Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 8
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 37
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
8 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định quản lý, cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước và hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Open section

Tiêu đề

Quy định về điều kiện, trình tự, thủ tục thẩm định để giao đất ở có thu tiền sử dụng đất không đấu giá quyền sử dụng đất cho cá nhân trên địa bàn tỉnh nghệ an

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định về điều kiện, trình tự, thủ tục thẩm định để giao đất ở có thu tiền sử dụng đất không đấu giá quyền sử dụng đất cho cá nhân trên địa bàn tỉnh nghệ an
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định quản lý, cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước và hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản "Quy định quản lý, cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước và hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An".

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định về điều kiện, trình tự, thủ tục thẩm định để giao đất ở có thu tiền sử dụng đất không đấu giá quyền sử dụng đất cho cá nhân trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quyết định này quy định về điều kiện, trình tự, thủ tục thẩm định để giao đất ở có thu tiền sử dụng đất không đấu giá quyền sử dụng đất cho cá nhân trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản "Quy định quản lý, cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước và hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Các quy định trước đây của UBND tỉnh Nghệ An trái với Quy định này đều bãi bỏ.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan Nhà nước được giao thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về đất đai và các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan. 2. Cá nhân trong nước là công dân Việt Nam có đủ năng lực hành vi dân sự (sau đây gọi là cá nhân).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Cơ quan Nhà nước được giao thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về đất đai và các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
  • 2. Cá nhân trong nước là công dân Việt Nam có đủ năng lực hành vi dân sự (sau đây gọi là cá nhân).
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Các quy định trước đây của UBND tỉnh Nghệ An trái với Quy định này đều bãi bỏ.
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các ông: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. Chủ tịch Phó Chủ tịch (Đã ký) Nguyễn Đình Chi QUY ĐỊNH QUẢN LÝ; CẤP PHÉP THĂM DÒ; KHAI THÁC...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Điều kiện để được xét giao đất ở có thu tiền sử dụng đất không qua đấu giá quyền sử dụng đất 1. Cá nhân là cán bộ, công chức, viên chức, sĩ quan tại ngũ, quân nhân chuyên nghiệp, công chức quốc phòng, công nhân và viên chức quốc phòng, sĩ quan, hạ sĩ quan, công nhân công an, người làm công tác cơ yếu và người làm công tác khác...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Điều kiện để được xét giao đất ở có thu tiền sử dụng đất không qua đấu giá quyền sử dụng đất
  • Cá nhân là cán bộ, công chức, viên chức, sĩ quan tại ngũ, quân nhân chuyên nghiệp, công chức quốc phòng, công nhân và viên chức quốc phòng, sĩ quan, hạ sĩ quan, công nhân công an, người làm công tá...
  • a) Không có đất ở, nhà ở và chưa được Nhà nước giao đất ở, nhà ở, công nhận quyền sử dụng đất ở, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất ở trên địa bàn tỉnh N...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các ông: Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường
  • Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã
left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định việc quản lý tài nguyên nước; cấp, gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung, đình chỉ hiệu lực, thu hồi các loại giấy phép thăm dò nước dưới đất, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước và hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Trình tự, thủ tục thẩm định giao đất ở có thu tiền sử dụng đất không qua đấu giá quyền sử dụng đất cho cá nhân 1. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp xã thông báo cho cá nhân khác có nhu cầu sử dụng đất nộp hồ sơ đề nghị giao đất ở (căn cứ vào quỹ đất đã được xác định vào mục đích đất ở theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp xã mà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Trình tự, thủ tục thẩm định giao đất ở có thu tiền sử dụng đất không qua đấu giá quyền sử dụng đất cho cá nhân
  • 1. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp xã thông báo cho cá nhân khác có nhu cầu sử dụng đất nộp hồ sơ đề nghị giao đất ở (căn cứ vào quỹ đất đã được xác định vào mục đích đất ở theo quy hoạch, kế hoạch s...
  • thời gian niêm yết không quá 30 ngày.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
  • 1. Quy định này quy định việc quản lý tài nguyên nước
  • cấp, gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung, đình chỉ hiệu lực, thu hồi các loại giấy phép thăm dò nước dưới đất, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước và hành ng...
