Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 28
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 17
Right-only sections 0

Cross-check map

1 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
26 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định quản lý, cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước và hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về cấp phép thăm dò, khai thác và hành nghề khoan nước dưới đất

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành Quy định quản lý, cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước và hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An Right: Ban hành Quy định về cấp phép thăm dò, khai thác và hành nghề khoan nước dưới đất
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản "Quy định quản lý, cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước và hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An".

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về cấp phép thăm dò, khai thác và hành nghề khoan nước dưới đất.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản "Quy định quản lý, cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước và hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh... Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về cấp phép thăm dò, khai thác và hành nghề khoan nước dưới đất.
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Các quy định trước đây của UBND tỉnh Nghệ An trái với Quy định này đều bãi bỏ.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Quyết định này thay thế Quyết định số 357/NN-QLN-QĐ ngày 13 tháng 3 năm 1997 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc Ban hành "Quy định tạm thời về việc thực hiện chế độ cấp phép thăm dò, khai thác, hành nghề khoan nước ngầm và đăng...

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 357/NN-QLN-QĐ ngày 13 tháng 3 năm 1997 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc Ban hành "Quy định tạm thời về việc thực hiện chế độ cấp ph...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Các quy định trước đây của UBND tỉnh Nghệ An trái với Quy định này đều bãi bỏ. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các ông: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. Chủ tịch Phó Chủ tịch (Đã ký) Nguyễn Đình Chi QUY ĐỊNH QUẢN LÝ; CẤP PHÉP THĂM DÒ; KHAI THÁC...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH VỀ CẤP PHÉP THĂM DÒ, KHAI THÁC VÀ HÀNH NGHỀ KHOAN NƯỚC DƯỚI ĐẤT (Ban hành kèm th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường và tổ chức, cá nhân có liên quan c...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các ông: Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã
  • Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Rewritten clauses
  • Left: Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường Right: của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
  • Left: QUẢN LÝ; CẤP PHÉP THĂM DÒ; KHAI THÁC, SỬ DỤNG TÀI NGUYÊN NƯỚC; XẢ NUỚC THẢI VÀO NGUỒN NƯỚC VÀ HÀNH NGHỀ KHOAN NƯỚC DUỚI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN Right: VỀ CẤP PHÉP THĂM DÒ, KHAI THÁC VÀ HÀNH NGHỀ KHOAN NƯỚC DƯỚI ĐẤT
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số: 96/2005/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2005 của UBND tỉnh Nghệ An) Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 05/2003/QĐ-BTNMT ngày 04/09/2003
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định việc quản lý tài nguyên nước; cấp, gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung, đình chỉ hiệu lực, thu hồi các loại giấy phép thăm dò nước dưới đất, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước và hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Quy định này quy định việc cấp phép thăm dò, khai thác nước dưới đất và hành nghề khoan nước dưới đất, trừ nước khoáng và nước nóng thiên nhiên.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định này quy định việc cấp phép thăm dò, khai thác nước dưới đất và hành nghề khoan nước dưới đất, trừ nước khoáng và nước nóng thiên nhiên.
Removed / left-side focus
  • 1. Quy định này quy định việc quản lý tài nguyên nước
  • cấp, gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung, đình chỉ hiệu lực, thu hồi các loại giấy phép thăm dò nước dưới đất, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước và hành ng...
  • 2. Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân trong nước, các tổ chức, cá nhân nước ngoài (sau đây gọi là các tổ chức, cá nhân) có liên quan trong lĩnh vực tài nguyên nước.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Một số khái niệm 1. "Tài nguyên nước" (quy định trong Luật Tài nguyên nước) bao gồm các nguồn nước mặt, nước mưa, nước dưới đất, nước biển thuộc lãnh thổ Nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Riêng nước Khoáng, nước nóng thiên nhiên do Luật Khoáng sản quy định. 2. "Nguồn nước" chỉ các dạng tích tụ nước tự nhiên hoặc nhân tạo...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng. Quy định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài (sau đây gọi tắt là tổ chức, cá nhân) hoạt động thăm dò, khai thác và hành nghề khoan nước dưới đất.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng.
  • Quy định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài (sau đây gọi tắt là tổ chức, cá nhân) hoạt động thăm dò, khai thác và hành nghề khoan nước dưới đất.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Một số khái niệm
  • "Tài nguyên nước" (quy định trong Luật Tài nguyên nước) bao gồm các nguồn nước mặt, nước mưa, nước dưới đất, nước biển thuộc lãnh thổ Nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
  • Riêng nước Khoáng, nước nóng thiên nhiên do Luật Khoáng sản quy định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nghiêm cấm các hành vi 1. Làm suy thoái, cạn kiệt nguồn nước, ngăn cản trái phép sự lưu thông của nước, phá hoại các công trình khai thác, sử dụng tài nguyên nước, cản trở quyền khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước hợp pháp của các tổ chức, cá nhân khác; 2. Đưa, thải vào nguồn nước các chất dầu, mỡ, h...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Nước dưới đất (nước ngầm ) là nước tồn tại trong các tầng chứa nước dưới mặt đất. 2. Nước khoáng là loại nước thiên nhiên dưới đất, có nơi lộ ra trên mặt đất, có chứa một số hợp chất có hoạt tính mặt đất, có chứa một số hợp chất có hoạt tính sinh họ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Nước dưới đất (nước ngầm ) là nước tồn tại trong các tầng chứa nước dưới mặt đất.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nghiêm cấm các hành vi
  • Làm suy thoái, cạn kiệt nguồn nước, ngăn cản trái phép sự lưu thông của nước, phá hoại các công trình khai thác, sử dụng tài nguyên nước, cản trở quyền khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước t...
  • Đưa, thải vào nguồn nước các chất dầu, mỡ, hóa chất độc hại, chất phóng xạ quá giới hạn cho phép, xác động vật, thực vật, vi khuẩn, siêu vi khuẩn gây dịch bệnh và các chất thải chưa được xử lý hoặc...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUẢN LÝ NHÀ NUỚC TRONG LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NUỚC

