Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 10
Explicit citation matches 10
Instruction matches 10
Left-only sections 31
Right-only sections 20

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định về quản lý đường thủy nội địa

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về phân loại đường thủy nội địa; công bố mở, đóng luồng, tuyến đường thủy nội địa; phạm vi hành lang bảo vệ luồng và mốc chỉ giới; quy định về dự án đầu tư xây dựng công trình có liên quan đến giao thông đường thủy nội địa; hạn chế giao thông đường thủy nội địa; biện pháp bảo đảm an toàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến quản lý đường thủy nội địa.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Luồng chạy tàu thuyền (sau đây gọi là luồng) là vùng nước được giới hạn bằng hệ thống báo hiệu đường thủy nội địa để phương tiện đi lại thông suốt, an toàn. 2. Hành lang bảo vệ luồng là phần giới hạn của vùng nước hoặc dải đất dọc hai bên luồng để l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH VỀ PHÂN LOẠI, PHÂN CẤP KỸ THUẬT ĐƯỜNG THUỶ NỘI ĐỊA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Phân loại đường thủy nội địa 1. Đường thủy nội địa được phân loại thành đường thủy nội địa quốc gia, đường thủy nội địa địa phương và đường thủy nội địa chuyên dùng. 2. Đường thủy nội địa quốc gia là đường thủy nội địa nối liền các trung tâm kinh tế, văn hóa xã hội, các đầu mối giao thông vận tải quan trọng phục vụ kinh tế, quố...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Thẩm quyền quyết định phân loại đường thủy nội địa và điều chỉnh loại đường thủy nội địa 1. Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quyết định phân loại và điều chỉnh loại đường thủy nội địa trên cơ sở đề nghị của Cục Đường thủy nội địa Việt Nam đối với: a) Đường thủy nội địa quốc gia; b) Đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Thẩm quyền quyết định phân cấp kỹ thuật đường thủy nội địa và điều chỉnh cấp đường thủy nội địa 1. Cấp kỹ thuật đường thủy nội địa được quy định theo Tiêu chuẩn TCVN 5664:2009 “Phân cấp kỹ thuật đường thủy nội địa” ban hành kèm theo Quyết định số 3082/QĐ-KHCN ngày 01 tháng 01 năm 2009 của Bộ Khoa học và Công nghệ, bao gồm cấp đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUY ĐỊNH VỀ CÔNG BỐ MỞ, ĐÓNG LUỒNG, TUYẾN ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Công bố mở luồng, tuyến đường thủy nội địa 1. Công bố mở luồng, tuyến đường thủy nội địa là quyết định của cơ quan có thẩm quyền đưa luồng, tuyến đường thủy nội địa vào quản lý, khai thác. 2. Nội dung công bố mở luồng, tuyến đường thủy nội địa: a) Tên sông, kênh, phạm vi (điểm đầu ... điểm cuối ...); b) Loại đường thủy nội địa;...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Hệ thống nhà ở 1. Phát triển nhà ở xã hội đáp ứng nhu cầu, đặc biệt là công nhân lao động tại các khu cụm công nghiệp, học sinh – sinh viên và người có thu nhập thấp tại khu vực đô thị, nhất là thành phố Buôn Ma Thuột. 2. Phát triển nhà ở khu vực nông thôn gắn với mục tiêu chung về xây dựng nông thôn mới, với kết cấu hạ tầng ki...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Công bố mở luồng, tuyến đường thủy nội địa
  • 1. Công bố mở luồng, tuyến đường thủy nội địa là quyết định của cơ quan có thẩm quyền đưa luồng, tuyến đường thủy nội địa vào quản lý, khai thác.
  • 2. Nội dung công bố mở luồng, tuyến đường thủy nội địa:
Added / right-side focus
  • Điều 5. Hệ thống nhà ở
  • 1. Phát triển nhà ở xã hội đáp ứng nhu cầu, đặc biệt là công nhân lao động tại các khu cụm công nghiệp, học sinh – sinh viên và người có thu nhập thấp tại khu vực đô thị, nhất là thành phố Buôn Ma...
  • 2. Phát triển nhà ở khu vực nông thôn gắn với mục tiêu chung về xây dựng nông thôn mới, với kết cấu hạ tầng kinh tế xã hội đồng bộ và từng bước hiện đại
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Công bố mở luồng, tuyến đường thủy nội địa
  • 1. Công bố mở luồng, tuyến đường thủy nội địa là quyết định của cơ quan có thẩm quyền đưa luồng, tuyến đường thủy nội địa vào quản lý, khai thác.
  • 2. Nội dung công bố mở luồng, tuyến đường thủy nội địa:
Target excerpt