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Một số khái niệm 1. "Tài nguyên nước" (quy định trong Luật Tài nguyên nước) bao gồm các nguồn nước mặt, nước mưa, nước dưới đất, nước biển thuộc lãnh thổ Nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Riêng nước Khoáng, nước nóng thiên nhiên do Luật Khoáng sản quy định. 2. "Nguồn nước" chỉ các dạng tích tụ nước tự nhiên hoặc nhân tạo...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Nguyên tắc ưu tiên trong việc xét duyệt giao đất Trong cùng một đối tượng được xem xét giao đất ở không qua đấu giá quyền sử dụng đất theo quy định tại điểm a, b, c Khoản 3 Điều 124 Luật Đất đai , trên cơ sở tiêu chí số năm thường trú tại địa phương, số năm công tác ở nơi công tác, số lượng danh hiệu thi đua theo quy định tại L...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Nguyên tắc ưu tiên trong việc xét duyệt giao đất
  • Trong cùng một đối tượng được xem xét giao đất ở không qua đấu giá quyền sử dụng đất theo quy định tại điểm a, b, c Khoản 3 Điều 124 Luật Đất đai , trên cơ sở tiêu chí số năm thường trú tại địa phư...
  • đảm bảo công bằng, minh bạch.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Một số khái niệm
  • "Tài nguyên nước" (quy định trong Luật Tài nguyên nước) bao gồm các nguồn nước mặt, nước mưa, nước dưới đất, nước biển thuộc lãnh thổ Nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
  • Riêng nước Khoáng, nước nóng thiên nhiên do Luật Khoáng sản quy định.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nghiêm cấm các hành vi 1. Làm suy thoái, cạn kiệt nguồn nước, ngăn cản trái phép sự lưu thông của nước, phá hoại các công trình khai thác, sử dụng tài nguyên nước, cản trở quyền khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước hợp pháp của các tổ chức, cá nhân khác; 2. Đưa, thải vào nguồn nước các chất dầu, mỡ, h...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Điều khoản chuyển tiếp 1. Đối với các trường hợp đã được cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận, thẩm định, xét duyệt hồ sơ giao đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2025 nhưng chưa được cơ quan có thẩm quyền ban hành quyết định giao đất thì Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất căn cứ kết quả thẩm định đã được xét duyệt của Hội đồng xét duyệt đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Điều khoản chuyển tiếp
  • Đối với các trường hợp đã được cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận, thẩm định, xét duyệt hồ sơ giao đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2025 nhưng chưa được cơ quan có thẩm quyền ban hành quyết định giao đất...
  • Hội đồng xét duyệt của UBND cấp xã trước đây chịu trách nhiệm trước pháp luật về kết quả thẩm định, xét duyệt đã thực hiện.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nghiêm cấm các hành vi
  • Làm suy thoái, cạn kiệt nguồn nước, ngăn cản trái phép sự lưu thông của nước, phá hoại các công trình khai thác, sử dụng tài nguyên nước, cản trở quyền khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước t...
  • Đưa, thải vào nguồn nước các chất dầu, mỡ, hóa chất độc hại, chất phóng xạ quá giới hạn cho phép, xác động vật, thực vật, vi khuẩn, siêu vi khuẩn gây dịch bệnh và các chất thải chưa được xử lý hoặc...
left-only unmatched

Chương II

Chương II QUẢN LÝ NHÀ NUỚC TRONG LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NUỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Uỷ ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm quản lý Nhà nước về Tài nguyên nước và các hoạt động có liên quan đến tài nguyên nước trên địa bàn của tỉnh, có trách nhiệm: 1. Xây dựng và chỉ đạo thực hiện quy hoạch, kế hoạch về quản lý, bảo vệ, khai thác, sử dụng, phát triển tài nguyên nước; phòng, chống, khắc phục hậu quả tác hại do nư...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 12 năm 2025 và thay thế Quyết định số 59/2024/QĐ-UBND ngày 20 tháng 11 năm 2024 của UBND tỉnh Nghệ An quy định về thành phần hồ sơ, điều kiện, trình tự, thủ tục thẩm định để giao đất ở có thu tiền sử dụng đất không đấu giá quyền sử dụng đất cho cá nhân trên địa...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Hiệu lực thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 12 năm 2025 và thay thế Quyết định số 59/2024/QĐ-UBND ngày 20 tháng 11 năm 2024 của UBND tỉnh Nghệ An quy định về thành phần hồ sơ, điều kiện, trình t...
