Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định mức thu Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Nam Định
105/2008/NQ-HĐND
Right document
Quy định chế độ thu, quản lý và sử dụng Lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
60/2008/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định mức thu Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Nam Định
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chế độ thu, quản lý và sử dụng Lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chế độ thu, quản lý và sử dụng Lệ phí
- cấp giấy phép hoạt động điện lực trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
- Về việc quy định mức thu Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Nam Định
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thu Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam trên địa bàn tinh Nam Định như sau: Cấp mới giấv phép lao động: 400.000 đồng (Bốn trăm nghìn đồng)/l giấy phép: Cấp lại giấy phép lao động: 300.000 đồng (Ba trăm nghìn đồng)/1 giấy phép: Gia hạn giấy phép lao động: 200.000 đồng (Hai trăm n...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chế độ thu, quản lý và sử dụng Lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 3 clause(s) from the left-side text.
- Cấp mới giấv phép lao động: 400.000 đồng (Bốn trăm nghìn đồng)/l giấy phép:
- Cấp lại giấy phép lao động: 300.000 đồng (Ba trăm nghìn đồng)/1 giấy phép:
- Gia hạn giấy phép lao động: 200.000 đồng (Hai trăm nghìn đồng)/1 giấy phép.
- Left: Điều 1. Quy định mức thu Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam trên địa bàn tinh Nam Định như sau: Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chế độ thu, quản lý và sử dụng Lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
Left
Điều 2.
Điều 2. Các cơ quan, đơn vị thu lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài được trích để lại 50% (năm mươi phần trăm) trên tổng số tiền lệ phí thu được để chi phí phục vụ cho công tác thu lệ phí, số còn lại 50% (năm mươi phần trăm) nộp vào ngân sách Nhà nước theo quy định hiện hành.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
- Các cơ quan, đơn vị thu lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài được trích để lại 50% (năm mươi phần trăm) trên tổng số tiền lệ phí thu được để chi phí phục vụ cho công tác thu lệ phí, s...
Left
Điều 3.
Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01/01/2009.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tư pháp, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tư pháp, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Thủ trưởng...
- Về chế độ thu, quản lý và sử dụng Lệ phí cấp giấy phép
- hoạt động điện lực trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
- Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01/01/2009.
Left
Điều 4.
Điều 4. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quản lý và sử dụng tiền thu Lệ phí. Tùy theo tình hình thu Lệ phí, mà hàng ngày hoặc chậm nhất trong vòng 01 tuần lễ, cơ quan thu Lệ phí phải nộp toàn bộ số tiền thu được vào “Tài khoản tạm giữ tiền phí, lệ phí” mở tại Kho bạc Nhà nước. Từ Tài khoản này, số tiền thu Lệ phí được phân phối, sử dụng như sau: 1. Trích để lại tổ chứ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Quản lý và sử dụng tiền thu Lệ phí.
- Tùy theo tình hình thu Lệ phí, mà hàng ngày hoặc chậm nhất trong vòng 01 tuần lễ, cơ quan thu Lệ phí phải nộp toàn bộ số tiền thu được vào “Tài khoản tạm giữ tiền phí, lệ phí” mở tại Kho bạc Nhà nước.
- Từ Tài khoản này, số tiền thu Lệ phí được phân phối, sử dụng như sau:
- Điều 4. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.
Left
Điều 5.
Điều 5. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định khoá XVI, kỳ họp thứ 11 thông qua ./.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Chứng từ thu Lệ phí. Biên lai thu Lệ phí do cơ quan thuế thống nhất phát hành. Tổ chức thu Lệ phí phải lập và cung cấp biên lai thu cho đối tượng nộp theo đúng quy định hiện hành về chế độ phát hành, quản lý và sử dụng ấn chỉ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Chứng từ thu Lệ phí.
- Biên lai thu Lệ phí do cơ quan thuế thống nhất phát hành. Tổ chức thu Lệ phí phải lập và cung cấp biên lai thu cho đối tượng nộp theo đúng quy định hiện hành về chế độ phát hành, quản lý và sử dụng...
- Điều 5. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
- Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định khoá XVI, kỳ họp thứ 11 thông qua ./.
Unmatched right-side sections