Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định quản lý, cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước và hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An
96/2005/QĐ-UBND
Right document
Về việc chuyển giao việc quản lý, kiểm tra và sử dụng tài khoản tạm giữ từ cục Thuế sang Sở Tài chính Vật giá.
2045/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định quản lý, cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước và hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc chuyển giao việc quản lý, kiểm tra và sử dụng tài khoản tạm giữ từ cục Thuế sang Sở Tài chính Vật giá.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc chuyển giao việc quản lý, kiểm tra và sử dụng tài khoản tạm giữ từ cục Thuế sang Sở Tài chính Vật giá.
- Ban hành Quy định quản lý, cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước và hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản "Quy định quản lý, cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước và hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An".
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Chuyển giao việc quản lý, kiểm tra và sử dụng tài khoản tiền gửi tạm giữ từ Cục Thuế sang Sở Tài chính Vật giá kể từ ngày 1/1/1995. Sở Tài chính Vật giá mở tài khoản tạm giữ tại Chi cục kho bạc để gửi và thanh toán các khoản tiền thu được về bán hàng hoá, tang vật bị tịch thu, các khoản tiền phạt, tiền thuế ẩn lậu của các đối t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chuyển giao việc quản lý, kiểm tra và sử dụng tài khoản tiền gửi tạm giữ từ Cục Thuế sang Sở Tài chính Vật giá kể từ ngày 1/1/1995.
- Sở Tài chính Vật giá mở tài khoản tạm giữ tại Chi cục kho bạc để gửi và thanh toán các khoản tiền thu được về bán hàng hoá, tang vật bị tịch thu, các khoản tiền phạt, tiền thuế ẩn lậu của các đối t...
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản "Quy định quản lý, cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước và hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Các quy định trước đây của UBND tỉnh Nghệ An trái với Quy định này đều bãi bỏ.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Giao Giám đốc Sở Tài chính Vật giá hướng dẫn các cơ quan Quản lý thị trường, Thuế, Công an, Hải quan, Thanh tra Nhà nước chuyên ngành thực hiện trích lập quỹ chống các hành vi kinh doanh trái pháp luật theo đúng quy định của Bộ Tài chính tại Thông tư 77/ TC - KBNN, ngày 28/09/1994. Quyết định này thay thế cho các văn bản 553/PP...
Open sectionThe right-side section adds 2 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Điều 2: Giao Giám đốc Sở Tài chính Vật giá hướng dẫn các cơ quan Quản lý thị trường, Thuế, Công an, Hải quan, Thanh tra Nhà nước chuyên ngành thực hiện trích lập quỹ chống các hành vi kinh doanh tr...
- KBNN, ngày 28/09/1994.
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Các quy định trước đây của UBND tỉnh Nghệ An trái với Quy định này đều bãi bỏ. Right: Quyết định này thay thế cho các văn bản 553/PPTL ngày 15/05/1993 các quy định trước đây của UBND tỉnh trái quyết định này đều bãi bỏ.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các ông: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. Chủ tịch Phó Chủ tịch (Đã ký) Nguyễn Đình Chi QUY ĐỊNH QUẢN LÝ; CẤP PHÉP THĂM DÒ; KHAI THÁC...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Các ông Chánh văn phòng UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị, Thủ trưởng các ngành có liên quan căn cứ quyết định thi hành./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3: Các ông Chánh văn phòng UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị, Thủ trưởng các ngành có liên quan căn cứ quyết định thi hành./.