Open section

Chương II

Chương II CẤP PHÉP THĂM DÒ, KHAI THÁC NƯỚC DƯỚI ĐẤT

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CẤP PHÉP THĂM DÒ, KHAI THÁC NƯỚC DƯỚI ĐẤT
Removed / left-side focus
  • QUẢN LÝ NHÀ NUỚC TRONG LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NUỚC
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Uỷ ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm quản lý Nhà nước về Tài nguyên nước và các hoạt động có liên quan đến tài nguyên nước trên địa bàn của tỉnh, có trách nhiệm: 1. Xây dựng và chỉ đạo thực hiện quy hoạch, kế hoạch về quản lý, bảo vệ, khai thác, sử dụng, phát triển tài nguyên nước; phòng, chống, khắc phục hậu quả tác hại do nư...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Thẩm quyền cấp giấy phép, gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép, thu hồi giấy phép. 1. Bộ Tài nguyên và Môi trường cấp giấy phép, gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép và thu hồi giấy phép trong các trường hợp sau: a) Thăm dò, khai thác nước dưới đất đối với các công trình có lưu lượng khai thác từ 1.000 m 3 /ngày đêm trở lên...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Thẩm quyền cấp giấy phép, gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép, thu hồi giấy phép.
  • 1. Bộ Tài nguyên và Môi trường cấp giấy phép, gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép và thu hồi giấy phép trong các trường hợp sau:
  • a) Thăm dò, khai thác nước dưới đất đối với các công trình có lưu lượng khai thác từ 1.000 m 3 /ngày đêm trở lên;
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Uỷ ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm quản lý Nhà nước về Tài nguyên nước và các hoạt động có liên quan đến tài nguyên nước trên địa bàn của tỉnh, có trách nhiệm:
  • 1. Xây dựng và chỉ đạo thực hiện quy hoạch, kế hoạch về quản lý, bảo vệ, khai thác, sử dụng, phát triển tài nguyên nước; phòng, chống, khắc phục hậu quả tác hại do nước gây ra tại địa phương;
  • 2. Hướng dẫn thi hành các quy định của Chính phủ và các Bộ, ngành về quản lý, bảo vệ, khai thác, sử dụng tài nguyên nước
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Sở Tài nguyên và Môi trường là cơ quan chuyên môn giúp UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về tài nguyên nước, có nhiệm vụ: 1. Tham mưu UBND tỉnh: a) Ban hành các văn bản pháp luật về quản lý, bảo vệ, thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, khí tượng thủy văn, xả nước thải vào nguồn nước và hành nghề khoan nước...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Cơ quan tiếp nhận, quản lý hồ sơ, giấy phép. 1.Cơ quan tiếp nhận, quản lý hồ sơ, giấy phép gồm: a) Ở Trung ương là Cục quản lý tài nguyên nước thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường. b) Ở địa phương là Sở Tài nguyên và Môi trường thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. 2. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm l...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Cơ quan tiếp nhận, quản lý hồ sơ, giấy phép.
  • 1.Cơ quan tiếp nhận, quản lý hồ sơ, giấy phép gồm:
  • b) Ở địa phương là Sở Tài nguyên và Môi trường thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Sở Tài nguyên và Môi trường là cơ quan chuyên môn giúp UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về tài nguyên nước, có nhiệm vụ:
  • 1. Tham mưu UBND tỉnh:
  • a) Ban hành các văn bản pháp luật về quản lý, bảo vệ, thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, khí tượng thủy văn, xả nước thải vào nguồn nước và hành nghề khoan nước dưới đất;
Rewritten clauses
  • Left: 4. Tổ chức việc điều tra cơ bản, kiểm kê, đánh giá tài nguyên nước theo hướng dẫn của Bộ Tài nguyên và Môi trường. Right: a) Ở Trung ương là Cục quản lý tài nguyên nước thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Uỷ ban nhân dân huyện, thành phố, thị xã; UBND xã, phường, thị trấn có trách nhiệm: 1. Uỷ ban nhân dân huyện, thành nhố, thị xã: a) Phối hợp Sở Tài nguyên và Môi trường trong công tác quản lý, bảo vệ tài nguyên nước trên địa phương mình dưới sự hướng dẫn chuyên môn của Sở; b) Tuyên truyền, giáo dục nhân dân thực hiện Luật Tài n...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Nguyên tắc cấp phép thăm dò, khai thác nước dưới đất Việc cấp phép thăm dò, khai thác nước dưới đất phải bảo đảm các nguyên tắc sau: 1. Nước dưới đất có chất lượng tốt được ưu tiên cho ăn uống, sinh hoạt; 2. Lượng nước dưới đất được phép khai thác trong một vùng không được vượt quá trữ lượng khai thác; 3. Tại vùng khai thác nướ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Nguyên tắc cấp phép thăm dò, khai thác nước dưới đất
  • Việc cấp phép thăm dò, khai thác nước dưới đất phải bảo đảm các nguyên tắc sau:
  • 1. Nước dưới đất có chất lượng tốt được ưu tiên cho ăn uống, sinh hoạt;
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Uỷ ban nhân dân huyện, thành phố, thị xã; UBND xã, phường, thị trấn có trách nhiệm:
  • 1. Uỷ ban nhân dân huyện, thành nhố, thị xã:
  • a) Phối hợp Sở Tài nguyên và Môi trường trong công tác quản lý, bảo vệ tài nguyên nước trên địa phương mình dưới sự hướng dẫn chuyên môn của Sở;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III CẤP, GIA HẠN, THAY ĐỔI THỜI HẠN, ĐIỀU CHỈNH NỘI DUNG, THU HỒI GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG TÀI NGUYÊN NUỚC