  • 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Uỷ ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm quản lý Nhà nước về Tài nguyên nước và các hoạt động có liên quan đến tài nguyên nước trên địa bàn của tỉnh, có trách nhiệm:
  • 1. Xây dựng và chỉ đạo thực hiện quy hoạch, kế hoạch về quản lý, bảo vệ, khai thác, sử dụng, phát triển tài nguyên nước; phòng, chống, khắc phục hậu quả tác hại do nước gây ra tại địa phương;
  • 2. Hướng dẫn thi hành các quy định của Chính phủ và các Bộ, ngành về quản lý, bảo vệ, khai thác, sử dụng tài nguyên nước
left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Sở Tài nguyên và Môi trường là cơ quan chuyên môn giúp UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về tài nguyên nước, có nhiệm vụ: 1. Tham mưu UBND tỉnh: a) Ban hành các văn bản pháp luật về quản lý, bảo vệ, thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, khí tượng thủy văn, xả nước thải vào nguồn nước và hành nghề khoan nước...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Uỷ ban nhân dân huyện, thành phố, thị xã; UBND xã, phường, thị trấn có trách nhiệm: 1. Uỷ ban nhân dân huyện, thành nhố, thị xã: a) Phối hợp Sở Tài nguyên và Môi trường trong công tác quản lý, bảo vệ tài nguyên nước trên địa phương mình dưới sự hướng dẫn chuyên môn của Sở; b) Tuyên truyền, giáo dục nhân dân thực hiện Luật Tài n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III CẤP, GIA HẠN, THAY ĐỔI THỜI HẠN, ĐIỀU CHỈNH NỘI DUNG, THU HỒI GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG TÀI NGUYÊN NUỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Các tổ chức, cá nhân có Dự án đầu tư, Báo cáo đầu tư liên quan đến lĩnh vực tài nguyên nước; thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước và hành nghề khoan nước dưới đất đều phải xin phép theo quy định Các loại giấy phép bao gồm: 1. Giấy phép thăm dò nước dưới đất; 2. Giấy phép khai thác, sử dụng nư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Các trường hợp không phải xin cấp phép 1. Các tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên nước không phải xin phép trong các trường hợp sau đây: a) Khai thác, sử dụng nước mặt, nước dưới đất với quy mô nhỏ phục vụ sinh hoạt, sản xuất nông - lâm nghiệp, tiểu thủ công nghiệp, nuôi trồng thủy sản, thủy điện và các mục đích khác...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Thẩm quyền cấp 1. Uỷ ban nhân dân tỉnh có thẩm quyền cấp giấy phép trong các trường hợp sau đây: a) Thăm dò nước dưới đất: Đối với công trình có lưu lượng nhỏ hơn 3.000m 3 /ngày đêm; b) Khai thác nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng nhỏ hơn 3.000m 3 /ngày đêm. c) Khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Gia hạn giấy phép Việc gia hạn giấy phép phải căn cứ vào Điều 5 Nghị định 149/2004/NĐ-CP ngày 27/7/2004 của Chính phủ và các điều kiện sau đây: 1. Tại thời điểm xin gia hạn chủ giấy phép đã thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ theo quy định tại điều 18 Nghị định 149/2004/NĐ-CP ngày 27/7/2004 của Chính phủ và các quy định trong giấy p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép Việc thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép được thực hiện trong các trường hợp sau đây: 1. Đối với giấy phép thăm dò nước dưới đất: a) Điều kiện mặt bằng không cho phép thi công một số hạng mục trong đề án thăm dò đã được phê duyệt; b) Có sự khác biệt giữa cấu trúc đị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Đình chỉ hiệu lực của giấy phép 1. Giấy phép bị đình chỉ hiệu lực trong các trường hợp sau đây: a) Tổ chức, cá nhân được cấp phép vi phạm nội dung quy định của giấy phép; b) Tổ chức, cá nhân được cấp phép tự ý chuyển nhượng giấy phép; c) Tổ chức, cá nhân được cấp phép lợi dụng giấy phép để tổ chức hoạt động không theo đúng nội...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Thu hồi giấy phép 1. Việc thu hồi giấy phép được thực hiện trong các trường hợp sau đây: a) Tổ chức là chủ giấy phép bị giải thể hoặc bị tòa án tuyên bố phá sản; cá nhân là chủ giấy phép bị chết hoặc bị tòa án tuyên bố là đã chết, mất tích hoặc bị mất năng lực dân sự; b) Giấy phép được cấp nhưng không sử dụng trong thời gian m...