Điều 5. Hệ thống nhà ở 1. Phát triển nhà ở xã hội đáp ứng nhu cầu, đặc biệt là công nhân lao động tại các khu cụm công nghiệp, học sinh – sinh viên và người có thu nhập thấp tại khu vực đô thị, nhất là thành phố Buôn...

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Hồ sơ đề nghị công bố mở luồng, tuyến đường thủy nội địa 1. Đối với dự án đầu tư xây dựng mới hoặc dự án cải tạo, nâng cấp luồng, tuyến đường thủy nội địa: a) Tờ trình đề nghị công bố mở luồng, tuyến đường thủy nội địa (bản chính) theo quy định Phụ lục 1 của Thông tư này, nêu rõ loại đường thủy nội địa đề nghị công bố; chiều dà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 9.

Điều 9. Trình tự thực hiện thủ tục công bố mở luồng, tuyến đường thủy nội địa 1. Đối với đường thủy nội địa quốc gia: a) Cục Đường thủy nội địa Việt Nam lập 01 (một) bộ hồ sơ theo quy định tại khoản 1 Điều 8 Thông tư này trình Bộ Giao thông vận tải công bố; b) Chậm nhất 05 (năm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Bộ Giao t...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Quy định phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông 1. Quy định chung: - Quy định dành quỹ đất cho giao thông đô thị đạt từ 18-26% diện tích đất xây dựng đô thị (trong đó giao thông tĩnh chiếm 1-2%). Phát triển các công trình giao thông trọng điểm, tăng diện tích giao thông tĩnh. - Quy định hệ thống các chỉ tiêu giao thông đô th...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Trình tự thực hiện thủ tục công bố mở luồng, tuyến đường thủy nội địa
  • 1. Đối với đường thủy nội địa quốc gia:
  • a) Cục Đường thủy nội địa Việt Nam lập 01 (một) bộ hồ sơ theo quy định tại khoản 1 Điều 8 Thông tư này trình Bộ Giao thông vận tải công bố;
Added / right-side focus
  • Điều 8. Quy định phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông
  • 1. Quy định chung:
  • - Quy định dành quỹ đất cho giao thông đô thị đạt từ 18-26% diện tích đất xây dựng đô thị (trong đó giao thông tĩnh chiếm 1-2%). Phát triển các công trình giao thông trọng điểm, tăng diện tích giao...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Trình tự thực hiện thủ tục công bố mở luồng, tuyến đường thủy nội địa
  • 1. Đối với đường thủy nội địa quốc gia:
  • a) Cục Đường thủy nội địa Việt Nam lập 01 (một) bộ hồ sơ theo quy định tại khoản 1 Điều 8 Thông tư này trình Bộ Giao thông vận tải công bố;
Target excerpt

Điều 8. Quy định phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông 1. Quy định chung: - Quy định dành quỹ đất cho giao thông đô thị đạt từ 18-26% diện tích đất xây dựng đô thị (trong đó giao thông tĩnh chiếm 1-2%). Phát triển...

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Công bố đóng luồng, tuyến đường thủy nội địa 1. Các trường hợp đóng luồng, tuyến đường thủy nội địa: a) Trong quá trình khai thác luồng, tuyến đường thủy nội địa, xét thấy luồng, tuyến đường thủy nội địa không đảm bảo an toàn cho hoạt động giao thông vận tải, không còn nhu cầu khai thác vận tải; b) Lý do an ninh, quốc phòng li...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Hồ sơ công bố đóng luồng, tuyến đường thủy nội địa 1. Tờ trình đề nghị đóng luồng, tuyến đường thủy nội địa theo mẫu quy định tại Phụ lục 1 của Thông tư này. 2. Biên bản kiểm tra, đánh giá luồng, tuyến đường thủy nội địa giữa cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực hoặc Sở Giao thông vận tải với đơn vị, tổ chức, cá nhân trự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 12.

