Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 8
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 11
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
8 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định về quản lý hoạt động bán hàng rong trên địa bàn Thành phố Hà Nội

Open section

Tiêu đề

Quyết định 59/2006/QĐ-UBND về thành lập Ban Quản lý dự án đầu tư phát triển Giao thông Đô thị Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định 59/2006/QĐ-UBND về thành lập Ban Quản lý dự án đầu tư phát triển Giao thông Đô thị Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định về quản lý hoạt động bán hàng rong trên địa bàn Thành phố Hà Nội
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về quản lý hoạt động bán hàng rong trên địa bàn Thành phố Hà Nội”.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Thành lập Ban Quản lý dự án đầu tư phát triển Giao thông Đô thị Hà Nội (gọi tắt là Ban Quản lý dự án) trực thuộc Sở Giao thông Công chính Hà Nội; - Tên giao dịch tiếng Anh: HANOI URBAN TRANSPORT DEVELOPMENT PROJECK MANAGEMENT UNIT; - Tên giao dịch viết tắt: HUTDPMU. - Trụ sở chính của Ban Quản lý dự án, đặt tại: Số 44, đường Yê...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Thành lập Ban Quản lý dự án đầu tư phát triển Giao thông Đô thị Hà Nội (gọi tắt là Ban Quản lý dự án) trực thuộc Sở Giao thông Công chính Hà Nội;
  • - Tên giao dịch tiếng Anh: HANOI URBAN TRANSPORT DEVELOPMENT PROJECK MANAGEMENT UNIT;
  • - Tên giao dịch viết tắt: HUTDPMU.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về quản lý hoạt động bán hàng rong trên địa bàn Thành phố Hà Nội”.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn: a) Chức năng: - Được giao chức năng giúp chủ đầu tư trực tiếp quản lý dự án đầu tư phát triển giao thông đô thị theo đúng các quy định hiện hành của Nhà nước và Thành phố về quản lý dự án đầu tư công trình; - Ban Quản lý dự án chịu sự chỉ đạo của UBND Thành phố, đồng thời chịu sự quản lý trực t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn:
  • - Được giao chức năng giúp chủ đầu tư trực tiếp quản lý dự án đầu tư phát triển giao thông đô thị theo đúng các quy định hiện hành của Nhà nước và Thành phố về quản lý dự án đầu tư công trình;
  • - Ban Quản lý dự án chịu sự chỉ đạo của UBND Thành phố, đồng thời chịu sự quản lý trực tiếp toàn diện của Sở Giao thông Công chính Hà Nội và hướng dẫn về chuyên môn nghiệp vụ của các Sở, Ngành có l...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch UBND các quận, huyện; Chủ tịch UBND các phường, xã, thị trấn; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Phí Thái Bình QUYẾT ĐỊNH Về quản lý hoạt động bán hàng...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức bộ máy và biên chế: 1. Tổ chức bộ máy: a) Lãnh đạo Ban Quản lý dự án, có: Giám đốc và một số Phó Giám đốc giúp việc Giám đốc; - Giám đốc Ban Quản lý dự án do UBND Thành phố quyết định bổ nhiệm, miễn nhiệm theo đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông Công chính Hà Nội; - Phó Giám đốc Ban Quản lý dự án do Giám đốc Sở Giao thôn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Tổ chức bộ máy và biên chế:
  • 1. Tổ chức bộ máy:
  • a) Lãnh đạo Ban Quản lý dự án, có: Giám đốc và một số Phó Giám đốc giúp việc Giám đốc;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc các Sở, Ban, Ngành
  • Chủ tịch UBND các quận, huyện
  • Chủ tịch UBND các phường, xã, thị trấn
Rewritten clauses
  • Left: Phí Thái Bình Right: - Phòng Tài chính – Kế toán;
left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng 1. Đối tượng áp dụng: Quy đinh này áp dụng với cá nhân bán hàng rong hoạt động thương mại một cách độc lập, thường xuyên, không có địa điểm kinh doanh cố định (sau đay gọi tắt là người bán hàng rong) 2. Phạm vi áp dụng: Quy định đối với các hành vi thực hiện bán hàng rong và trách nhiệm của các cơ q...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giao cho Giám đốc Sở Giao thông Công chính chủ trì phối hợp Giám đốc các Sở: Nội vụ, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính và các Sở, Ngành có liên quan xây dựng Quy chế Tổ chức và hoạt động của Ban Quản lý dự án đầu tư phát triển Giao thông Đô thị Hà Nội, trình UBND Thành phố phê duyệt.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giao cho Giám đốc Sở Giao thông Công chính chủ trì phối hợp Giám đốc các Sở:
  • Nội vụ, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính và các Sở, Ngành có liên quan xây dựng Quy chế Tổ chức và hoạt động của Ban Quản lý dự án đầu tư phát triển Giao thông Đô thị Hà Nội, trình UBND Thành phố phê...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng
  • 1. Đối tượng áp dụng: Quy đinh này áp dụng với cá nhân bán hàng rong hoạt động thương mại một cách độc lập, thường xuyên, không có địa điểm kinh doanh cố định (sau đay gọi tắt là người bán hàng rong)
  • 2. Phạm vi áp dụng: Quy định đối với các hành vi thực hiện bán hàng rong và trách nhiệm của các cơ quan quản lý Nhà nước Thành phố Hà Nội đối với hoạt động bán hàng rong trên địa bàn Thành phố Hà Nội.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Người bán hàng rong là người thực hiện hành vi bán hàng cho khách mà không có địa điểm bán hàng thường xuyên được xây cố định, tự mình hàng ngày thực hiện một, một số hoặc toàn bộ các hoạt động được pháp luật cho phép về mua bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ và các hoạt động nhằm mục đích sinh lợi khác nhưng k...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Người bán hàng rong là người thực hiện hành vi bán hàng cho khách mà không có địa điểm bán hàng thường xuyên được xây cố định, tự mình hàng ngày thực hiện một, một số hoặc toàn bộ các hoạt động đượ...
  • Bán rong (buôn bán dạo) là các hoạt động mua, bán không có địa điểm cố định (mua rong, bán rong hoặc vừa mua rong vừa bán rong), bao gồm cả việc mua nhận sách báo, tạp chí, văn hóa phẩm của các thư...
left-only unmatched

