Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 5
Right-only sections 82

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ủy quyền cho Ban quản lý các khu công nghiệp Nghệ An quyết định đầu tư đối với các dự án đầu tư trong nước và các Khu công nghiệp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 1

Điều 1: Uỷ quyền cho Ban quản lý các khu công nghiệp Nghệ An tiếp nhận hồ sơ, xem xét ra quyết định đầu tư đối với các dự án đầu tư trong nước thuộc thẩm quyền quyết định của UBND tỉnh vào các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Điều 2: Các dự án đầu tư ủy quyền cho Ban quản lý các Khu công nghiệp Nghệ An quyết định đầu tư phải...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Uỷ quyền cho Ban quản lý các khu công nghiệp Nghệ An tiếp nhận hồ sơ, xem xét ra quyết định đầu tư đối với các dự án đầu tư trong nước thuộc thẩm quyền quyết định của UBND tỉnh vào các khu công ngh...
  • Các dự án đầu tư ủy quyền cho Ban quản lý các Khu công nghiệp Nghệ An quyết định đầu tư phải đáp ứng các điều kiện sau đây:
  • 1. Phù hợp với quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và điều lệ Khu công nghiệp đã được duyệt.
Added / right-side focus
  • Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Uỷ quyền cho Ban quản lý các khu công nghiệp Nghệ An tiếp nhận hồ sơ, xem xét ra quyết định đầu tư đối với các dự án đầu tư trong nước thuộc thẩm quyền quyết định của UBND tỉnh vào các khu công ngh...
  • Các dự án đầu tư ủy quyền cho Ban quản lý các Khu công nghiệp Nghệ An quyết định đầu tư phải đáp ứng các điều kiện sau đây:
  • 1. Phù hợp với quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và điều lệ Khu công nghiệp đã được duyệt.
Target excerpt

Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Ban quản lý các Khu công nghiệp Nghệ An thực hiện thẩm định đầu tư theo đúng các quy định hiện hành của Nhà nước; trong quá trình thực hiện phải phối hợp chặt chẽ với Sở kế hoạch và đầu tư và các cơ quan chức năng theo quy chế do UBND tỉnh ban hành. 2. Thời hạn Ban quản lý các khu công nghiệp Nghệ An thẩm định ra quyết định đầu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4: Đối với các dự án đầu tư vào Khu công nghiệp mà Ban quản lý không được ủy quyền quyết định đầu tư thì Ban quản lý các Khu công nghiệp Nghệ An có trách nhiệm tham gia góp ý thẩm định trong phạm vi thẩm quyền của mình.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5: 1. Trong thời gian 7 ngày kể từ ngày ra quyết định đầu tư, ban quản lý các Khu công nghiệp Nghệ An phải gửi quyết định đầu tư về UBND tỉnh, Sở kế hoạch và đầu tư (bản chính), và các Sở, ban, ngành liên quan (bản sao). Riêng dự án nhóm B phải gửi thêm cho Bộ quản lý ngành (bản chính). 2. ban quản lý các Khu công nghiệp Nghệ An c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các ông Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở kế hoạch và đầu tư, Trưởng Ban quản lý các khu công nghiệp Nghệ An, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng, thay thế Điều lệ Quản lý đầu tư và xây dựng đã ban hành kèm theo Nghị định số 42/CP ngày 16 tháng 7 năm 1996 và Nghị định số 92/CP ngày 23 tháng 8 năm 1997 của chính phủ.
Điều 3. Điều 3. Bộ trưởng Bộ Xây dựng chủ trì phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư Bộ Tài chính, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và các Bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thi hành Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định này.
Điều 4. Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trương cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Hội đồng Quản trị Tổng công ty Nhà nước và các tồ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./. QUY CHẾ QUẢN LÝ ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG (Ban hành kèm theo Nghị định số: 52/ 19...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Mục đích, yêu cầu của quản lý đầu tư và xây dựng 1. Khuyến khích các thành phần kinh tế đầu tư sản xuất kinh doanh phù hợp với chiến lược và quy hoạch phát triển kinh tế xã hội của đất nước trong từng thời kỳ để chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hoá, hiện đại hoá, đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng kinh tế, nâng cao đ...
Điều 2. Điều 2. Nguyên tắc cơ bản của quản lý đầu tư và xây dựng 1. Phân định rõ chức năng quản lý của Nhà nước và phân cấp quản lý về đầu tư và xây dựng phù hợp với từng loại nguồn vốn đầu tư và chủ đầu tư. Thực hiện quản lý đầu tư và xây dựng theo dự án, quy hoạch và pháp luật. 2. Các dự án đầu tư thuộc vốn ngân sách nhà nước, vốn tín dụng d...
Điều 3. Điều 3. Đối tượng, phạm vi điều chỉnh của Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng 1. Đối tượng quản lý đầu tư và xây dựng bao gồm: a) Dự án đầu tư và xây dựng mới, cải tạo, sửa chữa lớn, nâng cấp các dự án đã đầu tư xây dựng; b) Dự án đầu tư để mua sắm tài sản kể cả thiết bị, máy móc không cần lắp đặt và sản phẩm công nghệ khoa học mới; c)...