Open section

Chương III

Chương III CẤP PHÉP HÀNH NGHỀ KHOAN NƯỚC DƯỚI ĐẤT

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CẤP PHÉP HÀNH NGHỀ KHOAN NƯỚC DƯỚI ĐẤT
Removed / left-side focus
  • CẤP, GIA HẠN, THAY ĐỔI THỜI HẠN, ĐIỀU CHỈNH NỘI DUNG, THU HỒI GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG TÀI NGUYÊN NUỚC
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Các tổ chức, cá nhân có Dự án đầu tư, Báo cáo đầu tư liên quan đến lĩnh vực tài nguyên nước; thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước và hành nghề khoan nước dưới đất đều phải xin phép theo quy định Các loại giấy phép bao gồm: 1. Giấy phép thăm dò nước dưới đất; 2. Giấy phép khai thác, sử dụng nư...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Các trường hợp thăm dò, khai thác nước dưới đất không phải xin phép 1. Khai thác nước dưới đất với quy mô sử dụng trong phạm vi gia đình cho sinh họat, sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, sản xuất tiểu thủ công nghiệp và cho các mục đích khác; 2. Khai thác nước dưới đất từ các giếng khoan, giếng đào hoặc các...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Các trường hợp thăm dò, khai thác nước dưới đất không phải xin phép
  • 1. Khai thác nước dưới đất với quy mô sử dụng trong phạm vi gia đình cho sinh họat, sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, sản xuất tiểu thủ công nghiệp và cho các mục đích khác;
  • Khai thác nước dưới đất từ các giếng khoan, giếng đào hoặc các dạng công trình khai thác để thay thế các giếng khoan, giếng đào hoặc các công trình đã bị hư hỏng hoặc giảm công suất khai thác, có l...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Các tổ chức, cá nhân có Dự án đầu tư, Báo cáo đầu tư liên quan đến lĩnh vực tài nguyên nước
  • thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước và hành nghề khoan nước dưới đất đều phải xin phép theo quy định
  • Các loại giấy phép bao gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Các trường hợp không phải xin cấp phép 1. Các tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên nước không phải xin phép trong các trường hợp sau đây: a) Khai thác, sử dụng nước mặt, nước dưới đất với quy mô nhỏ phục vụ sinh hoạt, sản xuất nông - lâm nghiệp, tiểu thủ công nghiệp, nuôi trồng thủy sản, thủy điện và các mục đích khác...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Trình tự, thủ tục cấp phép thăm dò nước dưới đất 1. Tổ chức, cá nhân xin cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất nộp hồ sơ tại cơ quan tiếp nhận hồ sơ theo phân cấp quy định tại Điều 5 của Quy định này. Hồ sơ bao gồm: a) Đơn xin thăm dò nước dưới đất theo mẫu quy định tại Phụ lục 1 của Quy định này; b) Thiết kế giếng thăm dò nước d...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Trình tự, thủ tục cấp phép thăm dò nước dưới đất
  • 1. Tổ chức, cá nhân xin cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất nộp hồ sơ tại cơ quan tiếp nhận hồ sơ theo phân cấp quy định tại Điều 5 của Quy định này. Hồ sơ bao gồm:
  • a) Đơn xin thăm dò nước dưới đất theo mẫu quy định tại Phụ lục 1 của Quy định này;
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Các trường hợp không phải xin cấp phép
  • 1. Các tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên nước không phải xin phép trong các trường hợp sau đây:
  • a) Khai thác, sử dụng nước mặt, nước dưới đất với quy mô nhỏ phục vụ sinh hoạt, sản xuất nông - lâm nghiệp, tiểu thủ công nghiệp, nuôi trồng thủy sản, thủy điện và các mục đích khác trong phạm vi g...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Thẩm quyền cấp 1. Uỷ ban nhân dân tỉnh có thẩm quyền cấp giấy phép trong các trường hợp sau đây: a) Thăm dò nước dưới đất: Đối với công trình có lưu lượng nhỏ hơn 3.000m 3 /ngày đêm; b) Khai thác nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng nhỏ hơn 3.000m 3 /ngày đêm. c) Khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Trình tự, thủ tục cấp phép khai thác nước dưới đất 1. Tổ chức, cá nhân xin cấp giấy phép khai thác nước dưới đất nộp hồ sơ tại cơ quan tiếp nhận hồ sơ theo phân cấp quy định tại Điều 5 của Quy định này. Hồ sơ bao gồm: a) Đơn xin khai thác nước dưới đất theo mẫu quy định tại Phụ lục 3 của Quy định này; b) Đề án khai thác nước dư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Trình tự, thủ tục cấp phép khai thác nước dưới đất