Chương II

Chương II PHẠM VI HOẠT ĐỘNG CỦA NGƯỜI BÁN HÀNG RONG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Phạm vi về hàng hóa , dịch vụ kinh doanh của người bán rong Người bán hàng rong được phép kinh doanh các loại hàng hóa, dịch vụ trừ các loại hàng hóa, dịch vụ sau đây: a) Hàng hóa, dịch vụ thuộc danh mục hàng hóa, dịch vụ cấm kinh doanh, hạn chế kinh doanh và kinh doanh có điều kiện theo phụ lục I, II, III ban hành kèm theo Ngh...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức bộ máy và biên chế: 1. Tổ chức bộ máy: a) Lãnh đạo Ban Quản lý dự án, có: Giám đốc và một số Phó Giám đốc giúp việc Giám đốc; - Giám đốc Ban Quản lý dự án do UBND Thành phố quyết định bổ nhiệm, miễn nhiệm theo đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông Công chính Hà Nội; - Phó Giám đốc Ban Quản lý dự án do Giám đốc Sở Giao thôn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Tổ chức bộ máy và biên chế:
  • 1. Tổ chức bộ máy:
  • a) Lãnh đạo Ban Quản lý dự án, có: Giám đốc và một số Phó Giám đốc giúp việc Giám đốc;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Phạm vi về hàng hóa , dịch vụ kinh doanh của người bán rong
  • Người bán hàng rong được phép kinh doanh các loại hàng hóa, dịch vụ trừ các loại hàng hóa, dịch vụ sau đây:
  • a) Hàng hóa, dịch vụ thuộc danh mục hàng hóa, dịch vụ cấm kinh doanh, hạn chế kinh doanh và kinh doanh có điều kiện theo phụ lục I, II, III ban hành kèm theo Nghị định số 59/2006/NĐ-CP ngày 12/6/20...
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Phạm vi, khu vực kinh doanh của người bán rong 1. Những khu vực cấm kinh doanh: a) Khu vực thuộc các di tích lịch sử, văn hóa đã được xếp hạng, các danh lam thắng cảnh khác; b) Khu vực các cơ quan nhà nước, cơ quan ngoại giao, các tổ chức quốc tế; c) Khu vực thuộc vành đai an toàn kho đạn dược, vật liệu nổ, nhà máy sản xuất đạn...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc Sở: Nội vụ, Giao thông Công chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, các Sở, Ban, Ngành có liên quan, Giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư phát triển Giao thông Đô thị Hà Nội, chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. Nơi nhận: - Bộ Xây dựng; - Bộ Giao thông vận tải; - Đ/c Chủ tịch UBND TP;...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc Sở:
  • Nội vụ, Giao thông Công chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, các Sở, Ban, Ngành có liên quan, Giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư phát triển Giao thông Đô thị Hà Nội, chịu trách nhiệm thi hành quyết...
  • - Bộ Giao thông vận tải;
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Phạm vi, khu vực kinh doanh của người bán rong
  • 1. Những khu vực cấm kinh doanh:
  • a) Khu vực thuộc các di tích lịch sử, văn hóa đã được xếp hạng, các danh lam thắng cảnh khác;
left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm và Nghĩa vụ của người người bán rong trong quá trình hoạt động thương mại 1. Người bán hàng rong có trách nhiệm thực hiện các quy định sau: a) Các quy định vế nếp sống văn minh, vệ sinh phòng bệnh, môi trường, phòng cháy, chữa cháy, phòng chống thiên tai và giao thông vận tải; b) Phải đặt, để các phương tiện di chuy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN CHỨC NĂNG ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG BÁN HÀNG RONG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm của các sở, Ban, Ngành Thành phố 1. Sở Thương mại: Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan; Ủy ban nhân dân các quận, huyện tuyên truyền, phổ biến và kiểm tra thực hiện quy định này; tổng hợp tình hình kết quả thực hiện định kỳ báo cáo với Ủy ban nhân dân Thành phố; nghiên cứu, đề xuất các chính sách, giải phá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của UBND các quận, huyện 1. Có trách nhiệm lập quy hoạch các khu vực, tuyến đường, phần vỉa hè đường bộ, ngõ hẻm cho phép sử dụng tạm thời để tổ chức hoạt động bán hàng rong nhưng không được cản trở giao thông và không ảnh hưởng đến phần vỉa hè dành cho người đi bộ; phối hợp với Sở Giao thông Công chính, Công an Thà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của UBND các phường, xã, thị trấn 1. Có sổ theo dõi người bán hàng rong trên địa bàn quản lý (bao gồm người bán hàng rong cư trú trên địa bàn và người bán hàng rong ở nơi khác thường xuyên đến địa bàn quản lý hoạt động thương mại) và tình hình hoạt động, chấp hành quy định của đối tượng này. 2. Tuyên truyền, phổ biế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV XỬ LÝ VI PHẠM VÀ ĐIỂU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Xử lý vi phạm với người bán hàng rong Người bán hàng rong có hành vi vi phạm các quy định tại Quy định này tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà xử lý vi phạm hành chính theo quy định của pháp lệnh xử lý vi phạm hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự; nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Khen thưởng, kỷ luật Tổ chức, cá nhân có thành tích xuất sắc trong việc thực hiện Quy định này được xem xét khen thưởng theo quy định. Cán bộ, công chức được giao nhiệm vụ nếu để xảy ra sai phạm, tùy theo mức độ sai phạm sẽ bị xử lý theo pháp lệnh công chức.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Sửa đổi, bổ sung quy định: Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, Sở Thương mại có trách nhiêm thống nhất với các Sở, Ngành liên quan, UBND Quận, Huyện những nội dung cần sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế, báo cáo UBND Thành phố xem xét, quyết định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.