Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 20
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 3
Right-only sections 0

Cross-check map

15 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 unchanged

Tiêu đề

Về việc phân cấp quản lý bảo vệ, tu bổ đê trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh

Open section

Tiêu đề

V/v phân cấp quản lý bảo vệ, tu bổ đê trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 unchanged

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo quyết định này “Qui định về phân cấp quản lý bảo vệ, tu bổ đê trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh”.

Open section

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo quyết định này “Qui định về phân cấp quản lý bảo vệ, tu bổ đê trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh”.

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 unchanged

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các quyết định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các quyết định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

explicit-citation Similarity 1.0 expanded

Điều 3

Điều 3: Các ông bà: Chánh Văn phòng Uỷ ban Nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Thủy sản, Tài nguyên và Môi trường, Tư pháp, Xây dựng, Giao thông - Vân tải; Thủ trưởng các ngành liên quan; Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các huyện, thị xã, thành phố căn cứ quyết định thi hành./. T...

Open section

Điều 3

Điều 3: Các ông bà: Chánh Văn phòng Uỷ ban Nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Thuỷ sản, Tài nguyên và Môi trường, Tư pháp, Xây dựng, Giao thông - Vận tải; Thủ trưởng các ngành liên quan; Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các huyện, thị xã, thành phố căn cứ quyết định thi hành./. T...

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • K/T CHỦ TỊCH
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUI ĐỊNH CHUNG:

Open section

Chương I

Chương I QUI ĐỊNH CHUNG:

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 unchanged

Điều 1

Điều 1: Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng. - Quyết định này qui định tiêu chuẩn phân loại đê, phân cấp đê, phạm vi bảo vệ đê, phân cấp quản lý đầu tư tu bổ đê thuộc các tuyến đê đã được phân cấp cho địa phương. - Mọi tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước có các hoạt động liên quan đến đê điều trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh đều phải...

Open section

Điều 1

Điều 1: Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng. - Quyết định này qui định tiêu chuẩn phân loại đê, phân cấp đê, phạm vi bảo vệ đê, phân cấp quản lý đầu tư tu bổ đê thuộc các tuyến đê đã được phân cấp cho địa phương. - Mọi tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước có các hoạt động liên quan đến đê điều trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh đều phải...

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương II

Chương II PHÂN LOẠI ĐÊ, CẤP ĐÊ:

Open section

Chương II

Chương II PHÂN LOẠI ĐÊ, CẤP ĐÊ:

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 unchanged

Điều 2

Điều 2: Phân loại đê: Căn cứ vào vai trò, vị trí, tác dụng và điều kiện phòng hộ của đê được phân loại như sau: - Đê biển: Là tuyến đê dọc bờ biển, đầm, phá, ngăn không cho nước biển tràn vào. - Đê sông: Là tuyến đê dọc bờ sông ngăn không cho nước lũ, nước sông tràn vào. - Đê tuyến trong: Là đê ngăn vùng nằm phía trong được đê sông hoặ...

Open section

Điều 2

Điều 2: Phân loại đê: Căn cứ vào vai trò, vị trí, tác dụng và điều kiện phòng hộ của đê được phân loại như sau: - Đê biển: Là tuyến đê dọc bờ biển, đầm, phá, ngăn không cho nước biển tràn vào. - Đê sông: Là tuyến đê dọc bờ sông ngăn không cho nước lũ, nước sông tràn vào. - Đê tuyến trong: Là đê ngăn vùng nằm phía trong được đê sông hoặ...

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 unchanged

Điều 3

Điều 3: Phân cấp đê: Căn cứ vào tầm quan trọng về kinh tế- xã hội, yêu cầu đảm bảo quốc phòng, an ninh của từng vùng được tuyến đê bảo vệ khỏi bị ngập lụt; các loại đê trên địa bàn tỉnh được phân cấp theo tiêu chuẩn như sau: - Đê cấp 3 trở lên: Như tiêu chuẩn phân cấp của TW. - Đê cấp 4: Bảo vệ diện tích từ 500 ha đến 5.000 ha. - Đê đị...