Điều 12. Trình tự công bố đóng luồng, tuyến đường thủy nội địa 1. Đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa quốc gia; đường thủy nội địa chuyên dùng nằm trên địa giới hai tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trở lên hoặc đường thủy nội địa chuyên dùng nối đường thủy nội địa quốc gia với đường thủy nội địa địa phương. a...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Thu gom và xử lý nước thải, quản lý chất thải rắn, nghĩa trang 1. Nước thải sinh hoạt: - Sơ đồ quản lý chung hệ thống thoát nước thải: Bể tự hoại → cống thoát nước thải → trạm bơm nước thải → trạm xử lý nước thải → hồ chứa để kiểm soát ô nhiễm, tái sử dụng (tưới cây, rửa đường, dự phòng cứu hỏa) → xả ra nguồn. - Các khu vực nộ...

Open section

This section appears to amend `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Trình tự công bố đóng luồng, tuyến đường thủy nội địa
  • 1. Đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa quốc gia
  • đường thủy nội địa chuyên dùng nằm trên địa giới hai tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trở lên hoặc đường thủy nội địa chuyên dùng nối đường thủy nội địa quốc gia với đường thủy nội địa địa phư...
Added / right-side focus
  • Điều 11. Thu gom và xử lý nước thải, quản lý chất thải rắn, nghĩa trang
  • 1. Nước thải sinh hoạt:
  • - Sơ đồ quản lý chung hệ thống thoát nước thải:
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Trình tự công bố đóng luồng, tuyến đường thủy nội địa
  • 1. Đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa quốc gia
  • đường thủy nội địa chuyên dùng nằm trên địa giới hai tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trở lên hoặc đường thủy nội địa chuyên dùng nối đường thủy nội địa quốc gia với đường thủy nội địa địa phư...
Target excerpt

Điều 11. Thu gom và xử lý nước thải, quản lý chất thải rắn, nghĩa trang 1. Nước thải sinh hoạt: - Sơ đồ quản lý chung hệ thống thoát nước thải: Bể tự hoại → cống thoát nước thải → trạm bơm nước thải → trạm xử lý nước...

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV PHẠM VI HÀNH LANG VÀ MỐC CHỈ GIỚI BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.92 targeted reference

Điều 13.

Điều 13. Phạm vi hành lang bảo vệ đường thủy nội địa 1. Phạm vi hành lang bảo vệ đường thủy nội địa thực hiện theo quy định tại Điều 3 Nghị định số 21/2005/NĐ-CP ngày 01 tháng 3 năm 2005 của Chính phủ. Trường hợp luồng không sát bờ quy định tại điểm a khoản 1 Điều 3 của Nghị định số 21/2005/NĐ-CP, phạm vi hành lang bảo vệ đường thủy nộ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Nơi nhận: - Bộ Xây dựng; - TT Tỉnh ủy, T...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13. Phạm vi hành lang bảo vệ đường thủy nội địa
  • 1. Phạm vi hành lang bảo vệ đường thủy nội địa thực hiện theo quy định tại Điều 3 Nghị định số 21/2005/NĐ-CP ngày 01 tháng 3 năm 2005 của Chính phủ.
  • Trường hợp luồng không sát bờ quy định tại điểm a khoản 1 Điều 3 của Nghị định số 21/2005/NĐ-CP, phạm vi hành lang bảo vệ đường thủy nội địa được quy định cụ thể theo cấp kỹ thuật đường thủy nội đị...
Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ban, ngành
  • Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Phạm vi hành lang bảo vệ đường thủy nội địa
  • 1. Phạm vi hành lang bảo vệ đường thủy nội địa thực hiện theo quy định tại Điều 3 Nghị định số 21/2005/NĐ-CP ngày 01 tháng 3 năm 2005 của Chính phủ.
  • Trường hợp luồng không sát bờ quy định tại điểm a khoản 1 Điều 3 của Nghị định số 21/2005/NĐ-CP, phạm vi hành lang bảo vệ đường thủy nội địa được quy định cụ thể theo cấp kỹ thuật đường thủy nội đị...
Target excerpt

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; Thủ tr...