  • 1. Tổ chức, cá nhân xin cấp giấy phép khai thác nước dưới đất nộp hồ sơ tại cơ quan tiếp nhận hồ sơ theo phân cấp quy định tại Điều 5 của Quy định này. Hồ sơ bao gồm:
  • a) Đơn xin khai thác nước dưới đất theo mẫu quy định tại Phụ lục 3 của Quy định này;
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Thẩm quyền cấp
  • 1. Uỷ ban nhân dân tỉnh có thẩm quyền cấp giấy phép trong các trường hợp sau đây:
  • c) Khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng nhỏ hơn 2m 3 /s;
Rewritten clauses
  • Left: a) Thăm dò nước dưới đất: Đối với công trình có lưu lượng nhỏ hơn 3.000m 3 /ngày đêm; Right: e) Báo cáo hoàn công giếng (đối với công trình có lưu lượng nhỏ hơn 100 m 3 /ngày đêm);
  • Left: b) Khai thác nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng nhỏ hơn 3.000m 3 /ngày đêm. Right: f) Báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất (đối với công trình có lưu lượng từ 100 m 3 /ngày đêm trở lên) theo mẫu quy định tại Phụ lục 6 của Quy định này;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Gia hạn giấy phép Việc gia hạn giấy phép phải căn cứ vào Điều 5 Nghị định 149/2004/NĐ-CP ngày 27/7/2004 của Chính phủ và các điều kiện sau đây: 1. Tại thời điểm xin gia hạn chủ giấy phép đã thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ theo quy định tại điều 18 Nghị định 149/2004/NĐ-CP ngày 27/7/2004 của Chính phủ và các quy định trong giấy p...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Thời hạn, gia hạn và điều chỉnh nội dung giấy phép thăm dò nước dưới đất 1. Thời hạn giấy phép thăm dò nước dưới đất từ một (1) năm đến ba (3) năm tuỳ thuộc vào quy mô khai thác và mức độ phức tạp về điều kiện địa chất thuỷ văn của vùng thăm dò. 2. Trường hợp phải kéo dài thăm dò so với thời hạn ghi trong giấy phép thì tổ chức...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Thời hạn, gia hạn và điều chỉnh nội dung giấy phép thăm dò nước dưới đất
  • 1. Thời hạn giấy phép thăm dò nước dưới đất từ một (1) năm đến ba (3) năm tuỳ thuộc vào quy mô khai thác và mức độ phức tạp về điều kiện địa chất thuỷ văn của vùng thăm dò.
  • 2. Trường hợp phải kéo dài thăm dò so với thời hạn ghi trong giấy phép thì tổ chức, cá nhân thăm dò phải làm đơn xin gia hạn. Thời gian gia hạn không quá một (1) năm.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Gia hạn giấy phép
  • Việc gia hạn giấy phép phải căn cứ vào Điều 5 Nghị định 149/2004/NĐ-CP ngày 27/7/2004 của Chính phủ và các điều kiện sau đây:
  • 1. Tại thời điểm xin gia hạn chủ giấy phép đã thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ theo quy định tại điều 18 Nghị định 149/2004/NĐ-CP ngày 27/7/2004 của Chính phủ và các quy định trong giấy phép;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép Việc thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép được thực hiện trong các trường hợp sau đây: 1. Đối với giấy phép thăm dò nước dưới đất: a) Điều kiện mặt bằng không cho phép thi công một số hạng mục trong đề án thăm dò đã được phê duyệt; b) Có sự khác biệt giữa cấu trúc đị...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Thời gian, gia hạn và điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác nước dưới đất. 1. Thời gian giấy phép khai thác nước dưới đất tối đa không quá mười lăm (15) năm. Khi cấp giấy phép, cơ quan cấp giấy phép quyết định thời hạn giấy phép phù hợp với điều kiện thực tế của từng vùng. 2. Tổ chức, cá nhân có nhu cầu tiếp tục khai thác ph...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Thời gian giấy phép khai thác nước dưới đất tối đa không quá mười lăm (15) năm. Khi cấp giấy phép, cơ quan cấp giấy phép quyết định thời hạn giấy phép phù hợp với điều kiện thực tế của từng vùng.
  • 2. Tổ chức, cá nhân có nhu cầu tiếp tục khai thác phải làm đơn xin gia hạn trước khi giấy phép hết hạn sáu tháng. Thời hạn gia hạn không quá mười (10) năm.
  • c) Tổng lượng nước khai thác do yêu cầu chung tăng lên mà không có nguồn nước khác hoặc biện pháp bổ sung.