Open section

Điều 3

Điều 3: Phân cấp đê: Căn cứ vào tầm quan trọng về kinh tế - xã hội, yêu cầu đảm bảo quốc phòng, an ninh của từng vùng được tuyến bảo vệ khỏi bị ngập lụt; các loại đê trên địa bàn tỉnh được phân cấp theo tiêu chuẩn như sau: Đê cấp 3 trở lên: Như tiêu chuẩn phân cấp của TW. - Đê cấp 4: Bảo vệ diện tích từ 500 ha đến 5.000 ha. - Đê địa ph...

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 unchanged

Điều 4

Điều 4: Phân theo mục đích sử dụng đê. - Đê sử dụng tổng hợp: Là đê do Nhà nước hoặc nhân dân đầu tư xây dựng nhằm mục đích sử dụng tổng hợp bảo vệ dân sinh, kinh tế, quốc phòng, nông nghiệp, công nghiệp, giao thông... - Đê chuyên dùng: Là đê do các tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng hoặc do Nhà nước đầu tư xây dựng được tổ chức, cá nhân...

Open section

Điều 4

Điều 4: Phân theo mục đích sử dụng đê. - Đê sử dụng tổng hợp: Là đê do Nhà nước hoặc nhân dân đầu tư xây dựng nhằm mục đích sử dụng tổng hợp bảo vệ dân sinh, kinh tế, quốc phòng, nông nghiệp, công nghiệp, giao thông… - Đê chuyên dùng: Là đê do các tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng hoặc do Nhà nước đầu tư xây dựng được tổ chức, cá nhân s...

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương III

Chương III BẢO VỆ VÀ SỬ DỤNG ĐÊ ĐIỀU:

Open section

Chương III

Chương III BẢO VỆ VÀ SỬ DỤNG ĐÊ ĐIỀU:

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5: Phạm vi bảo vệ đê. - Phạm vi bảo vệ đê điều bao gồm đê điều và vùng phụ cận có ảnh hưởng trực tiếp đến an toàn của đê điều. - Vùng phụ cận của đê điều đối với đê cấp 4 và đê địa phương được qui định như sau: 1. Đê qua khu dân cư và đô thị: Đê sông, đê biển, đê tuyến trong và đê tuyến ngoài: Phạm vi bảo vệ từ chân đê hiện tại tr...

Open section

Điều 5

Điều 5: Phạm vi bảo vệ đê. - Phạm vi bảo vệ đê điều bao gồm đê điều và vùng phụ cận có ảnh hưởng trực tiếp đến an toàn của đê điều. - Vùng phụ cận của đê điều đối với đê cấp 4 và đê địa phương được qui định như sau: 1. Đê qua khu dân cư và đô thị: Đê sông, đê biển, đê tuyến trong và đê tuyến ngoài: Phạm vi bảo vệ từ chân đê hiện tại tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Removed / left-side focus
  • Đối với đê tuyến ngoài ở nơi có rừng ngập mặn: Phạm vi bảo vệ rừng ngập mặn là 200 m về phía biển.
Rewritten clauses
  • Left: -Đê sông: Phạm vi bảo vệ từ chân đê hiện tại trở ra 15 m về phía sông, 20 m về phía đồng. Right: - Đê sông: Phạm vi bảo vệ từ chân đê hiện tại trở ra 100 m về phía biển, 10 m về phía đồng.
  • Left: - Đê biển: Phạm vi bảo vệ từ chân đê hiện tại trở ra 100 m về phía biển, 10 m về phía đồng. Right: + Đê tuyến ngoài: Phạm vi bảo vệ từ chân đê hiện tại trở ra 30 m về phía biển, 5 m về phía Đồng.
  • Left: + Đê tuyến ngoài: Phạm vi bảo vệ từ chân đê hiện tại trở ra 30 m về phía biển, 5 m về phía Đồng. Right: Đối với đê tuyến ngoài ở nơi có rừng ngập mặn: Phạm vi bảo vệ rừng ngập mặn là 200 m về phía biển.
same-label Similarity 1.0 unchanged