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 14.

Điều 14. Mốc chỉ giới và điều chỉnh mốc chỉ giới bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa 1. Xác định công trình và cắm mốc chỉ giới bảo vệ công trình thuộc kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa theo thẩm quyền được quy định tại Điều 16 của Thông tư này. 2. Công trình được cắm mốc chỉ giới phải đánh số hiệu, ký hiệu...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Quy định quản lý cụ thể cho khu vực nội thành, nội thị xã Hạng mục Quy định quản lý Tính chất, chức năng Đối với thành phố: Là trung tâm vùng Tây Nguyên, có tác dụng thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội toàn vùng, có vị trí đặc biệt quan trọng về an ninh, quốc phòng. Đối với thị xã: Là trung tâm chính trị, kinh tế, văn hóa, kh...

Open section

This section explicitly points to `Điều 16.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14. Mốc chỉ giới và điều chỉnh mốc chỉ giới bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa
  • 1. Xác định công trình và cắm mốc chỉ giới bảo vệ công trình thuộc kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa theo thẩm quyền được quy định tại Điều 16 của Thông tư này.
  • 2. Công trình được cắm mốc chỉ giới phải đánh số hiệu, ký hiệu thể hiện trên sơ đồ tuyến đường thủy nội địa.
Added / right-side focus
  • Điều 16. Quy định quản lý cụ thể cho khu vực nội thành, nội thị xã
  • Quy định quản lý
  • Tính chất, chức năng
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Mốc chỉ giới và điều chỉnh mốc chỉ giới bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa
  • 1. Xác định công trình và cắm mốc chỉ giới bảo vệ công trình thuộc kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa theo thẩm quyền được quy định tại Điều 16 của Thông tư này.
  • 2. Công trình được cắm mốc chỉ giới phải đánh số hiệu, ký hiệu thể hiện trên sơ đồ tuyến đường thủy nội địa.
Target excerpt

Điều 16. Quy định quản lý cụ thể cho khu vực nội thành, nội thị xã Hạng mục Quy định quản lý Tính chất, chức năng Đối với thành phố: Là trung tâm vùng Tây Nguyên, có tác dụng thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội toàn...

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm trong việc cắm mốc chỉ giới và điều chỉnh mốc chỉ giới bảo vệ công trình kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa 1. Cục Đường thủy nội địa Việt Nam có trách nhiệm: a) Hướng dẫn việc xác định phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa, cắm mốc chỉ giới và điều chỉnh mốc chỉ giới bảo vệ công t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V QUY ĐỊNH VỀ DỰ ÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH LIÊN QUAN ĐẾN GIAO THÔNG ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 16.

Điều 16. Dự án xây dựng công trình liên quan đến giao thông đường thủy nội địa 1. Các dự án xây dựng công trình liên quan đến giao thông đường thủy nội địa khi lập dự án đầu tư phải có ý kiến thỏa thuận bằng văn bản và trước khi thi công công trình phải có văn bản chấp thuận phương án đảm bảo an toàn giao thông đường thủy nội địa của c...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Quy định quản lý cụ thể cho các thị trấn Hạng mục Quy định quản lý Tính chất, chức năng Trung tâm hành chính, chính trị của huyện; trung tâm dịch vụ công cộng, hỗ trợ sản xuất và đầu mối hạ tầng kỹ thuật cho vùng nông thôn. Tổ chức không gian - Hình thành các thị trấn đa chức năng bằng cách tập trung vào phát triển ở các thị t...