Removed / left-side focus
  • 1. Đối với giấy phép thăm dò nước dưới đất:
  • a) Điều kiện mặt bằng không cho phép thi công một số hạng mục trong đề án thăm dò đã được phê duyệt;
  • b) Có sự khác biệt giữa cấu trúc địa chất thủy văn thực tế và cấu trúc địa chất thủy văn dự kiến trong đề án thăm dò đã được phê duyệt;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 11. Thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép Right: Điều 11. Thời gian, gia hạn và điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác nước dưới đất.
  • Left: Việc thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép được thực hiện trong các trường hợp sau đây: Right: 3. Việc điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác nước dưới đất được thực hiện trong các trường hợp sau:
  • Left: a) Nguồn nước không đảm bảo việc cung cấp nước bình thường; Right: a) Nguồn nước không bảo đảm việc cung cấp nước bình thường;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Đình chỉ hiệu lực của giấy phép 1. Giấy phép bị đình chỉ hiệu lực trong các trường hợp sau đây: a) Tổ chức, cá nhân được cấp phép vi phạm nội dung quy định của giấy phép; b) Tổ chức, cá nhân được cấp phép tự ý chuyển nhượng giấy phép; c) Tổ chức, cá nhân được cấp phép lợi dụng giấy phép để tổ chức hoạt động không theo đúng nội...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Đình chỉ, thu hồi giấy phép thăm dò, giấy phép khai thác nước dưới đất. Việc đình chỉ, thu hồi giấy phép thăm dò, khai thác nước dưới đất được thực hiện trong các trường hợp sau: 1. Tổ chức, cá nhân thăm dò, khai thác nước dưới đất vi phạm các quy định ghi trong giấy phép, các quy định tại Điều 23 Luật Tài nguyên nước và các q...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Đình chỉ, thu hồi giấy phép thăm dò, giấy phép khai thác nước dưới đất.
  • Việc đình chỉ, thu hồi giấy phép thăm dò, khai thác nước dưới đất được thực hiện trong các trường hợp sau:
  • 1. Tổ chức, cá nhân thăm dò, khai thác nước dưới đất vi phạm các quy định ghi trong giấy phép, các quy định tại Điều 23 Luật Tài nguyên nước và các quy định của pháp luật khác có liên quan;
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Đình chỉ hiệu lực của giấy phép
  • 1. Giấy phép bị đình chỉ hiệu lực trong các trường hợp sau đây:
  • a) Tổ chức, cá nhân được cấp phép vi phạm nội dung quy định của giấy phép;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Thu hồi giấy phép 1. Việc thu hồi giấy phép được thực hiện trong các trường hợp sau đây: a) Tổ chức là chủ giấy phép bị giải thể hoặc bị tòa án tuyên bố phá sản; cá nhân là chủ giấy phép bị chết hoặc bị tòa án tuyên bố là đã chết, mất tích hoặc bị mất năng lực dân sự; b) Giấy phép được cấp nhưng không sử dụng trong thời gian m...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm và quyền hạn của tổ chức, cá nhân được phép thăm dò nước dưới đất Tổ chức, cá nhân được phép thăm dò nước dưới đất có trách nhiệm và quyền hạn sau: 1. Thăm dò theo đề án đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt; 2. Thực hiện đúng các quy định của Quy định này và các quy định pháp luật khac có liên quan; 3....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Trách nhiệm và quyền hạn của tổ chức, cá nhân được phép thăm dò nước dưới đất
  • Tổ chức, cá nhân được phép thăm dò nước dưới đất có trách nhiệm và quyền hạn sau:
  • 1. Thăm dò theo đề án đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt;
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Thu hồi giấy phép
  • 1. Việc thu hồi giấy phép được thực hiện trong các trường hợp sau đây:
  • a) Tổ chức là chủ giấy phép bị giải thể hoặc bị tòa án tuyên bố phá sản; cá nhân là chủ giấy phép bị chết hoặc bị tòa án tuyên bố là đã chết, mất tích hoặc bị mất năng lực dân sự;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Trả lại giấy phép 1. Trường hợp không sử dụng giấy phép, chủ giấy phép có quyền trả lại giấy phép cho cơ quan cấp phép đồng thời có văn bản giải trình lý do trả giấy phép. 2. Tổ chức, cá nhân đã trả lại giấy phép chỉ được xem xét cấp giấy phép mới sau hai (02) năm kể từ ngày trả lại giấy phép.

