Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 35

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc uỷ quyền mở bến khách ngang sông

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý hoạt động của cảng, bến thủy nội địa

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế quản lý hoạt động của cảng, bến thủy nội địa
Removed / left-side focus
  • Về việc uỷ quyền mở bến khách ngang sông
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 : Giao uỷ quyền cho Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố quyết định mở bến khách ngang sông đối với những bến đò chở hàng hoá, hành khách, xe mô tô, xe thô sơ trên địa bàn thuộc phạm vi quản lý.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý hoạt động của cảng, bến thủy nội địa.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý hoạt động của cảng, bến thủy nội địa.
Removed / left-side focus
  • Điều 1 : Giao uỷ quyền cho Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố quyết định mở bến khách ngang sông đối với những bến đò chở hàng hoá, hành khách, xe mô tô, xe thô sơ trên địa bàn thuộc phạm...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 : Căn cứ tình hình thực tế tại địa phương, uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố quyết định mở bến khách ngang sông, tổ chức, điều hành và thu các khoan phí, lộ phí theo quy định hiện hành. Điền 3 : Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, bổ sung cho quyết định số 2235/QĐ-UBND ngày 21/9/1999 của Uỷ ban nhân dân tỉnh. Cá...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế các văn bản quy phạm pháp luật sau đây: 1. Quyết định của Bộ trưởng Bộ giao thông vận tải số 2046/QĐ-PC ngày 06 tháng 08 năm 1996 ban hành Thể lệ Quản lý cảng, bến thủy nội địa; 2. Quyết định của Bộ trưởng Bộ giao thông vận tải số 3809/1999/QĐ-BGTVT ng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế các văn bản quy phạm pháp luật sau đây:
  • 1. Quyết định của Bộ trưởng Bộ giao thông vận tải số 2046/QĐ-PC ngày 06 tháng 08 năm 1996 ban hành Thể lệ Quản lý cảng, bến thủy nội địa;
  • 2. Quyết định của Bộ trưởng Bộ giao thông vận tải số 3809/1999/QĐ-BGTVT ngày 30 tháng 12 năm 1999 về sửa đổi một số điều của Thể lệ Quản lý cảng, bến thủy nội địa ban hành theo Quyết định số 2046/Q...
Removed / left-side focus
  • Điều 2 : Căn cứ tình hình thực tế tại địa phương, uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố quyết định mở bến khách ngang sông, tổ chức, điều hành và thu các khoan phí, lộ phí theo quy định hiện...
  • Điền 3 : Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, bổ sung cho quyết định số 2235/QĐ-UBND ngày 21/9/1999 của Uỷ ban nhân dân tỉnh. Các ông, bà chủ
  • tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh, các đơn vị, tổ chức, cá nhân có phương tiện chở khách ngang sông, trưởng các đơn vị phòng ban Sở có liên quan chịu trách nhiệm thi...

Only in the right document

Điều 3. Điều 3. Cục Đường sông Việt Nam tổ chức thực hiện và kiểm tra thực hiện Quyết định này.
Điều 4. Điều 4. Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Vụ trưởng Vụ Vận tải, Cục trưởng Cục Đường sông Việt Nam, Giám đốc các Sở Giao thông vận tải, Sở Giao thông công chính, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ Quản lý hoạt động của cảng, bến thủy nội...
Chương I Chương I Quy định chung
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy chế này quy định việc quản lý hoạt động của cảng, bến thủy nội địa và hoạt động của phương tiện thủy tại vùng nước cảng, bến thủy nội địa. 2. Cảng, bến thủy nội địa bao gồm cảng, bến hàng hóa; cảng, bến hành khách và bến khách ngang sông.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng, quảnlý, khai thác cảng, bến thủy nội địa; sử dụng phương tiện thủy hoặc thực hiện các hoạt động khác có liên quan đến cảng, bến thủy nội địa trừ cảng, bến thủy nội địa làm nhiệm vụ quốc phòng, an ninh; cảng cá, bến cá; bến phà.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Cảng, bến hàng hóa là cảng, bến thủy nội địa chuyên xếp dỡ hàng hóa, vật tư và thực hiện các dịch vụ khác (nếu có). 2. Cảng, bến hành khách là cảng, bến thủy nội địa chuyên đưa, đón hành khách lên xuống phương tiện chở khách và thực hiện các dịch vụ...
Điều 4. Điều 4. Điều kiện hoạt động đối với cảng, bến hàng hóa; cảng, bến hành khách 1. Đối với cảng, bến hàng hóa: a) Không nằm trong khu vực cấm xây dựng theo quy định của pháp luật; phù hợp với quy hoạch phát triển kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa; vị trí cảng, bến có địa hình, thủy văn ổn định, phương tiện ra vào an toàn thuận...
Điều 5. Điều 5. Điều kiện hoạt động đối với bến khách ngang sông 1. Không nằm trong khu vực cấm xây dựng theo quy định của pháp luật; phù hợp với quy hoạch phát triển kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa; vị trí bến có địa hình, thủy văn ổn định, phương tiện ra vào an toàn thuận lợi. 2. Có cầu cho người, phương tiện giao thông đường b...