Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về tổ chức, quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi, cấp nước sinh hoạt nông thôn do Nhà nưóc đầu tư trên địa bàn tỉnh Lai Châu
29/2009/QĐ-UBND
Right document
Khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi
32/2001/PL-UBTVQH10
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về tổ chức, quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi, cấp nước sinh hoạt nông thôn do Nhà nưóc đầu tư trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Open sectionRight
Tiêu đề
Khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi
- Về tổ chức, quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi, cấp nước sinh hoạt nông thôn do Nhà nưóc đầu tư trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về tồ chức, quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi, cấp nước sinh hoạt nông thôn do nhà nước đầu tư trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 Pháp lệnh này áp dụng đối với những công trình thuỷ lợi đã xây dựng và được đưa vào khai thác. Việc khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi có liên quan đến đê điều, công trình phòng, chống lụt, bão, công trình thuỷ điện, công trình cấp, thoát nước cho đô thị phải tuân theo các quy định của Pháp lệnh này và các quy định của pháp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Pháp lệnh này áp dụng đối với những công trình thuỷ lợi đã xây dựng và được đưa vào khai thác.
- Việc khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi có liên quan đến đê điều, công trình phòng, chống lụt, bão, công trình thuỷ điện, công trình cấp, thoát nước cho đô thị phải tuân theo các quy định của...
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về tồ chức, quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi, cấp nước sinh hoạt nông thôn do nhà nước đầu tư trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 Trong Pháp lệnh này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. "Công trình thuỷ lợi" là công trình thuộc kết cấu hạ tầng nhằm khai thác mặt lợi của nước; phòng, chống tác hại do nước gây ra, bảo vệ môi trường và cân bằng sinh thái, bao gồm: hồ chứa nước, đập, cống, trạm bơm, giếng, đường ống dẫn nước, kênh, công trình trên kênh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trong Pháp lệnh này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. "Công trình thuỷ lợi" là công trình thuộc kết cấu hạ tầng nhằm khai thác mặt lợi của nước
- phòng, chống tác hại do nước gây ra, bảo vệ môi trường và cân bằng sinh thái, bao gồm: hồ chứa nước, đập, cống, trạm bơm, giếng, đường ống dẫn nước, kênh, công trình trên kênh và bờ bao các loại.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, đoàn thể; Chủ tịch UBND huyện, thị xã; Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Lê Trọng Quảng QUY ĐỊNH Về tổ chức, quản lý, khai thác và bả...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 1. Việc khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi phải bảo đảm tính hệ thống của công trình, không chia cắt theo địa giới hành chính. 2. Việc khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi được xây dựng từ mọi nguồn vốn đều phải tuân theo quy hoạch, kế hoạch, quy trình, quy phạm, tiêu chuẩn kỹ thuật và dự án đầu tư được cơ quan nhà nước...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Việc khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi phải bảo đảm tính hệ thống của công trình, không chia cắt theo địa giới hành chính.
- Việc khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi được xây dựng từ mọi nguồn vốn đều phải tuân theo quy hoạch, kế hoạch, quy trình, quy phạm, tiêu chuẩn kỹ thuật và dự án đầu tư được cơ quan nhà nước có...
- 3. Mỗi hệ thống công trình thuỷ lợi hoặc công trình thuỷ lợi phải do một tổ chức hoặc cá nhân trực tiếp quản lý khai thác và bảo vệ theo quyết định của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền.
- Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, đoàn thể; Chủ tịch UBND huyện, thị xã; Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi h...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
- PHÓ CHỦ TỊCH
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi áp dụng. Quy định này quy định về tổ chức, quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi, công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn do nhà nước đầu tư trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
Open sectionRight
Điều 10
Điều 10 Căn cứ vào quy mô và tính chất của công trình thuỷ lợi, điều kiện thực tế của từng địa phương, Chính phủ quy định việc giao công trình thuỷ lợi được xây dựng bằng ngân sách nhà nước cho tổ chức, cá nhân quản lý khai thác và bảo vệ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Căn cứ vào quy mô và tính chất của công trình thuỷ lợi, điều kiện thực tế của từng địa phương, Chính phủ quy định việc giao công trình thuỷ lợi được xây dựng bằng ngân sách nhà nước cho tổ chức, cá...
- Điều 1. Phạm vi áp dụng.