Open section

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm, quyền hạn của tổ chức, cá nhân được phép khai thác nước dưới đất Tổ chức, cá nhân được phép khai thác nước dưới đất có trách nhiệm và quyền hạn sau: 1. Khai thác nước theo quy định của giấy phép; 2. Thực hiện đúng các quy định của Quy định này và các quy định pháp luật khác có liên quan; 3. Cung cấp trung thực các...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Trách nhiệm, quyền hạn của tổ chức, cá nhân được phép khai thác nước dưới đất
  • Tổ chức, cá nhân được phép khai thác nước dưới đất có trách nhiệm và quyền hạn sau:
  • 1. Khai thác nước theo quy định của giấy phép;
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Trả lại giấy phép
  • 1. Trường hợp không sử dụng giấy phép, chủ giấy phép có quyền trả lại giấy phép cho cơ quan cấp phép đồng thời có văn bản giải trình lý do trả giấy phép.
  • 2. Tổ chức, cá nhân đã trả lại giấy phép chỉ được xem xét cấp giấy phép mới sau hai (02) năm kể từ ngày trả lại giấy phép.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Chấm dứt hiệu lực của giấy phép 1. Giấy phép bị chấm dứt hiệu lực trong các trường hợp sau đây: a) Giấy phép bị thu hồi; b) Giấy phép bị hết hạn; c) Giấy phép đã được trả lại; 2. Khi giấy phép bị chấm dứt hiệu lực thì các quyền liên quan đến giấy phép cũng chấm dứt.

Open section

Điều 15.

Điều 15. Điều kiện để được cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất Tổ chức, cá nhân hành nghề khoan nước dưới đất phải có các điều kiện sau: 1. Năng lực nghề nghiệp của cán bộ kỹ thuật; a) Đối với hành nghề khoan bằng máy thủ công, khoan tay các lỗ khoan nông, đường kính nhỏ hơn 60 mm, người chịu trách nhiệm chính về kỹ thuật phải...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Điều kiện để được cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất
  • Tổ chức, cá nhân hành nghề khoan nước dưới đất phải có các điều kiện sau:
  • 1. Năng lực nghề nghiệp của cán bộ kỹ thuật;
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Chấm dứt hiệu lực của giấy phép
  • 1. Giấy phép bị chấm dứt hiệu lực trong các trường hợp sau đây:
  • a) Giấy phép bị thu hồi;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm và quyền hạn của cơ quan cấp phép 1. Cơ quan có thẩm quyền cấp loại giấy phép nào thì có quyền gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung, đình chỉ hiệu lực, thu hồi loại giấy phép đó theo đúng thẩm quyền quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 9 của Quy định này; 2. Thông báo bằng văn bản cho các tổ chức, cá nhân...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Trình tự, thủ tục cấp phép hành nghề khoan nước dưới đất 1. Tổ chức, cá nhân xin cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất nộp hồ sơ tại cơ quan tiếp nhận hồ sơ theo phân cấp quy định tại Điều 5 của Quy định này. Hồ sơ bao gồm: a) Đơn xin phép hành nghề khoan nước dưới đất theo mẫu quy định tại Phụ lục 7 của Quy định này; b)...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Trình tự, thủ tục cấp phép hành nghề khoan nước dưới đất
  • 1. Tổ chức, cá nhân xin cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất nộp hồ sơ tại cơ quan tiếp nhận hồ sơ theo phân cấp quy định tại Điều 5 của Quy định này. Hồ sơ bao gồm:
  • b) Bản sao công chứng quyết định thành lập tổ chức hoặc đăng ký kinh doanh của cấp có thẩm quyền;
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Trách nhiệm và quyền hạn của cơ quan cấp phép
  • Cơ quan có thẩm quyền cấp loại giấy phép nào thì có quyền gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung, đình chỉ hiệu lực, thu hồi loại giấy phép đó theo đúng thẩm quyền quy định tại khoản 1, kh...
  • 2. Thông báo bằng văn bản cho các tổ chức, cá nhân xin phép, nêu rõ lý do trong trường hợp từ chối cấp, gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép;
Rewritten clauses
  • Left: 3. Thanh tra, kiểm tra việc chủ giấy phép thực hiện nghĩa vụ được quy định tại điều 19 của Quy định này. Right: a) Đơn xin phép hành nghề khoan nước dưới đất theo mẫu quy định tại Phụ lục 7 của Quy định này;
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1