Điều 6

Điều 6: Bảo vệ đê điều. - Tổ chức, cá nhân có nghĩa vụ bảo vệ đê điều, nếu phát hiện hành vi gây tổn hại hoặc đe dọa đến an toàn của đê điều, các hư hại đê điều do thiên tai gây ra phải kịp thời ngăn chặn và báo ngay cho chính quyền địa phương hoặc người có trách nhiệm. - Nghiêm cấm mọi hành vi gây tổn hại hoặc đe doạ đến an toàn của đ...

Open section

Điều 6

Điều 6: Bảo vệ đê điều: - Tổ chức, cá nhân có nghĩa vụ bảo vệ đê điều, nếu phát hiện hành vi gây tổn hại hoặc đe doạ đến an toàn của đê điều, các hư hại đê điều do thiên tai gây ra phải kịp thời ngăn chặn và báo ngay cho chính quyền địa phương hoặc người có trách nhiệm. - Nghiêm cấm mọi hành vi gây tổn hại hoặc đe doạ đến an toàn của đ...

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 unchanged

Điều 7

Điều 7 : Xử lý vi phạm: - Xử lý đối với nhà cửa công trình hiện có trong phạm vi bảo vệ đê điều đối với mọi cấp đê thực hiện theo điều 18 Pháp lệnh đê điều và điều 10 Nghị định số 171/2003/NĐ-CP của Chính phủ. - Uỷ ban Nhân dân cấp huyện chịu trách nhiệm chỉ đạo việc lập, trình Uỷ ban Nhân dân tỉnh phê duyệt kế hoạch và thực hiện di dờ...

Open section

Điều 7

Điều 7: Xử lý vi phạm: - Xử lý đối với nhà cửa công trình hiện có trong phạm vi bảo vệ đê điều đối với mọi cấp đê thực hiện theo điều 18 Pháp lệnh đê điều và điều 10 Nghị định số 171/2003/NĐ-CP của Chính phủ. - Uỷ ban Nhân dân cấp huyện chịu trách nhiệm chỉ đạo việc lập, trình Uỷ ban Nhân dân tỉnh phê duyệt kế hoạch và thực hiện di dời...

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 unchanged

Điều 8

Điều 8: Cấp phép cho các hoạt động có liên quan đến đê điều. Quy định về thẩm quyền cấp phép cho các tổ chức, cá nhân tiến hành các hoạt động có liên quan đến đê điều ghi trong điều 12, 14, 15 của Pháp lệnh đê điều được qui định như sau: - Uỷ ban Nhân dân tỉnh cấp phép cho các hoạt động đối với đê cấp 4. - Uỷ ban Nhân dân cấp huyện cấp...

Open section

Điều 8

Điều 8: Cấp phép cho các hoạt động có liên quan đến đê điều. Quy định về thẩm quyền cấp phép cho các tổ chức, cá nhân tiến hành các hoạt động có liên quan đến đê điều ghi trong điều 12, 14, 15 của Pháp lệnh đê điều được qui định như sau: - Uỷ ban Nhân dân tỉnh cấp phép cho các hoạt động đối với đê cấp 4. - Uỷ ban Nhân dân cấp huyện cấp...

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 unchanged

Điều 9

Điều 9: Quản lý đê: 1. Nhà nước khuyến khích các địa phương tổ chức các lực lượng nhân dân tham gia quản lý đê điều không thuộc biên chế Nhà nước, nhằm tăng cường quản lý bảo vệ đê điều tại địa phương. 2. Nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm của lực lượng quản lý đê được qui định tại điều 2 và điều 3 Nghị định số 78/2005/NĐ-CP ngày 10/6/20...

Open section

Điều 9

Điều 9: Quản lý đê: 1. Nhà nước khuyến khích các địa phương tổ chức các lực lượng nhân dân tham gia quản lý đê điều không thuộc biên chế Nhà nước, nhằm tăng cường quản lý bảo vệ đê điều tại địa phương. 2. Nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm của lực lượng quản lý đê được qui định tại điều 2 và điều 3 Nghị định số 78/2005/NĐ-CP ngày 10/6/20...