- Quy định này quy định về tổ chức, quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi, công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn do nhà nước đầu tư trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng. 1. Công ty TNHH một thành viên quản lý thuỷ nông Lai Châu, các ban thuỷ lợi xã, phường, thị trấn, tổ thuỷ lợi thôn, bản được cấp có thẩm quyền quyết định thành lập theo quy định. 2. Các tổ chức, cá nhân (hộ dùng nước) hưởng lợi từ công trình thuỷ lợi và công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn trên địa bàn tỉn...
Open sectionRight
Điều 12
Điều 12 1. Doanh nghiệp nhà nước khai thác công trình thuỷ lợi và tổ chức hợp tác dùng nước hoạt động theo chế độ công ích trong trường hợp phục vụ sản xuất nông nghiệp. 2. Nhà nước có chính sách ưu tiên cấp kinh phí cho việc tu bổ, nâng cấp công trình thuỷ lợi ở địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn và địa bàn có điều kiện ki...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Doanh nghiệp nhà nước khai thác công trình thuỷ lợi và tổ chức hợp tác dùng nước hoạt động theo chế độ công ích trong trường hợp phục vụ sản xuất nông nghiệp.
- 2. Nhà nước có chính sách ưu tiên cấp kinh phí cho việc tu bổ, nâng cấp công trình thuỷ lợi ở địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn và địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng.
- 1. Công ty TNHH một thành viên quản lý thuỷ nông Lai Châu, các ban thuỷ lợi xã, phường, thị trấn, tổ thuỷ lợi thôn, bản được cấp có thẩm quyền quyết định thành lập theo quy định.
- 2. Các tổ chức, cá nhân (hộ dùng nước) hưởng lợi từ công trình thuỷ lợi và công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
Left
Chương II
Chương II TỔ CHỨC QUẢN LÝ, KHAI THÁC VÀ BẢO VỆ CÁC CÔNG TRÌNH THUỶ LỢI, CÔNG TRÌNH CẤP NƯỚC SINH HOẠT NÔNG THÔN
Open sectionRight
Chương II
Chương II KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THUỶ LỢI
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THUỶ LỢI
- TỔ CHỨC QUẢN LÝ, KHAI THÁC VÀ BẢO VỆ CÁC CÔNG TRÌNH
- THUỶ LỢI, CÔNG TRÌNH CẤP NƯỚC SINH HOẠT NÔNG THÔN
Left
Điều 3.
Điều 3. Phân cấp quản lý đối với các công trình thủy lợi, cấp nước sinh hoạt nông thôn. 1. Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên quản lý thủy nông Lai Châu quản lý: Công trình thủy lợi có diện tích tưới từ 50 ha trở lên; các hồ chứa có chiều cao đập trên 12m trong phạm vi toàn tỉnh; các công trình thủy lợi nằm trên địa bàn hai xã,...
Open sectionRight
Điều 13
Điều 13 Doanh nghiệp nhà nước khai thác công trình thuỷ lợi và tổ chức hợp tác dùng nước thực hiện việc tưới, tiêu nước phục vụ sản xuất nông nghiệp được Nhà nước cấp kinh phí trong các trường hợp sau: 1. Bơm nước chống úng của các trạm bơm được xây dựng theo quy hoạch và vận hành theo quy trình được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Doanh nghiệp nhà nước khai thác công trình thuỷ lợi và tổ chức hợp tác dùng nước thực hiện việc tưới, tiêu nước phục vụ sản xuất nông nghiệp được Nhà nước cấp kinh phí trong các trường hợp sau:
- 1. Bơm nước chống úng của các trạm bơm được xây dựng theo quy hoạch và vận hành theo quy trình được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt;
- 2. Bơm nước chống hạn vượt định mức đã quy định;
- Điều 3. Phân cấp quản lý đối với các công trình thủy lợi, cấp nước sinh hoạt nông thôn.
- 1. Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên quản lý thủy nông Lai Châu quản lý: Công trình thủy lợi có diện tích tưới từ 50 ha trở lên
- các hồ chứa có chiều cao đập trên 12m trong phạm vi toàn tỉnh
Left
Điều 4.
Điều 4. Công ty TNHH một thành viên quản lý thuỷ nông Lai Châu. 1. Chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh về hiệu quả khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi, cấp nước sinh hoạt được giao quản lý. 2. Quản lý, vận hành công trình thủy lợi, điều hòa nguồn nước tưới hợp lý từ đầu mối đến hết kênh nội đồng. Thường xuyên phối hợp với địa phương k...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 Nhà nước có chính sách: 1. Ưu tiên đầu tư, hỗ trợ cho việc khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi; 2. Khuyến khích và bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài đầu tư vốn, nghiên cứu khoa học, áp dụng tiến bộ khoa học và công nghệ vào việc khai thác và bảo vệ công trình thuỷ l...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nhà nước có chính sách:
- 1. Ưu tiên đầu tư, hỗ trợ cho việc khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi;
- Khuyến khích và bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài đầu tư vốn, nghiên cứu khoa học, áp dụng tiến bộ khoa học và công nghệ vào việc khai th...