Điều 1 7. Cơ quan tiếp nhận và quản lý hồ sơ, giấy phép Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm đối với các loại giấy phép: 1. Tiếp nhận hồ sơ và hướng dẫn lập thủ tục xin cấp phép; 2. Yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định; 3. Thẩm định hồ sơ xin cấp giấy phép và chịu trách nhiệm về kết quả thẩm định; 4. Cấp theo thẩm...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm và quyền hạn của tổ chức, cá nhân được phép hành nghề khoan nước dưới đất. Tổ chức, cá nhân được phép hành nghề khoan nướ dưới đất có trách nhiệm và quyền hạn sau: 1. Tuân thủ quy trình kỹ thuật khoan, các quy định ghi trong giấy phép và quy định về bảo vệ nước dưới đất; 2. Định kỳ hàng năm báo cáo cơ quan cấp phép...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Trách nhiệm và quyền hạn của tổ chức, cá nhân được phép hành nghề khoan nước dưới đất.
  • Tổ chức, cá nhân được phép hành nghề khoan nướ dưới đất có trách nhiệm và quyền hạn sau:
  • 1. Tuân thủ quy trình kỹ thuật khoan, các quy định ghi trong giấy phép và quy định về bảo vệ nước dưới đất;
Removed / left-side focus
  • Điều 1 7. Cơ quan tiếp nhận và quản lý hồ sơ, giấy phép
  • Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm đối với các loại giấy phép:
  • 1. Tiếp nhận hồ sơ và hướng dẫn lập thủ tục xin cấp phép;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Quyền của tổ chức, cá nhân được cấp phép (chủ giấy phép) 1. Chỉ được phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước khi đã có giấy phép của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền và phải hoạt động theo quy định của giấy phép đó; 2. Được Nhà nước bảo hộ quyền, lợi ích hợp pháp theo quy định trong giấy phé...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Thời hạn giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất. 1. Thời hạn cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất không quá năm (5) (năm). Thời hạn gia hạn không quá ba (3) năm. 2. Ba tháng trước khi giấy phép hết thời hạn, tổ chức, cá nhân có nhu cầu tiếp tục hành nghề phải làm hồ sơ xin gia hạn giấy phép, hồ sơ gồm: thống kê các côn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Thời hạn giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất.
  • 1. Thời hạn cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất không quá năm (5) (năm). Thời hạn gia hạn không quá ba (3) năm.
  • 2. Ba tháng trước khi giấy phép hết thời hạn, tổ chức, cá nhân có nhu cầu tiếp tục hành nghề phải làm hồ sơ xin gia hạn giấy phép, hồ sơ gồm: thống kê các công trình đã thi công
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Quyền của tổ chức, cá nhân được cấp phép (chủ giấy phép)
  • 1. Chỉ được phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước khi đã có giấy phép của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền và phải hoạt động theo quy định của giấy phép đó;
  • 2. Được Nhà nước bảo hộ quyền, lợi ích hợp pháp theo quy định trong giấy phép
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép 1. Chấp hành quy định của pháp luật về tài nguyên nước và các quy định trong giấy phép; 2. Khi được cấp phép các chủ giấy phép phải nộp lệ phí cấp phép, thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường đối với nước thải và phải bồi thường thiệt hại do mình gây ra theo quy định của pháp lu...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Tổ chức thực hiện 1. Cục trưởng Cục Quản lý tài nguyên nước, Giám đốc các Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm tra việc thực hiện Quy định này. 2. Tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm các quy định của Quy định này đều bị xử lý theo quy định của pháp luật. 3. Trong quá trình thực hiên, nếu có vướng mắc,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Cục trưởng Cục Quản lý tài nguyên nước, Giám đốc các Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm tra việc thực hiện Quy định này.
  • 2. Tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm các quy định của Quy định này đều bị xử lý theo quy định của pháp luật.
  • 3. Trong quá trình thực hiên, nếu có vướng mắc, cá nhân phản ánh bằng văn bản về Bộ Tài nguyên và Môi trường để xem xét, giải quyết./.
Removed / left-side focus
  • 1. Chấp hành quy định của pháp luật về tài nguyên nước và các quy định trong giấy phép;
  • 2. Khi được cấp phép các chủ giấy phép phải nộp lệ phí cấp phép, thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường đối với nước thải và phải bồi thường thiệt hại do mình gây ra theo quy định của pháp luật;
  • 3. Không cản trở hoặc gây thiệt hại đến việc thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước và hành nghề khoan nước dưới đất hợp pháp của các tổ chức, cá nhân khác;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 19. Nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép Right: Điều 19. Tổ chức thực hiện
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV TRÌNH T Ự THỦ TỤC CẤP, GIA HẠN, THAY ĐỔI THỜI HẠN, ĐI Ề U CHỈNH NỘI DUNG, THU H ỒI GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG TÀI NGUYÊN NUỚC