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương IV

Chương IV XÂY DỰNG VÀ TU BỔ ĐÊ ĐIỀU:

Open section

Chương IV

Chương IV XÂY DỰNG VÀ TU BỔ ĐÊ ĐIỀU:

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10

Điều 10 : Huy động lao động nghĩa vụ công ích: Uỷ ban Nhân dân tỉnh trình Hội đồng Nhân dân tỉnh quyết định ưu tiên sử dụng 70 - 80 % lao động nghĩa vụ công ích hàng năm vào xây dựng tu bổ đê điều. Hàng năm Uỷ ban Nhân dân cấp huyện chỉ đạo lập kế hoạch trình Hội đồng Nhân dân cùng cấp quyết định và chỉ đạo thực hiện việc huy động quĩ...

Open section

Điều 10

Điều 10: Tu bổ nâng cấp đê điều: Kinh phí xây dựng tu bổ đê điều được Uỷ ban Nhân dân tỉnh ưu tiên đầu tư theo Pháp lệnh đê điều, được quy định như sau: - Đê cấp 3 trở lên: Ngân sách Trung ương đầu tư. - Đê cấp 4 và đê địa phương: Ngân sách địa phương đầu tư và huy động đóng góp của nhân dân và các nguồn vốn khác. - Đê chuyên dùng: Của...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10: Tu bổ nâng cấp đê điều:
  • Kinh phí xây dựng tu bổ đê điều được Uỷ ban Nhân dân tỉnh ưu tiên đầu tư theo Pháp lệnh đê điều, được quy định như sau:
  • - Đê cấp 3 trở lên: Ngân sách Trung ương đầu tư.
Removed / left-side focus
  • Điều 10 : Huy động lao động nghĩa vụ công ích:
  • Uỷ ban Nhân dân tỉnh trình Hội đồng Nhân dân tỉnh quyết định ưu tiên sử dụng 70 - 80 % lao động nghĩa vụ công ích hàng năm vào xây dựng tu bổ đê điều.
  • Hàng năm Uỷ ban Nhân dân cấp huyện chỉ đạo lập kế hoạch trình Hội đồng Nhân dân cùng cấp quyết định và chỉ đạo thực hiện việc huy động quĩ ngày công lao động nghĩa vụ công ích trên địa bàn để ưu ti...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11

Điều 11: Tu bổ nâng cấp đê điều: Kinh phí xây dựng tu bổ đê điều được Uỷ ban Nhân dân tỉnh ưu tiên đầu tư theo Pháp lệnh đê điều, được quy định như sau: - Đê cấp 3 trở lên: Ngân sách Trung ương đầu tư. - Đê cấp 4 và đê địa phương: Ngân sách địa phương đầu tư và huy động đóng góp của nhân dân và các nguồn vốn khác. - Đê chuyên dùng: Của...