- Điều 4. Công ty TNHH một thành viên quản lý thuỷ nông Lai Châu.
- 1. Chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh về hiệu quả khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi, cấp nước sinh hoạt được giao quản lý.
- Quản lý, vận hành công trình thủy lợi, điều hòa nguồn nước tưới hợp lý từ đầu mối đến hết kênh nội đồng.
Left
Điều 5.
Điều 5. Đơn vị quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi, cấp nước sinh hoạt do UBND cấp huyện, cấp xã quyết định thành lập. 1. Ban thuỷ lợi xã. 1.1. Tổ chức bộ máy do UBND huyện quyết dịnh (từ 3 đến 5 người tuỳ theo điều kiện của từng xã), do 1 lãnh đạo xã làm trưởng ban được sử dụng con dấu của xã để giao dịch. 1.2. Chịu trách...
Open sectionRight
Điều 5
Điều 5 Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân các cấp trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình thực hiện các biện pháp khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi; giám sát, kiểm tra việc thi hành pháp luật về khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi tại địa phương. Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức thành viên trong phạm vi nhiệ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân các cấp trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình thực hiện các biện pháp khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi
- Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức thành viên trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm tuyên truyền, vận động nhân dân thực hiện và giám sát việc thi hành pháp luật về...
- Điều 5. Đơn vị quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi, cấp nước sinh hoạt do UBND cấp huyện, cấp xã quyết định thành lập.
- 1. Ban thuỷ lợi xã.
- 1.1. Tổ chức bộ máy do UBND huyện quyết dịnh (từ 3 đến 5 người tuỳ theo điều kiện của từng xã), do 1 lãnh đạo xã làm trưởng ban được sử dụng con dấu của xã để giao dịch.
- Left: 1.2. Chịu trách nhiệm trước UBND huyện về hiệu quả khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi, cấp nước sinh hoạt được giao quản lý. Right: giám sát, kiểm tra việc thi hành pháp luật về khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi tại địa phương.
Left
Điều 6.
Điều 6. Ủy ban nhân dân cấp huyện Thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn huyện, thị xã. UBND cấp huyện có nhiệm vụ: 1. Thành lập, chỉ đạo UBND cấp xã thành lập đơn vị khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi được giao quản lý ở địa phương, tổ chức thực hiện chính sách về miễn, giảm t...
Open sectionRight
Điều 6
Điều 6 Cơ quan nhà nước, tổ chức kinh tế, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, đơn vị vũ trang nhân dân và mọi cá nhân có trách nhiệm chấp hành các quy định của pháp luật về khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Cơ quan nhà nước, tổ chức kinh tế, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị
- xã hội, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội
- Điều 6. Ủy ban nhân dân cấp huyện
- Thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn huyện, thị xã. UBND cấp huyện có nhiệm vụ:
- 1. Thành lập, chỉ đạo UBND cấp xã thành lập đơn vị khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi được giao quản lý ở địa phương, tổ chức thực hiện chính sách về miễn, giảm thủy lợi phí.
- Left: 4. Tuyên truyền, phổ biến cho nhân dân địa phương thực hiện tốt các quy định, chủ trương của Đảng, chính sách của Nhà nước trong công tác quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi. Right: nghề nghiệp, đơn vị vũ trang nhân dân và mọi cá nhân có trách nhiệm chấp hành các quy định của pháp luật về khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi.
Left
Điều 7.
Điều 7. Ủy ban nhân dân cấp xã Thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi tại địa phương theo hướng dẫn, chỉ đạo của UBND cấp huyện. Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm: 1. Thành lập đơn vị quản lý khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi được giao, tổ chức thực hiện chính sách về miễn, giảm thủy l...
