Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về quản lý hoạt động bán hàng rong trên địa bàn Thành phố Hà Nội
02/2008/QĐ-UBND
Right document
Về quy định thời gian làm việc ban đêm trong Quyết định số 245/2005/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2005 của Ủy ban nhân dân thành phố về ban hành thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô và phí tạm dừng, đỗ xe ô tô trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.
39/2006/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về quản lý hoạt động bán hàng rong trên địa bàn Thành phố Hà Nội
Open sectionRight
Tiêu đề
Về quy định thời gian làm việc ban đêm trong Quyết định số 245/2005/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2005 của Ủy ban nhân dân thành phố về ban hành thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô và phí tạm dừng, đỗ xe ô tô trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về quy định thời gian làm việc ban đêm trong Quyết định số 245/2005/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2005 của Ủy ban nhân dân thành phố về ban hành thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô và phí tạm dừn...
- Ban hành Quy định về quản lý hoạt động bán hàng rong trên địa bàn Thành phố Hà Nội
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về quản lý hoạt động bán hàng rong trên địa bàn Thành phố Hà Nội”.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nay quy định thời gian làm việc ban đêm tại Khoản 1 Điều 1 Quyết định số 245/2005/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2005 của Ủy ban nhân dân thành phố về ban hành thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô và phí tạm dừng, đỗ xe ô tô trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh như sau : từ 21 giờ ngày hôm trước đến 5 giờ ngày hôm sau.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nay quy định thời gian làm việc ban đêm tại Khoản 1 Điều 1 Quyết định số 245/2005/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2005 của Ủy ban nhân dân thành phố về ban hành thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô...
- từ 21 giờ ngày hôm trước đến 5 giờ ngày hôm sau.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về quản lý hoạt động bán hàng rong trên địa bàn Thành phố Hà Nội”.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2006.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2006.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch UBND các quận, huyện; Chủ tịch UBND các phường, xã, thị trấn; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Phí Thái Bình QUYẾT ĐỊNH Về quản lý hoạt động bán hàng...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế thành phố, Giám đốc Sở Thương mại, Giám đốc Sở Giao thông - Công chính, Giám đốc Công an thành phố, Giám đốc Sở Tư pháp, Trưởng Ban An toàn giao thông thành phố, Trưởng Phòng Cảnh sát trật tự Công an thành phố, Chi cục Trư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế thành phố, Giám đốc Sở Thương mại, Giám đốc Sở Giao thông
- Công chính, Giám đốc Công an thành phố, Giám đốc Sở Tư pháp, Trưởng Ban An toàn giao thông thành phố, Trưởng Phòng Cảnh sát trật tự Công an thành phố, Chi cục Trưởng Chi cục Quản lý thị trường thàn...
- Chủ tịch UBND các quận, huyện
- Chủ tịch UBND các phường, xã, thị trấn
- các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc các Sở, Ban, Ngành Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng 1. Đối tượng áp dụng: Quy đinh này áp dụng với cá nhân bán hàng rong hoạt động thương mại một cách độc lập, thường xuyên, không có địa điểm kinh doanh cố định (sau đay gọi tắt là người bán hàng rong) 2. Phạm vi áp dụng: Quy định đối với các hành vi thực hiện bán hàng rong và trách nhiệm của các cơ q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Người bán hàng rong là người thực hiện hành vi bán hàng cho khách mà không có địa điểm bán hàng thường xuyên được xây cố định, tự mình hàng ngày thực hiện một, một số hoặc toàn bộ các hoạt động được pháp luật cho phép về mua bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ và các hoạt động nhằm mục đích sinh lợi khác nhưng k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II PHẠM VI HOẠT ĐỘNG CỦA NGƯỜI BÁN HÀNG RONG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Phạm vi về hàng hóa , dịch vụ kinh doanh của người bán rong Người bán hàng rong được phép kinh doanh các loại hàng hóa, dịch vụ trừ các loại hàng hóa, dịch vụ sau đây: a) Hàng hóa, dịch vụ thuộc danh mục hàng hóa, dịch vụ cấm kinh doanh, hạn chế kinh doanh và kinh doanh có điều kiện theo phụ lục I, II, III ban hành kèm theo Ngh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Phạm vi, khu vực kinh doanh của người bán rong 1. Những khu vực cấm kinh doanh: a) Khu vực thuộc các di tích lịch sử, văn hóa đã được xếp hạng, các danh lam thắng cảnh khác; b) Khu vực các cơ quan nhà nước, cơ quan ngoại giao, các tổ chức quốc tế; c) Khu vực thuộc vành đai an toàn kho đạn dược, vật liệu nổ, nhà máy sản xuất đạn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm và Nghĩa vụ của người người bán rong trong quá trình hoạt động thương mại 1. Người bán hàng rong có trách nhiệm thực hiện các quy định sau: a) Các quy định vế nếp sống văn minh, vệ sinh phòng bệnh, môi trường, phòng cháy, chữa cháy, phòng chống thiên tai và giao thông vận tải; b) Phải đặt, để các phương tiện di chuy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN CHỨC NĂNG ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG BÁN HÀNG RONG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm của các sở, Ban, Ngành Thành phố 1. Sở Thương mại: Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan; Ủy ban nhân dân các quận, huyện tuyên truyền, phổ biến và kiểm tra thực hiện quy định này; tổng hợp tình hình kết quả thực hiện định kỳ báo cáo với Ủy ban nhân dân Thành phố; nghiên cứu, đề xuất các chính sách, giải phá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm của UBND các quận, huyện 1. Có trách nhiệm lập quy hoạch các khu vực, tuyến đường, phần vỉa hè đường bộ, ngõ hẻm cho phép sử dụng tạm thời để tổ chức hoạt động bán hàng rong nhưng không được cản trở giao thông và không ảnh hưởng đến phần vỉa hè dành cho người đi bộ; phối hợp với Sở Giao thông Công chính, Công an Thà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm của UBND các phường, xã, thị trấn 1. Có sổ theo dõi người bán hàng rong trên địa bàn quản lý (bao gồm người bán hàng rong cư trú trên địa bàn và người bán hàng rong ở nơi khác thường xuyên đến địa bàn quản lý hoạt động thương mại) và tình hình hoạt động, chấp hành quy định của đối tượng này. 2. Tuyên truyền, phổ biế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV XỬ LÝ VI PHẠM VÀ ĐIỂU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Xử lý vi phạm với người bán hàng rong Người bán hàng rong có hành vi vi phạm các quy định tại Quy định này tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà xử lý vi phạm hành chính theo quy định của pháp lệnh xử lý vi phạm hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự; nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Khen thưởng, kỷ luật Tổ chức, cá nhân có thành tích xuất sắc trong việc thực hiện Quy định này được xem xét khen thưởng theo quy định. Cán bộ, công chức được giao nhiệm vụ nếu để xảy ra sai phạm, tùy theo mức độ sai phạm sẽ bị xử lý theo pháp lệnh công chức.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Sửa đổi, bổ sung quy định: Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, Sở Thương mại có trách nhiêm thống nhất với các Sở, Ngành liên quan, UBND Quận, Huyện những nội dung cần sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế, báo cáo UBND Thành phố xem xét, quyết định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.