Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Vê việc sửa đổi và ban hành qui định quản lý một số loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh
80/2007/NQ-HĐND
Right document
Về việc Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng cảng cáo trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
35/2007/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Vê việc sửa đổi và ban hành qui định quản lý một số loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng cảng cáo trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng cảng cáo trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
- Vê việc sửa đổi và ban hành qui định quản lý một số loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh
Left
Điều 1.
Điều 1. Thống nhất về danh mục, khung mức thu, mức thu tối đa và quản lý sử dụng một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng Nam tại Đề án kèm theo Tờ trình số 941/TTr-UBND ngày 13/4/2007 của UBND tỉnh với những nội dung chính sau: 1. Điều chỉnh phí: Phí đấu thầu, đấu giá: Đối tượng nộp là người có tài sản bán đấu giá và người tham...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng cảng cá trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, như sau: 1. Phí sử dụng cảng cá là khoản thu nhằm bù đắp một phần hoặc toàn bộ chi phí đầu tư xây dựng, quản lý cảng cá. 2. Đối tượng nộp phí là các tổ chức, cá nhân có hàng hoá, phương tiện sử dụng tại cảng cá. 3. Cơ quan thu phí: Các đơ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng cảng cá trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, như sau:
- 1. Phí sử dụng cảng cá là khoản thu nhằm bù đắp một phần hoặc toàn bộ chi phí đầu tư xây dựng, quản lý cảng cá.
- 2. Đối tượng nộp phí là các tổ chức, cá nhân có hàng hoá, phương tiện sử dụng tại cảng cá.
- Thống nhất về danh mục, khung mức thu, mức thu tối đa và quản lý sử dụng một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng Nam tại Đề án kèm theo Tờ trình số 941/TTr-UBND ngày 13/4/2007 của UBND tỉnh...
- 1. Điều chỉnh phí:
- Phí đấu thầu, đấu giá:
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao cho UBND tỉnh quyết định và hướng dẫn cụ thể về mức thu, quản lý. sử dụng đối với từng loại phí và lệ phí, đảm bảo một số nội dung và nguyên tắc sau: - Quy định cụ thể cơ quan quản lý thu phí và lệ phí. - Mức thu do UBND tinh quy định cụ thể phù hợp với điều kiện thực tế của từng địa phương, từng thời điểm trên địa bàn tỉn...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. + Sở Tài chính và các ngành liên quan theo dõi, kiểm tra, giám sát trong quá trình triển khai thực hiện Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
- + Sở Tài chính và các ngành liên quan theo dõi, kiểm tra, giám sát trong quá trình triển khai thực hiện Quyết định này.
- Điều 2. Giao cho UBND tỉnh quyết định và hướng dẫn cụ thể về mức thu, quản lý. sử dụng đối với từng loại phí và lệ phí, đảm bảo một số nội dung và nguyên tắc sau:
- - Quy định cụ thể cơ quan quản lý thu phí và lệ phí.
- - Mức thu do UBND tinh quy định cụ thể phù hợp với điều kiện thực tế của từng địa phương, từng thời điểm trên địa bàn tỉnh và theo đúng các quy định của pháp luật.
Left
Điều 3.
Điều 3. Thường trực HĐND, các Ban HĐND tỉnh và đại biểu HĐND tỉnh có trách nhiệm kiểm tra, giám sát việc tổ chức thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Quảng Nam Khóa VII, Kỳ họp thứ 13 thông qua ngày 25 tháng 4 năm 2007.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Tài chính, Tư pháp, Thủy sản, Cục Thuế, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, các tổ chức, cá nhân và thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành:
- Tài chính, Tư pháp, Thủy sản, Cục Thuế, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, các tổ chức, cá nhân và thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết đ...
- Điều 3. Thường trực HĐND, các Ban HĐND tỉnh và đại biểu HĐND tỉnh có trách nhiệm kiểm tra, giám sát việc tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
- Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Quảng Nam Khóa VII, Kỳ họp thứ 13 thông qua ngày 25 tháng 4 năm 2007.