Open sectionRight
Điều 7
Điều 7 1. Tổ chức, cá nhân sử dụng nước, làm dịch vụ từ công trình thuỷ lợi, xả nước thải vào công trình thuỷ lợi có trách nhiệm nộp thuỷ lợi phí, tiền nước, phí xả nước thải cho tổ chức, cá nhân trực tiếp quản lý khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi theo quy định của pháp luật. 2. Uỷ ban nhân dân các cấp có trách nhiệm chỉ đạo, kiể...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Tổ chức, cá nhân sử dụng nước, làm dịch vụ từ công trình thuỷ lợi, xả nước thải vào công trình thuỷ lợi có trách nhiệm nộp thuỷ lợi phí, tiền nước, phí xả nước thải cho tổ chức, cá nhân trực tiếp q...
- 2. Uỷ ban nhân dân các cấp có trách nhiệm chỉ đạo, kiểm tra việc thu, nộp thuỷ lợi phí, tiền nước, phí xả nước thải trong địa phương.
- Điều 7. Ủy ban nhân dân cấp xã
- Thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi tại địa phương theo hướng dẫn, chỉ đạo của UBND cấp huyện. Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm:
- 1. Thành lập đơn vị quản lý khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi được giao, tổ chức thực hiện chính sách về miễn, giảm thủy lợi phí.
Left
Điều 8.
Điều 8. Hộ dùng nước. 1. Ký hợp đồng sử dụng nước hoặc dịch vụ về nước từ công trình với đơn vị quản lý công trình trước khi vào vụ sản xuất, trả tiền nước hoặc phí xả nước thải theo quy định. 2. Chấp hành các quy định của Nhà nước về bảo vệ công trình thủy lợi, tiếp nhận nước từ đơn vị quản lý khai thác công trình thủy lợi, tôn trọng...
Open sectionRight
Điều 8
Điều 8 Nghiêm cấm các hành vi xâm hại đến công trình thuỷ lợi; chiếm dụng, sử dụng trái pháp luật thuỷ lợi phí, tiền nước, phí xả nước thải.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nghiêm cấm các hành vi xâm hại đến công trình thuỷ lợi; chiếm dụng, sử dụng trái pháp luật thuỷ lợi phí, tiền nước, phí xả nước thải.
- Điều 8. Hộ dùng nước.
- 1. Ký hợp đồng sử dụng nước hoặc dịch vụ về nước từ công trình với đơn vị quản lý công trình trước khi vào vụ sản xuất, trả tiền nước hoặc phí xả nước thải theo quy định.
- Chấp hành các quy định của Nhà nước về bảo vệ công trình thủy lợi, tiếp nhận nước từ đơn vị quản lý khai thác công trình thủy lợi, tôn trọng lịch trình phân phối nước, sử dụng nước tiết kiệm và có...
Left
Chương III
Chương III QUẢN LÝ, CẤP PHÁT, THANH QUYÉT TOÁN KINH PHÍ CẤP BÙ MIỄN THU THUỶ LỢI PHÍ
Open sectionRight
Chương III
Chương III BẢO VỆ CÔNG TRÌNH THUỶ LỢI
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- BẢO VỆ CÔNG TRÌNH THUỶ LỢI
- QUẢN LÝ, CẤP PHÁT, THANH QUYÉT TOÁN KINH PHÍ
- CẤP BÙ MIỄN THU THUỶ LỢI PHÍ
Left
Điều 9.
Điều 9. Đối tượng, phạm vi miễn thuỷ lợi phí. 1. Đối tượng miễn thuỷ lợi phí: Hộ gia đình, cá nhân sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản. 2. Phạm vi miễn thuỷ lợi phí; 2.1 Đối với toàn bộ diện tích mặt đất, mặt nước dùng vào sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, bao gồm: Ạ/ - Đất, mặt nước được nhà nước...
Open sectionRight
Điều 9
Điều 9 1. Công trình thuỷ lợi được xây dựng bằng ngân sách nhà nước hoặc có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước do doanh nghiệp nhà nước quản lý khai thác và bảo vệ, trừ trường hợp quy định tại Điều 10 của Pháp lệnh này. 2. Công trình thuỷ lợi được xây dựng bằng nguồn hỗ trợ từ ngân sách nhà nước và vốn đóng góp của tổ chức, cá nhân sử dụn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Công trình thuỷ lợi được xây dựng bằng ngân sách nhà nước hoặc có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước do doanh nghiệp nhà nước quản lý khai thác và bảo vệ, trừ trường hợp quy định tại Điều 10 của Ph...
- 2. Công trình thuỷ lợi được xây dựng bằng nguồn hỗ trợ từ ngân sách nhà nước và vốn đóng góp của tổ chức, cá nhân sử dụng nước do tổ chức hợp tác dùng nước quản lý khai thác và bảo vệ.