Open section

This section explicitly points to `Điều 17.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 16. Dự án xây dựng công trình liên quan đến giao thông đường thủy nội địa
  • Các dự án xây dựng công trình liên quan đến giao thông đường thủy nội địa khi lập dự án đầu tư phải có ý kiến thỏa thuận bằng văn bản và trước khi thi công công trình phải có văn bản chấp thuận phư...
  • 2. Các dự án xây dựng công trình có liên quan đến giao thông đường thủy nội địa bao gồm:
Added / right-side focus
  • Điều 17. Quy định quản lý cụ thể cho các thị trấn
  • Quy định quản lý
  • Tính chất, chức năng
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Dự án xây dựng công trình liên quan đến giao thông đường thủy nội địa
  • Các dự án xây dựng công trình liên quan đến giao thông đường thủy nội địa khi lập dự án đầu tư phải có ý kiến thỏa thuận bằng văn bản và trước khi thi công công trình phải có văn bản chấp thuận phư...
  • 2. Các dự án xây dựng công trình có liên quan đến giao thông đường thủy nội địa bao gồm:
Target excerpt

Điều 17. Quy định quản lý cụ thể cho các thị trấn Hạng mục Quy định quản lý Tính chất, chức năng Trung tâm hành chính, chính trị của huyện; trung tâm dịch vụ công cộng, hỗ trợ sản xuất và đầu mối hạ tầng kỹ thuật cho...

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Thẩm quyền cho ý kiến dự án xây dựng và chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông đối với công trình liên quan đến giao thông đường thủy nội địa 1. Thẩm quyền cho ý kiến trong giai đoạn lập dự án đầu tư được quy định như sau: a) Bộ Giao thông vận tải cho ý kiến bằng văn bản đối với các công trình bảo đảm an ninh, quốc ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 18.

Điều 18. Hồ sơ đối với công trình xây dựng liên quan đến giao thông đường thủy nội địa Trong giai đoạn lập dự án đầu tư xây dựng các công trình liên quan đến giao thông đường thủy nội địa được quy định tại khoản 2 Điều 16 của Thông tư này, ngoài việc thực hiện quy định của pháp luật về đầu tư xây dựng, chủ đầu tư gửi 01 (một) bộ hồ sơ...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Kế hoạch tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện chịu trách nhiệm quản lý không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị trong phạm vi địa giới hành chính do mình quản lý. 2. Tại khu vực nông thôn, Ủy ban nhân dân các xã chịu trách nhiệm quản lý không gian, kiến trúc, cảnh quan trong các khu dân cư nông thôn của xã. 3. Tại các...

Open section

This section explicitly points to `Điều 19.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 18. Hồ sơ đối với công trình xây dựng liên quan đến giao thông đường thủy nội địa
  • Trong giai đoạn lập dự án đầu tư xây dựng các công trình liên quan đến giao thông đường thủy nội địa được quy định tại khoản 2 Điều 16 của Thông tư này, ngoài việc thực hiện quy định của pháp luật...
  • Hồ sơ bao gồm:
Added / right-side focus
  • Điều 19. Kế hoạch tổ chức thực hiện
  • 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện chịu trách nhiệm quản lý không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị trong phạm vi địa giới hành chính do mình quản lý.
  • 2. Tại khu vực nông thôn, Ủy ban nhân dân các xã chịu trách nhiệm quản lý không gian, kiến trúc, cảnh quan trong các khu dân cư nông thôn của xã.
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Hồ sơ đối với công trình xây dựng liên quan đến giao thông đường thủy nội địa
  • Trong giai đoạn lập dự án đầu tư xây dựng các công trình liên quan đến giao thông đường thủy nội địa được quy định tại khoản 2 Điều 16 của Thông tư này, ngoài việc thực hiện quy định của pháp luật...
  • Hồ sơ bao gồm:
Target excerpt

Điều 19. Kế hoạch tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện chịu trách nhiệm quản lý không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị trong phạm vi địa giới hành chính do mình quản lý. 2. Tại khu vực nông thôn, Ủy ban nhâ...

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 19.