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trả lại giấy phép 1. Trường hợp không sử dụng giấy phép, chủ giấy phép có quyền trả lại giấy phép cho cơ quan cấp phép đồng thời có văn bản giải trình lý do trả giấy phép. 2. Tổ chức, cá nhân đã trả lại giấy phép chỉ được xem xét cấp giấy phép mới sau hai (02) năm kể từ ngày trả lại giấy phép.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Chấm dứt hiệu lực của giấy phép 1. Giấy phép bị chấm dứt hiệu lực trong các trường hợp sau đây: a) Giấy phép bị thu hồi; b) Giấy phép bị hết hạn; c) Giấy phép đã được trả lại; 2. Khi giấy phép bị chấm dứt hiệu lực thì các quyền liên quan đến giấy phép cũng chấm dứt.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm và quyền hạn của cơ quan cấp phép 1. Cơ quan có thẩm quyền cấp loại giấy phép nào thì có quyền gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung, đình chỉ hiệu lực, thu hồi loại giấy phép đó theo đúng thẩm quyền quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 9 của Quy định này; 2. Thông báo bằng văn bản cho các tổ chức, cá nhân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 7. Cơ quan tiếp nhận và quản lý hồ sơ, giấy phép Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm đối với các loại giấy phép: 1. Tiếp nhận hồ sơ và hướng dẫn lập thủ tục xin cấp phép; 2. Yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định; 3. Thẩm định hồ sơ xin cấp giấy phép và chịu trách nhiệm về kết quả thẩm định; 4. Cấp theo thẩm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Quyền của tổ chức, cá nhân được cấp phép (chủ giấy phép) 1. Chỉ được phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước khi đã có giấy phép của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền và phải hoạt động theo quy định của giấy phép đó; 2. Được Nhà nước bảo hộ quyền, lợi ích hợp pháp theo quy định trong giấy phé...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép 1. Chấp hành quy định của pháp luật về tài nguyên nước và các quy định trong giấy phép; 2. Khi được cấp phép các chủ giấy phép phải nộp lệ phí cấp phép, thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường đối với nước thải và phải bồi thường thiệt hại do mình gây ra theo quy định của pháp lu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TRÌNH T Ự THỦ TỤC CẤP, GIA HẠN, THAY ĐỔI THỜI HẠN, ĐI Ề U CHỈNH NỘI DUNG, THU H ỒI GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG TÀI NGUYÊN NUỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Đối với các Dự án, Báo cáo đầu tư có khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước 1. Khi lập dự án, báo cáo chủ đầu tư phải gửi về Sở Tài nguyên và Môi trường hai (02) bộ hồ sơ, mỗi bộ gồm có: a) Văn bản đề xuất phương án khai thác, sử dụng nước, xả nước thải vào nguồn nước. Trong phương án cần nêu rõ: - Kha...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Trình tự thủ tục cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất 1. Tổ chức, cá nhân xin cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất nộp hai (02) bộ hồ sơ tại Sở Tài nguyên và Môi trường. Hồ sơ bao gồm: a) Đơn đề nghị cấp giấy phép; b) Đề án thăm dò nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng từ 200 m 3 /ngày đêm trở lên; thiết kế giếng thăm dò...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Trình tự thủ tục cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất 1. Tổ chức, cá nhân xin cấp giấy phép khai thác nước dưới đất nộp hai (02) bộ hồ sơ tại Sở Tài nguyên và Môi trường. Hồ sơ bao gồm: a) Đơn đề nghị cấp giấy phép; b) Đề án khai thác nước dưới đất; c) Bản đồ khu vực và vị trí công trình khai thác nước dưới đất tỷ lệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Trình tự thủ tục cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt 1. Tổ chức, cá nhân xin cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt nộp hai (02) bộ hồ sơ tại Sở Tài nguyên và Môi trường. Hồ sơ bao gồm: a) Đơn đề nghị cấp giấy phép; b) Đề án khai thác, sử dụng nước kèm theo quy trình vận hành đối với trường hợp chưa có công trình khai...