- 3. Công trình thuỷ lợi được xây dựng bằng vốn của tổ chức, cá nhân do tổ chức, cá nhân đó quản lý khai thác và bảo vệ theo quy định của pháp luật.
- Điều 9. Đối tượng, phạm vi miễn thuỷ lợi phí.
- 1. Đối tượng miễn thuỷ lợi phí:
- Hộ gia đình, cá nhân sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản.
Left
Điều 10.
Điều 10. Các tổ chức được ngân sách cấp bù kinh phí miễn thuỷ lợi phí. Các đơn vị làm nhiệm vụ quản lý, khai thác công trình thuỷ lợi (sau đây gọi là đơn vị quản lý thuỷ nông) thực hiện nhiệm vụ tưới tiêu nước cho diện tích được miễn thuỷ lợi phí được ngân sách nhà nước cấp bù miễn thuỷ lợi phí, bao gồm: - Công ty TNI IH một thành viên...
Open sectionRight
Điều 11
Điều 11 Căn cứ vào Pháp lệnh này và pháp luật có liên quan, Chính phủ quy định chế độ, chính sách, quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân quản lý khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi quy định tại khoản 3 Điều 9 và Điều 10 của Pháp lệnh này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Căn cứ vào Pháp lệnh này và pháp luật có liên quan, Chính phủ quy định chế độ, chính sách, quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân quản lý khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi quy định tại khoản...
- Điều 10. Các tổ chức được ngân sách cấp bù kinh phí miễn thuỷ lợi phí.
- Các đơn vị làm nhiệm vụ quản lý, khai thác công trình thuỷ lợi (sau đây gọi là đơn vị quản lý thuỷ nông) thực hiện nhiệm vụ tưới tiêu nước cho diện tích được miễn thuỷ lợi phí được ngân sách nhà nư...
- - Công ty TNI IH một thành viên Quản lý thuỷ nông Lai Châu.
Left
Điều 11.
Điều 11. Mức cấp bù miễn thuỷ lợi phí. Mức cấp bù miễn thủy lợi phí cho các đơn vị làm nhiệm vụ quản lý khai thác các công trình thuỷ lợi dược xác định trên cơ sở mức miễn thuỷ lợi phí và diện tích miễn thuỷ lợi phí do UBND tỉnh quy định.
Open sectionRight
Điều 14
Điều 14 1. Tổ chức, cá nhân sử dụng nước, làm dịch vụ về nước từ công trình thủy lợi cho mục đích sản xuất nông nghiệp phải nộp thuỷ lợi phí. 2. Tổ chức, cá nhân sử dụng nước hoặc làm dịch vụ từ công trình thuỷ lợi để phục vụ cho các mục đích không phải sản xuất nông nghiệp phải nộp tiền nước. 3. Tổ chức, cá nhân xả nước thải vào công...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Tổ chức, cá nhân sử dụng nước, làm dịch vụ về nước từ công trình thủy lợi cho mục đích sản xuất nông nghiệp phải nộp thuỷ lợi phí.
- 2. Tổ chức, cá nhân sử dụng nước hoặc làm dịch vụ từ công trình thuỷ lợi để phục vụ cho các mục đích không phải sản xuất nông nghiệp phải nộp tiền nước.
- 3. Tổ chức, cá nhân xả nước thải vào công trình thuỷ lợi phải nộp phí xả nước thải.
- Điều 11. Mức cấp bù miễn thuỷ lợi phí.
- Mức cấp bù miễn thủy lợi phí cho các đơn vị làm nhiệm vụ quản lý khai thác các công trình thuỷ lợi dược xác định trên cơ sở mức miễn thuỷ lợi phí và diện tích miễn thuỷ lợi phí do UBND tỉnh quy định.
Left
Điều 12.
Điều 12. Lập dự toán, phân bổ, cấp phát, thanh quyết toán. 1. Lập và phân bổ dự toán. 1.1. Căn cứ lập dự toán. - Diện tích miễn và mức miễn thuỷ lợi phí do UBND tỉnh quy định. - Kế hoạch tưới nước, tiêu nước hàng năm của đơn vị quản lý thuỷ nông. - Hợp đồng tưới nước, tiêu nước của đơn vị quản lý thuỷ nông ký kết với tổ chức, hộ gia đì...
