Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc thành lập Cục ứng dụng công nghệ thông tin trực thuộc Bộ Bưu chính viễn thông.
1120/2004/QĐ-TTG
Right document
Về việc ban hành Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu để thực hiện lộ trình giảm thuế nhập khẩu theo Hiệp định hàng dệt-may mặc ký giữa Việt Nam và Cộng đồng Châu Âu (EU) cho giai đoạn 2002 - 2005
86/2002/QĐ-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc thành lập Cục ứng dụng công nghệ thông tin trực thuộc Bộ Bưu chính viễn thông.
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu để thực hiện lộ trình giảm thuế nhập khẩu theo Hiệp định hàng dệt-may mặc ký giữa Việt Nam và Cộng đồng Châu Âu (EU) cho giai đoạn 2002 - 2005
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu để thực hiện lộ trình giảm thuế nhập khẩu theo Hiệp định hàng dệt-may mặc ký giữa Việt Nam và Cộng đồng Châu Âu (EU) cho giai đoạn 200...
- Về việc thành lập Cục ứng dụng công nghệ thông tin trực thuộc Bộ Bưu chính viễn thông.
Left
Điều 1.
Điều 1. Thành lập Cục Ứng dụng công nghệ thông tin trực thuộc Bộ Bưu chính Viễn thông để giúp Bộ trưởng Bộ Bưu chính Viễn thông thực hiện chức năng quản lý nhà nước và tổ chức thực hiện các hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin trong phạm vi cả nước.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu của các mặt hàng để thực hiện trong giai đoạn 2002 - 2005, đối với Hiệp định buôn bán hàng dệt-may mặc giữa Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt nam và Cộng đồng Châu âu (EU) ký tắt ngày 15 tháng12 năm 1992 và các thư trao đổi ký bổ sung Hiệp định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu của các mặt hàng để thực hiện trong giai đoạn 2002
- 2005, đối với Hiệp định buôn bán hàng dệt-may mặc giữa Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt nam và Cộng đồng Châu âu (EU) ký tắt ngày 15 tháng12 năm 1992 và các thư trao đổi ký bổ sung Hiệp định này.
- Thành lập Cục Ứng dụng công nghệ thông tin trực thuộc Bộ Bưu chính Viễn thông để giúp Bộ trưởng Bộ Bưu chính Viễn thông thực hiện chức năng quản lý nhà nước và tổ chức thực hiện các hoạt động ứng d...
Left
Điều 2.
Điều 2. Cục Ứng dụng công nghệ thông tin có tư cách pháp nhân, có con dấu, được hưởng kinh phí từ ngân sách nhà nước cấp, được mở tài khỏan tại Kho bạc Nhà nước, có trụ sở chính đặt tại Hà nội và cơ quan đại diện tại thành phố Hồ Chí Minh và thành phố Đà Nẵng. Bộ trưởng Bộ Bưu chính Viễn thông quy định cụ thể chức năng, nhiệm vụ, quyền...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu của từng mặt hàng nêu tại Điều 1 của Quyết định này chỉ áp dụng khi mặt hàng đó có Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá của các nước Cộng đồng Châu Âu (EU).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu của từng mặt hàng nêu tại Điều 1 của Quyết định này chỉ áp dụng khi mặt hàng đó có Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá của các nước Cộng đồng Châu...
- Cục Ứng dụng công nghệ thông tin có tư cách pháp nhân, có con dấu, được hưởng kinh phí từ ngân sách nhà nước cấp, được mở tài khỏan tại Kho bạc Nhà nước, có trụ sở chính đặt tại Hà nội và cơ quan đ...
- Bộ trưởng Bộ Bưu chính Viễn thông quy định cụ thể chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Ứng dụng công nghệ thông tin.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký. Bộ trưởng Bộ Bưu chính Viễn thông, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ và Chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 năm 2002.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 năm 2002.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
- Bộ trưởng Bộ Bưu chính Viễn thông, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ và Chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm...
Unmatched right-side sections