Điều 19. Trình tự cho ý kiến xây dựng công trình liên quan đến an toàn giao thông đường thủy nội địa 1. Công trình bảo đảm an ninh, quốc phòng trên đường thủy nội địa quốc gia: a) Cục Đường thủy nội địa Việt Nam tiếp nhận hồ sơ được quy định tại Điều 18 của Thông tư này; trường hợp hồ sơ chưa rõ ràng, đầy đủ theo quy định thì hướng dẫn...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Quy định quản lý cụ thể cho các điểm dân cư nông thôn Hạng mục Quy định quản lý Tính chất, chức năng Điểm dân cư nông thôn. Tổ chức không gian - Cung cấp và nâng cấp các dịch vụ, tiện ích công cộng. - Nâng cấp các hạ tầng và dịch vụ cộng đồng. - Từng bước cải tạo không gian hiện hữu theo hướng sinh thái và tạo bản sắc riêng. H...

Open section

This section appears to amend `Điều 18.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 19. Trình tự cho ý kiến xây dựng công trình liên quan đến an toàn giao thông đường thủy nội địa
  • 1. Công trình bảo đảm an ninh, quốc phòng trên đường thủy nội địa quốc gia:
  • a) Cục Đường thủy nội địa Việt Nam tiếp nhận hồ sơ được quy định tại Điều 18 của Thông tư này
Added / right-side focus
  • Điều 18. Quy định quản lý cụ thể cho các điểm dân cư nông thôn
  • Quy định quản lý
  • Tính chất, chức năng
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Trình tự cho ý kiến xây dựng công trình liên quan đến an toàn giao thông đường thủy nội địa
  • 1. Công trình bảo đảm an ninh, quốc phòng trên đường thủy nội địa quốc gia:
  • a) Cục Đường thủy nội địa Việt Nam tiếp nhận hồ sơ được quy định tại Điều 18 của Thông tư này
Target excerpt

Điều 18. Quy định quản lý cụ thể cho các điểm dân cư nông thôn Hạng mục Quy định quản lý Tính chất, chức năng Điểm dân cư nông thôn. Tổ chức không gian - Cung cấp và nâng cấp các dịch vụ, tiện ích công cộng. - Nâng cấ...

referenced-article Similarity 0.86 guidance instruction

Điều 20.

Điều 20. Hồ sơ phương án bảo đảm an toàn giao thông đối với thi công các công trình liên quan đến giao thông đường thủy nội địa Trước khi thi công công trình được quy định tại khoản 2 Điều 16 của Thông tư này, chủ đầu tư hoặc tổ chức, cá nhân thi công dự án phải gửi 01 (một) bộ hồ sơ qua đường bưu chính, nộp trực tiếp hoặc các hình thứ...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Quy định công bố thông tin 1. Sở Xây dựng có trách nhiệm: - Công bố thông tin và nội dung đồ án quy hoạch được duyệt trên các phương tiện thông tin đại chúng để người dân được biết. - Là cơ quan đầu mối kết hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường định kỳ hàng năm cập nhật tình hình các dự án triển khai vào nội dung của đồ án quy h...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 21.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 20. Hồ sơ phương án bảo đảm an toàn giao thông đối với thi công các công trình liên quan đến giao thông đường thủy nội địa
  • Trước khi thi công công trình được quy định tại khoản 2 Điều 16 của Thông tư này, chủ đầu tư hoặc tổ chức, cá nhân thi công dự án phải gửi 01 (một) bộ hồ sơ qua đường bưu chính, nộp trực tiếp hoặc...
  • Hồ sơ bao gồm:
Added / right-side focus
  • Điều 21. Quy định công bố thông tin
  • 1. Sở Xây dựng có trách nhiệm:
  • - Công bố thông tin và nội dung đồ án quy hoạch được duyệt trên các phương tiện thông tin đại chúng để người dân được biết.
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Hồ sơ phương án bảo đảm an toàn giao thông đối với thi công các công trình liên quan đến giao thông đường thủy nội địa
  • Trước khi thi công công trình được quy định tại khoản 2 Điều 16 của Thông tư này, chủ đầu tư hoặc tổ chức, cá nhân thi công dự án phải gửi 01 (một) bộ hồ sơ qua đường bưu chính, nộp trực tiếp hoặc...
  • Hồ sơ bao gồm:
Target excerpt

Điều 21. Quy định công bố thông tin 1. Sở Xây dựng có trách nhiệm: - Công bố thông tin và nội dung đồ án quy hoạch được duyệt trên các phương tiện thông tin đại chúng để người dân được biết. - Là cơ quan đầu mối kết h...