Open sectionRight
Điều 15
Điều 15 Nguồn tài chính của doanh nghiệp nhà nước khai thác công trình thuỷ lợi hoặc tổ chức hợp tác dùng nước bao gồm: 1. Thuỷ lợi phí, tiền nước, phí xả nước thải; 2. Ngân sách nhà nước cấp theo quy định tại Điều 13 của Pháp lệnh này; 3. Các khoản thu do khai thác tổng hợp công trình thuỷ lợi.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nguồn tài chính của doanh nghiệp nhà nước khai thác công trình thuỷ lợi hoặc tổ chức hợp tác dùng nước bao gồm:
- 1. Thuỷ lợi phí, tiền nước, phí xả nước thải;
- 2. Ngân sách nhà nước cấp theo quy định tại Điều 13 của Pháp lệnh này;
- Điều 12. Lập dự toán, phân bổ, cấp phát, thanh quyết toán.
- 1. Lập và phân bổ dự toán.
- 1.1. Căn cứ lập dự toán.
Left
Chương IV
Chương IV TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC SỞ, BAN, NGÀNH VÀ CẮC ĐỊA PHƯƠNG TRONG VIỆC TỔ CHỨC QUẢN LÝ, KHAI THÁC VÀ BẢO VỆ CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ KHAI THÁC VÀ BẢO VỆ CÔNG TRÌNH THUỶ LỢI
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ KHAI THÁC
- TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC SỞ, BAN, NGÀNH VÀ CẮC ĐỊA PHƯƠNG
- Left: TRONG VIỆC TỔ CHỨC QUẢN LÝ, KHAI THÁC VÀ BẢO VỆ CÔNG TRÌNH THỦY LỢI Right: VÀ BẢO VỆ CÔNG TRÌNH THUỶ LỢI
Left
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp & Phát triển nông thôn, 1. Thực hiện chức năng quản lý Nhà nước đối với các đơn vị quản lý công trình thủy lợi; hướng dẫn kiểm tra công tác tổ chức quản lý khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn toàn tỉnh. 2. Hướng dẫn các địa phương thành lập đơn vị quản lý khai thác và bảo vệ công...
Open sectionRight
Điều 16
Điều 16 Chính phủ quy định: 1. Phương thức thanh toán, thời gian thanh toán thuỷ lợi phí, tiền nước, phí xả nước thải của tổ chức, cá nhân được hưởng lợi từ công trình thuỷ lợi cho doanh nghiệp nhà nước khai thác công trình thuỷ lợi, tổ chức hợp tác dùng nước; 2. Thời gian thanh toán tiền điện của doanh nghiệp nhà nước khai thác công t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chính phủ quy định:
- Phương thức thanh toán, thời gian thanh toán thuỷ lợi phí, tiền nước, phí xả nước thải của tổ chức, cá nhân được hưởng lợi từ công trình thuỷ lợi cho doanh nghiệp nhà nước khai thác công trình thuỷ...
- 2. Thời gian thanh toán tiền điện của doanh nghiệp nhà nước khai thác công trình thuỷ lợi, tổ chức hợp tác dùng nước cho doanh nghiệp kinh doanh điện.
- Điều 13. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp & Phát triển nông thôn,
- 1. Thực hiện chức năng quản lý Nhà nước đối với các đơn vị quản lý công trình thủy lợi; hướng dẫn kiểm tra công tác tổ chức quản lý khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn toàn tỉnh.
- 2. Hướng dẫn các địa phương thành lập đơn vị quản lý khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi theo quy định của pháp luật.
Left
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm của sở Tài chính 1. Chủ trì phối hợp với sở Nông nghiệp & Phát triển Nông thôn hướng dẫn việc lập dự toán, thanh quyết toán kinh phí cấp bù miễn thủy lợi phí đối với các đơn vị quản lý khai thác công trình thủy lợi; hướng dẫn, kiểm tra việc quản lý tài chính đối với các đơn vị quản lý khai thác công trình thủy lợi...
