thể và tổ chức...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14
Điều 14 : Tổ chức thực hiện: Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nội vụ, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tư pháp hướng dẫn và triển khai thực hiện qui định này. Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; thủ trưởng các ngành có liên quan có tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.