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 21.

Điều 21. Trình tự chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông đối với thi công công trình liên quan đến đường thủy nội địa 1. Đối với đường thủy nội địa quốc gia; đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa quốc gia; đường thủy nội địa chuyên dùng nằm trên địa giới hai tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trở lên; đư...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Phân công trách nhiệm 1. Ủy ban nhân dân tỉnh giao Sở Xây dựng căn cứ vào quy hoạch chung được duyệt tổ chức lập và trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy hoạch phân khu các đô thị vệ tinh, các khu vực phát triển đô thị, các đô thị mới và quy hoạch chi tiết một số khu vực đặc biệt. 2. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành...

Open section

This section appears to amend `Điều 20.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 21. Trình tự chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông đối với thi công công trình liên quan đến đường thủy nội địa
  • 1. Đối với đường thủy nội địa quốc gia
  • đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa quốc gia
Added / right-side focus
  • Điều 20. Phân công trách nhiệm
  • Ủy ban nhân dân tỉnh giao Sở Xây dựng căn cứ vào quy hoạch chung được duyệt tổ chức lập và trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy hoạch phân khu các đô thị vệ tinh, các khu vực phát triển đô thị,...
  • 2. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tổ chức lập và phê duyệt các quy hoạch chi tiết đối với khu vực đã có quy hoạch phân khu được phê duyệt.
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Trình tự chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông đối với thi công công trình liên quan đến đường thủy nội địa
  • 1. Đối với đường thủy nội địa quốc gia
  • đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa quốc gia
Target excerpt

Điều 20. Phân công trách nhiệm 1. Ủy ban nhân dân tỉnh giao Sở Xây dựng căn cứ vào quy hoạch chung được duyệt tổ chức lập và trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy hoạch phân khu các đô thị vệ tinh, các khu vực phát...

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Dự án, công trình hoàn thành đưa vào khai thác 1. Trong thời hạn 30 (ba mươi) ngày, kể từ ngày kết thúc thi công công trình được quy định tại khoản 2 Điều 16 của Thông tư này, chủ đầu tư hoặc tổ chức, cá nhân thi công công trình phải thực hiện các công việc sau đây: a) Lắp đặt báo hiệu đường thủy nội địa theo quy định; b) Tổ c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI QUY ĐỊNH VỀ HẠN CHẾ GIAO THÔNG ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA, BIỆN PHÁP BẢO ĐẢM AN TOÀN GIAO THÔNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Hạn chế giao thông đường thủy nội địa Các trường hợp hạn chế giao thông đường thủy nội địa được quy định tại khoản 1 Điều 21 Luật Giao thông đường thủy nội địa.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Thẩm quyền công bố hạn chế giao thông Ngoài trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 25 của Thông tư này, thẩm quyền công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa quy định, như sau: 1. Bộ Giao thông vận tải công bố hạn chế giao thông trên cơ sở đề nghị của Cục Đường thủy nội địa Việt Nam đối với trường hợp bảo đảm an ninh, quốc ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Trình tự công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa 1. Trường hợp thi công công trình: a) Trước khi thi công công trình, tổ chức, cá nhân gửi 01 (một) bộ hồ sơ theo quy định tại Điều 20 của Thông tư này qua đường bưu chính hoặc trực tiếp cho cơ quan có thẩm quyền về giao thông đường thủy nội địa quy định tại khoản 2 Điều 17...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Biện pháp bảo đảm an toàn giao thông 1. Biện pháp bảo đảm an toàn giao thông trong các trường hợp hạn chế giao thông đường thủy nội địa quy định như sau: a) Bảo đảm an toàn giao thông bằng báo hiệu đường thủy nội địa khi phạm vi ảnh hưởng không quá một phần ba chiều rộng luồng; b) Bảo đảm an toàn giao thông bằng trạm điều tiết...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII THÔNG BÁO LUỒNG ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Thông báo luồng đường thủy nội địa 1. Thông báo thường xuyên luồng đường thủy nội địa là việc thông báo định kỳ 1 tháng/lần về chuẩn tắc kỹ thuật luồng lạch hiện tại, tương ứng với diễn biến mực nước của thủy văn tại thời điểm thông báo; những điểm hạn chế, khống chế cần lưu ý các phương tiện thủy khi lưu thông để đảm bảo an t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Nội dung của thông báo luồng đường thủy nội địa 1. Nội dung thông báo luồng đường thủy nội địa thường xuyên bao gồm: a) Chuẩn tắc kỹ thuật luồng lạch theo cấp kỹ thuật của tuyến đường thủy nội địa, độ sâu trong phạm vi chiều rộng luồng, bề rộng đáy luồng bãi cạn tương ứng với mực nước thủy văn; b) Những lưu ý về an toàn giao t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Thẩm quyền ra thông báo luồng, tuyến đường thủy nội địa 1. Cục Đường thủy nội địa Việt Nam ra thông báo luồng thường xuyên đối với các tuyến, luồng đường thủy nội địa được giao quản lý theo mẫu quy định tại Phụ lục 4 của Thông tư này. 2. Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực ra thông báo luồng đột xuất đối với các tuyến,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Trách nhiệm của cơ quan ra thông báo luồng 1. Thu thập đầy đủ các số liệu về thủy văn, hiện trạng luồng và những vấn đề có liên quan trực tiếp đến bảo đảm an toàn giao thông đường thủy nội địa trước khi ra thông báo. 2. Ra thông báo luồng bằng văn bản theo mẫu quy định. 3. Chịu trách nhiệm về các thông tin, số liệu đưa ra tron...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VIII