Open sectionRight
Điều 17
Điều 17 Doanh nghiệp nhà nước khai thác công trình thuỷ lợi và tổ chức hợp tác dùng nước có nhiệm vụ: 1. Điều hoà, phân phối nước công bằng, hợp lý phục vụ sản xuất và đời sống, ưu tiên nước sinh hoạt; thực hiện hợp đồng với các tổ chức, cá nhân sử dụng nước, làm dịch vụ từ công trình thuỷ lợi; bồi thường thiệt hại theo quy định tại kh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Doanh nghiệp nhà nước khai thác công trình thuỷ lợi và tổ chức hợp tác dùng nước có nhiệm vụ:
- 1. Điều hoà, phân phối nước công bằng, hợp lý phục vụ sản xuất và đời sống, ưu tiên nước sinh hoạt
- thực hiện hợp đồng với các tổ chức, cá nhân sử dụng nước, làm dịch vụ từ công trình thuỷ lợi
- Điều 14. Trách nhiệm của sở Tài chính
- 1. Chủ trì phối hợp với sở Nông nghiệp & Phát triển Nông thôn hướng dẫn việc lập dự toán, thanh quyết toán kinh phí cấp bù miễn thủy lợi phí đối với các đơn vị quản lý khai thác công trình thủy lợi
- hướng dẫn, kiểm tra việc quản lý tài chính đối với các đơn vị quản lý khai thác công trình thủy lợi theo quy định của Luật Ngân sách và các quy định khác của Nhà nước.
Left
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành liên quan. Các sở, ban, ngành có liên quan thực hiện chức năng quản lý Nhà nước được phân công, hướng dẫn kiểm tra, tạo điều kiện thuận lợi dể các đơn vị quản lý khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi, công trình cấp nước sinh-hoạt vận hành, khai thác hiệu quả công trình phục vụ sản xuất, dâ...
Open sectionRight
Điều 18
Điều 18 Doanh nghiệp nhà nước khai thác công trình thuỷ lợi và tổ chức hợp tác dùng nước có quyền: 1. Được Nhà nước cấp kinh phí theo quy định tại Điều 13 của Pháp lệnh này và các quy định khác của pháp luật; 2. Ký kết hợp đồng với tổ chức, cá nhân sử dụng nước hoặc làm dịch vụ từ công trình thuỷ lợi do mình khai thác; 3. Thu thuỷ lợi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Doanh nghiệp nhà nước khai thác công trình thuỷ lợi và tổ chức hợp tác dùng nước có quyền:
- 1. Được Nhà nước cấp kinh phí theo quy định tại Điều 13 của Pháp lệnh này và các quy định khác của pháp luật;
- 2. Ký kết hợp đồng với tổ chức, cá nhân sử dụng nước hoặc làm dịch vụ từ công trình thuỷ lợi do mình khai thác;
- Điều 15. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành liên quan.
- Các sở, ban, ngành có liên quan thực hiện chức năng quản lý Nhà nước được phân công, hướng dẫn kiểm tra, tạo điều kiện thuận lợi dể các đơn vị quản lý khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi, công...
Left
Điều 16.
Điều 16. Chế độ báo cáo Các địa phương, đơn vị làm nhiệm vụ quản lý khai thác công trình thủy lợi báo cáo định kỳ hàng quý, năm và đột xuất về Sở Nông nghiệp & Phát triển nông thôn, sở Tài chính để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh.
Open sectionRight
Điều 19
Điều 19 Tổ chức, cá nhân sử dụng nước, làm dịch vụ từ công trình thuỷ lợi có quyền và nghĩa vụ: 1. Tham gia xây dựng kế hoạch khai thác và phương án bảo vệ công trình thuỷ lợi; 2. Có kế hoạch sử dụng nước, xả nước thải, ký kết và thực hiện hợp đồng với doanh nghiệp nhà nước khai thác công trình thuỷ lợi, tổ chức hợp tác dùng nước; 3. S...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Tổ chức, cá nhân sử dụng nước, làm dịch vụ từ công trình thuỷ lợi có quyền và nghĩa vụ:
- 1. Tham gia xây dựng kế hoạch khai thác và phương án bảo vệ công trình thuỷ lợi;
- 2. Có kế hoạch sử dụng nước, xả nước thải, ký kết và thực hiện hợp đồng với doanh nghiệp nhà nước khai thác công trình thuỷ lợi, tổ chức hợp tác dùng nước;
- Điều 16. Chế độ báo cáo
- Các địa phương, đơn vị làm nhiệm vụ quản lý khai thác công trình thủy lợi báo cáo định kỳ hàng quý, năm và đột xuất về Sở Nông nghiệp & Phát triển nông thôn, sở Tài chính để tổng hợp báo cáo UBND t...
Left
Chương V
Chương V KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionRight
Chương V
Chương V KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 17.
Điều 17. Những tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc thực hiện những nội dung quy định về quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi sẽ dược khen thưởng theo quy định.