Open section

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Removed / left-side focus
  • TRÌNH T Ự THỦ TỤC CẤP, GIA HẠN, THAY ĐỔI THỜI HẠN, ĐI Ề U CHỈNH NỘI DUNG, THU H ỒI GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG TÀI NGUYÊN NUỚC
left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Đối với các Dự án, Báo cáo đầu tư có khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước 1. Khi lập dự án, báo cáo chủ đầu tư phải gửi về Sở Tài nguyên và Môi trường hai (02) bộ hồ sơ, mỗi bộ gồm có: a) Văn bản đề xuất phương án khai thác, sử dụng nước, xả nước thải vào nguồn nước. Trong phương án cần nêu rõ: - Kha...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Trình tự thủ tục cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất 1. Tổ chức, cá nhân xin cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất nộp hai (02) bộ hồ sơ tại Sở Tài nguyên và Môi trường. Hồ sơ bao gồm: a) Đơn đề nghị cấp giấy phép; b) Đề án thăm dò nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng từ 200 m 3 /ngày đêm trở lên; thiết kế giếng thăm dò...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Trình tự thủ tục cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất 1. Tổ chức, cá nhân xin cấp giấy phép khai thác nước dưới đất nộp hai (02) bộ hồ sơ tại Sở Tài nguyên và Môi trường. Hồ sơ bao gồm: a) Đơn đề nghị cấp giấy phép; b) Đề án khai thác nước dưới đất; c) Bản đồ khu vực và vị trí công trình khai thác nước dưới đất tỷ lệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Trình tự thủ tục cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt 1. Tổ chức, cá nhân xin cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt nộp hai (02) bộ hồ sơ tại Sở Tài nguyên và Môi trường. Hồ sơ bao gồm: a) Đơn đề nghị cấp giấy phép; b) Đề án khai thác, sử dụng nước kèm theo quy trình vận hành đối với trường hợp chưa có công trình khai...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Trình tự thủ tục cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước 1. Tổ chức, cá nhân xin cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước nộp hai (02) bộ hồ sơ tại Sở Tài nguyên và Môi trường. Hồ sơ bao gồm: a) Đơn đề nghị cấp giấy phép; b) Đề án xả nước thải vào nguồn nước kèm theo quy trình vận hành hệ thống xử lý nước thải đối với trườn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Trình tự thủ tục cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất 1. Tổ chức, cá nhân xin cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất nộp hai (02) bộ hồ sơ tại Sở Tài nguyên và Môi trường. Hồ sơ bao gồm: a) Đơn đề nghị cấp giấy phép; b) Bản sao có công chứng quyết định thành lập đơn vị hoặc giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của cấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Trình tự thủ tục gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước 1. Tổ chức, cá nhân xin gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước nộp hai (02) bộ hồ sơ tại...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V THANH TRA, KIỂM TRA CÁC HOẠT ĐỘNG VỀ TÀI NGUYÊN NUỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Nhiệm vụ, quyền hạn của thanh tra, kiểm tra chuyên ngành về tài nguyên nước Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành về tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh. 1. Thanh tra, kiểm tra việc lập, thực hiện các quy hoạch, kế hoạch, phương án quản lý, bảo vệ tài nguyên nước và các hoạt động liên quan đến tà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Tổ chức, cá nhân là đối tượng thanh tra có nghĩa vụ sau 1. Thực hiện đầy đủ các yêu cầu, kiến nghị, chấp hành các quyết định của Đoàn thanh tra, thanh tra viên. Chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin và tài liệu đã cung cấp. 2. Có trách nhiệm tạo điều kiện cho Đoàn thanh tra, thanh tra viên khi làm nhiệm vụ; 3. Trườn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Khiếu nại, tố cáo quyết định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực tài nguyên nước 1. Tổ chức, cá nhân bị xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực tài nguyên nước (hoặc người đại diện hợp pháp của tổ chức, cá nhân) có quyền khiếu nại về quyết định xử phạt hành chính đối với tổ chức, cá nhân; 2. Công dân có quyền tố cáo vớ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI KHEN THUỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Khen thưởng Tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc thực hiện Quy định này, bảo vệ, khai thác, sử dụng, phát triển tài nguyên nước, đấu tranh chống các hành vi vi phạm pháp luật về tài nguyên nước được khen thưởng theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Xử lý vi phạm 1. Người nào có hành vi làm suy thoái, cạn kiệt nghiêm trọng nguồn nước, có các hoạt động liên quan quan đến tài nguyên nước mà trái pháp luật thì tùy theo mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷ luật, xử phạt hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường theo quy định của pháp luật;...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm hướng dẫn và phối hợp các Sở, ngành có liên quan, UBND các huyện, thành phố, thị xã triển khai thực hiện Quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Sở Tài chính, Cục thuế Nghệ An hướng dẫn, kiểm tra các tổ chức, cá nhân có các hoạt động liên quan đến tài nguyên nước thực hiện các nghĩa vụ, chế độ chính sách theo quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 rewritten

Điều 34.

Điều 34. Những nội dung chưa được quy định trong văn bản này thì áp dụng theo Nghị định của Chính phủ: số 179/1999/NĐ-CP ngày 30/12/1999 quy định việc thi hành Luật Tài nguyên nước, số 149/2004/NĐ-CP ngày 27/7/2004 quy định việc cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước, số 34/2005/NĐ-CP ngày 17/...

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về cấp phép thăm dò, khai thác và hành nghề khoan nước dưới đất

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định về cấp phép thăm dò, khai thác và hành nghề khoan nước dưới đất
Removed / left-side focus
  • Những nội dung chưa được quy định trong văn bản này thì áp dụng theo Nghị định của Chính phủ:
  • số 179/1999/NĐ-CP ngày 30/12/1999 quy định việc thi hành Luật Tài nguyên nước, số 149/2004/NĐ-CP ngày 27/7/2004 quy định việc cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào...
  • Trong quá trình thực hiện nếu có gì vướng mắc các cấp, các ngành, các tổ chức, cá nhân phản ánh về Sở tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh sửa đổi bổ sung kịp thời.