Chương VIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2015 và thay thế Thông tư số 23/2011/TT-BGTVT ngày 31 tháng 3 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý đường thủy nội địa.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Tổ chức thực hiện 1. Cục Đường thủy nội địa Việt Nam tổ chức thực hiện và kiểm tra việc thực hiện Thông tư này. 2. Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định quản lý theo đồ án Quy hoạch xây dựng vùng tỉnh Đắk Lắk đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý theo đồ án Quy hoạch xây dựng vùng tỉnh Đắk Lắk đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030.
Điều 2. Điều 2. Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành có liên quan tổ chức thực hiện, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này và định kỳ 06 tháng, hàng năm báo cáo với UBND tỉnh.
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy định này hướng dẫn việc quản lý, phát triển, quy hoạch xây dựng đô thị, các khu vực nông thôn, các ngành sản xuất, các công trình hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội đảm bảo theo đồ án Quy hoạch xây dựng vùng tỉnh Đắk Lắk đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 đã được Ủy ban nhân dân tỉn...
Điều 2. Điều 2. Phạm vi, ranh giới, quy mô dân số, đất đai vùng quản lý 1. Phạm vi, ranh giới: a) Phạm vi vùng quản lý: Toàn bộ địa giới hành chính của tỉnh, với diện tích tự nhiên 1.312.537ha, chiếm 3,9% diện tích tự nhiên cả nước. b) Ranh giới vùng quản lý: - Phía Đông giáp: Tỉnh Phú Yên và tỉnh Khánh Hòa; - Phía Tây giáp: Vương quốc Campuch...
Điều 3. Điều 3. Quy định về các vùng phát triển, các không gian phát triển kinh tế 1. Phân vùng phát triển: Thực hiện theo quy định tại điểm 4.2, khoản 4, Điều 1, Nghị quyết số 140/2014/NQ-HĐND ngày 13/12/2014 của HĐND tỉnh về việc thông qua Quy hoạch xây dựng vùng tỉnh Đắk Lắk đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030. 2. Các không gian phát triển...
Điều 4. Điều 4. Quy định về quản lý hệ thống đô thị và nông thôn 1. Quản lý định hướng phát triển không gian vùng và các tiểu vùng: a) Đô thị trung tâm vùng Tây Nguyên: Buôn Ma Thuột là đô thị loại I trực thuộc tỉnh; trung tâm hành chính, dịch vụ thương mại vùng Tây Nguyên; trung tâm công nghiệp tỉnh Đắk Lắk; đầu mối giao thông quan trọng, tạo...