Open sectionRight
Điều 21
Điều 21 1. Tổ chức, cá nhân trực tiếp quản lý khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi phải lập phương án bảo vệ công trình thuỷ lợi, trình cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền phê duyệt. 2. Cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền quản lý công trình thuỷ lợi nào thì có trách nhiệm phê duyệt phương án bảo vệ công trình thuỷ lợi đó. Bộ N...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Tổ chức, cá nhân trực tiếp quản lý khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi phải lập phương án bảo vệ công trình thuỷ lợi, trình cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.
- 2. Cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền quản lý công trình thuỷ lợi nào thì có trách nhiệm phê duyệt phương án bảo vệ công trình thuỷ lợi đó.
- Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn việc lập và phê duyệt phương án bảo vệ công trình thuỷ lợi.
- Điều 17. Những tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc thực hiện những nội dung quy định về quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi sẽ dược khen thưởng theo quy định.
Left
Điều 18.
Điều 18. Các hành vi vi phạm về tổ chức, quản lý khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi thì tùy theo mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định.
Open sectionRight
Điều 28
Điều 28 Nghiêm cấm các hành vi sau đây: 1. Lấn chiếm, sử dụng đất trái phép trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi; các hoạt động gây cản trở đến việc quản lý, sửa chữa và xử lý công trình khi có sự cố; 2. Các hành vi trái phép gây mất an toàn cho công trình thuỷ lợi trong phạm vi bảo vệ công trình, bao gồm: a) Khoan, đào đất đá, xây...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nghiêm cấm các hành vi sau đây:
- 1. Lấn chiếm, sử dụng đất trái phép trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi; các hoạt động gây cản trở đến việc quản lý, sửa chữa và xử lý công trình khi có sự cố;
- 2. Các hành vi trái phép gây mất an toàn cho công trình thuỷ lợi trong phạm vi bảo vệ công trình, bao gồm:
- Điều 18. Các hành vi vi phạm về tổ chức, quản lý khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi thì tùy theo mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định.
Left
Chương VI
Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương VI
Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 19.
Điều 19. Sở Tài chính phối hợp với sở Nông nghiệp & Phát triên nông thôn có trách nhiệm hướng dẫn thực hiện Quy định này. Trong quá trình triển khai, áp dụng nếu phát sinh khó khăn, vướng mắc cần sửa đổi bổ sung cho phù hợp, các sở, ban, ngành, UBND cấp huyện, các đơn vị được giao quản lý khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi báo cáo...
Open sectionRight
Điều 29
Điều 29 Nội dung quản lý nhà nước về khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi bao gồm: 1. Xây dựng và chỉ đạo thực hiện chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính sách về khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi; 2. Ban hành và tổ chức thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật, quy trình, quy phạm, tiêu chuẩn về khai thác và bảo vệ công trình...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nội dung quản lý nhà nước về khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi bao gồm:
- 1. Xây dựng và chỉ đạo thực hiện chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính sách về khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi;
- 2. Ban hành và tổ chức thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật, quy trình, quy phạm, tiêu chuẩn về khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi;
- Sở Tài chính phối hợp với sở Nông nghiệp & Phát triên nông thôn có trách nhiệm hướng dẫn thực hiện Quy định này.
- Trong quá trình triển khai, áp dụng nếu phát sinh khó khăn, vướng mắc cần sửa đổi bổ sung cho phù hợp, các sở, ban, ngành, UBND cấp huyện, các đơn vị được giao quản lý khai thác và bảo vệ công trìn...
Left
Điều 20.
Điều 20. Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc tổ chức, quản lý khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi, công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn có trách nhiệm thi hành Quy định này./.
Open sectionRight
Điều 20
Điều 20 1. Đối với hệ thống công trình thuỷ lợi có liên quan đến nhiều địa phương thì được thành lập Hội đồng quản lý hệ thống. Thành phần Hội đồng quản lý hệ thống gồm: a) Đại diện cơ quan quản lý nhà nước về khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi; b) Đại diện chính quyền các địa phương có liên quan đến hệ thống công trình thuỷ lợi;...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Đối với hệ thống công trình thuỷ lợi có liên quan đến nhiều địa phương thì được thành lập Hội đồng quản lý hệ thống. Thành phần Hội đồng quản lý hệ thống gồm:
- a) Đại diện cơ quan quản lý nhà nước về khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi;
- b) Đại diện chính quyền các địa phương có liên quan đến hệ thống công trình thuỷ lợi;
- Điều 20. Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc tổ chức, quản lý khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi, công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn có trách nhiệm thi hành Quy định này./.
Unmatched right-side sections