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Trình tự thủ tục cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước 1. Tổ chức, cá nhân xin cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước nộp hai (02) bộ hồ sơ tại Sở Tài nguyên và Môi trường. Hồ sơ bao gồm: a) Đơn đề nghị cấp giấy phép; b) Đề án xả nước thải vào nguồn nước kèm theo quy trình vận hành hệ thống xử lý nước thải đối với trườn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Trình tự thủ tục cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất 1. Tổ chức, cá nhân xin cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất nộp hai (02) bộ hồ sơ tại Sở Tài nguyên và Môi trường. Hồ sơ bao gồm: a) Đơn đề nghị cấp giấy phép; b) Bản sao có công chứng quyết định thành lập đơn vị hoặc giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của cấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Trình tự thủ tục gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước 1. Tổ chức, cá nhân xin gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước nộp hai (02) bộ hồ sơ tại...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V THANH TRA, KIỂM TRA CÁC HOẠT ĐỘNG VỀ TÀI NGUYÊN NUỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Nhiệm vụ, quyền hạn của thanh tra, kiểm tra chuyên ngành về tài nguyên nước Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành về tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh. 1. Thanh tra, kiểm tra việc lập, thực hiện các quy hoạch, kế hoạch, phương án quản lý, bảo vệ tài nguyên nước và các hoạt động liên quan đến tà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Tổ chức, cá nhân là đối tượng thanh tra có nghĩa vụ sau 1. Thực hiện đầy đủ các yêu cầu, kiến nghị, chấp hành các quyết định của Đoàn thanh tra, thanh tra viên. Chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin và tài liệu đã cung cấp. 2. Có trách nhiệm tạo điều kiện cho Đoàn thanh tra, thanh tra viên khi làm nhiệm vụ; 3. Trườn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Khiếu nại, tố cáo quyết định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực tài nguyên nước 1. Tổ chức, cá nhân bị xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực tài nguyên nước (hoặc người đại diện hợp pháp của tổ chức, cá nhân) có quyền khiếu nại về quyết định xử phạt hành chính đối với tổ chức, cá nhân; 2. Công dân có quyền tố cáo vớ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI KHEN THUỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Khen thưởng Tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc thực hiện Quy định này, bảo vệ, khai thác, sử dụng, phát triển tài nguyên nước, đấu tranh chống các hành vi vi phạm pháp luật về tài nguyên nước được khen thưởng theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Xử lý vi phạm 1. Người nào có hành vi làm suy thoái, cạn kiệt nghiêm trọng nguồn nước, có các hoạt động liên quan quan đến tài nguyên nước mà trái pháp luật thì tùy theo mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷ luật, xử phạt hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường theo quy định của pháp luật;...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm hướng dẫn và phối hợp các Sở, ngành có liên quan, UBND các huyện, thành phố, thị xã triển khai thực hiện Quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Sở Tài chính, Cục thuế Nghệ An hướng dẫn, kiểm tra các tổ chức, cá nhân có các hoạt động liên quan đến tài nguyên nước thực hiện các nghĩa vụ, chế độ chính sách theo quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Những nội dung chưa được quy định trong văn bản này thì áp dụng theo Nghị định của Chính phủ: số 179/1999/NĐ-CP ngày 30/12/1999 quy định việc thi hành Luật Tài nguyên nước, số 149/2004/NĐ-CP ngày 27/7/2004 quy định việc cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước, số 34/2005/NĐ-CP ngày 17/...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.