Open section

Điều 11

Điều 11: Duy tu bảo dưỡng thường xuyên. Nội dung công việc duy tu bảo dưỡng, quản lý cấp phát sử dụng và thanh quyết toán nguồn kinh phí sự nghiệp duy tu, bảo dưỡng hệ thống đê điều thực hiện theo Thông tư Liên tịch số 61/TT-LB ngày 05/9/1997 của Bộ Tài chính, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Về phân cấp nguồn vốn và định mức ki...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nội dung công việc duy tu bảo dưỡng, quản lý cấp phát sử dụng và thanh quyết toán nguồn kinh phí sự nghiệp duy tu, bảo dưỡng hệ thống đê điều thực hiện theo Thông tư Liên tịch số 61/TT-LB ngày 05/9...
  • Về phân cấp nguồn vốn và định mức kinh phí duy tu bảo dưỡng đê được quy định như sau:
  • + Đê cấp 4: Định mức 5.000.000 đồng/km/năm.
Removed / left-side focus
  • Kinh phí xây dựng tu bổ đê điều được Uỷ ban Nhân dân tỉnh ưu tiên đầu tư theo Pháp lệnh đê điều, được quy định như sau:
  • - Đê chuyên dùng: Của tổ chức, cá nhân nào do tổ chức, cá nhân đó tự tu bổ nâng cấp.
  • - Đê sử dụng tổng hợp, nhưng trong đó có tổ chức, cá nhân sử dụng khai thác nhằm mục đích kinh doanh thì tổ chức, cá nhân đó phải có trách nhiệm đầu tư kinh phí xây dựng tu bổ nâng cấp.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 11: Tu bổ nâng cấp đê điều: Right: Điều 11: Duy tu bảo dưỡng thường xuyên.
  • Left: - Đê cấp 4 và đê địa phương: Ngân sách địa phương đầu tư và huy động đóng góp của nhân dân và các nguồn vốn khác. Right: - Đê cấp 4 và đê địa phương: Do ngân sách địa phương đầu tư bằng nguồn vốn tu bổ đê điều thường xuyên hàng năm, trong đó:
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 12

Điều 12: Duy tu bảo dưỡng thường xuyên. Nội dung công việc duy tu bảo dưỡng, quản lý cấp phát sử dụng và thanh quyết toán nguồn kinh phí sự nghiệp duy tu, bảo dưỡng hệ thống đê điều thực hiện theo Thông tư Liên tịch số 61/TT-LB ngày 05/9/1997 của Bộ Tài chính, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Về phân cấp nguồn vốn và định mức ki...

Open section

Điều 9

Điều 9: Huy động lao động nghĩa vụ công ích: Uỷ ban Nhân dân tỉnh trình Hội đồng Nhân dân tỉnh quyết định ưu tiên sử dụng 70-80% lao động nghĩa vụ công ích hàng năm vào xây dựng tu bổ đê điều. Hàng năm Uỷ ban Nhân dân cấp huyện chỉ đạo lập kế hoạch trình Hội đồng Nhân dân cùng cấp quyết định và chỉ đạo thực hiện việc huy động quĩ ngày...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Uỷ ban Nhân dân tỉnh trình Hội đồng Nhân dân tỉnh quyết định ưu tiên sử dụng 70-80% lao động nghĩa vụ công ích hàng năm vào xây dựng tu bổ đê điều.
  • Hàng năm Uỷ ban Nhân dân cấp huyện chỉ đạo lập kế hoạch trình Hội đồng Nhân dân cùng cấp quyết định và chỉ đạo thực hiện việc huy động quĩ ngày công lao động nghĩa vụ công ích trên địa bàn để ưu ti...
Removed / left-side focus
  • Nội dung công việc duy tu bảo dưỡng, quản lý cấp phát sử dụng và thanh quyết toán nguồn kinh phí sự nghiệp duy tu, bảo dưỡng hệ thống đê điều thực hiện theo Thông tư Liên tịch số 61/TT-LB ngày 05/9...
  • Về phân cấp nguồn vốn và định mức kinh phí duy tu bảo dưỡng đê được quy định như sau:
  • - Đê cấp 3 trở lên: Do ngân sách Trung ương đầu tư.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 12: Duy tu bảo dưỡng thường xuyên. Right: Điều 9: Huy động lao động nghĩa vụ công ích:
left-only unmatched

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH:

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13

Điều 13 : Phân công trách nhiệm: Các sở ban ngành và Uỷ ban Nhân dân các cấp căn cứ vào chức năng, nhiệm vụ của ngành mình, địa phương mình được quy định trong các điều 27,28, 29, 30 của Pháp lệnh đê điều và các điều 14, 15 của Nghị định số 171/2003/NĐ-CP của Chính phủ có trách nhiệm triển khai sự phân công, phân cấp cụ thể và tổ chức...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14

Điều 14 : Tổ chức thực hiện: Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nội vụ, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tư pháp hướng dẫn và triển khai thực hiện qui định này. Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; thủ trưởng các ngành có liên quan có tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.