- Điều 3. Các ông: Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường
- Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định việc quản lý tài nguyên nước; cấp, gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung, đình chỉ hiệu lực, thu hồi các loại giấy phép thăm dò nước dưới đất, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước và hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Một số khái niệm 1. "Tài nguyên nước" (quy định trong Luật Tài nguyên nước) bao gồm các nguồn nước mặt, nước mưa, nước dưới đất, nước biển thuộc lãnh thổ Nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Riêng nước Khoáng, nước nóng thiên nhiên do Luật Khoáng sản quy định. 2. "Nguồn nước" chỉ các dạng tích tụ nước tự nhiên hoặc nhân tạo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nghiêm cấm các hành vi 1. Làm suy thoái, cạn kiệt nguồn nước, ngăn cản trái phép sự lưu thông của nước, phá hoại các công trình khai thác, sử dụng tài nguyên nước, cản trở quyền khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước hợp pháp của các tổ chức, cá nhân khác; 2. Đưa, thải vào nguồn nước các chất dầu, mỡ, h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUẢN LÝ NHÀ NUỚC TRONG LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NUỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Uỷ ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm quản lý Nhà nước về Tài nguyên nước và các hoạt động có liên quan đến tài nguyên nước trên địa bàn của tỉnh, có trách nhiệm: 1. Xây dựng và chỉ đạo thực hiện quy hoạch, kế hoạch về quản lý, bảo vệ, khai thác, sử dụng, phát triển tài nguyên nước; phòng, chống, khắc phục hậu quả tác hại do nư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Sở Tài nguyên và Môi trường là cơ quan chuyên môn giúp UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về tài nguyên nước, có nhiệm vụ: 1. Tham mưu UBND tỉnh: a) Ban hành các văn bản pháp luật về quản lý, bảo vệ, thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, khí tượng thủy văn, xả nước thải vào nguồn nước và hành nghề khoan nước...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Uỷ ban nhân dân huyện, thành phố, thị xã; UBND xã, phường, thị trấn có trách nhiệm: 1. Uỷ ban nhân dân huyện, thành nhố, thị xã: a) Phối hợp Sở Tài nguyên và Môi trường trong công tác quản lý, bảo vệ tài nguyên nước trên địa phương mình dưới sự hướng dẫn chuyên môn của Sở; b) Tuyên truyền, giáo dục nhân dân thực hiện Luật Tài n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III CẤP, GIA HẠN, THAY ĐỔI THỜI HẠN, ĐIỀU CHỈNH NỘI DUNG, THU HỒI GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG TÀI NGUYÊN NUỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Các tổ chức, cá nhân có Dự án đầu tư, Báo cáo đầu tư liên quan đến lĩnh vực tài nguyên nước; thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước và hành nghề khoan nước dưới đất đều phải xin phép theo quy định Các loại giấy phép bao gồm: 1. Giấy phép thăm dò nước dưới đất; 2. Giấy phép khai thác, sử dụng nư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Các trường hợp không phải xin cấp phép 1. Các tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên nước không phải xin phép trong các trường hợp sau đây: a) Khai thác, sử dụng nước mặt, nước dưới đất với quy mô nhỏ phục vụ sinh hoạt, sản xuất nông - lâm nghiệp, tiểu thủ công nghiệp, nuôi trồng thủy sản, thủy điện và các mục đích khác...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Thẩm quyền cấp 1. Uỷ ban nhân dân tỉnh có thẩm quyền cấp giấy phép trong các trường hợp sau đây: a) Thăm dò nước dưới đất: Đối với công trình có lưu lượng nhỏ hơn 3.000m 3 /ngày đêm; b) Khai thác nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng nhỏ hơn 3.000m 3 /ngày đêm. c) Khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Gia hạn giấy phép Việc gia hạn giấy phép phải căn cứ vào Điều 5 Nghị định 149/2004/NĐ-CP ngày 27/7/2004 của Chính phủ và các điều kiện sau đây: 1. Tại thời điểm xin gia hạn chủ giấy phép đã thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ theo quy định tại điều 18 Nghị định 149/2004/NĐ-CP ngày 27/7/2004 của Chính phủ và các quy định trong giấy p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép Việc thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép được thực hiện trong các trường hợp sau đây: 1. Đối với giấy phép thăm dò nước dưới đất: a) Điều kiện mặt bằng không cho phép thi công một số hạng mục trong đề án thăm dò đã được phê duyệt; b) Có sự khác biệt giữa cấu trúc đị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Đình chỉ hiệu lực của giấy phép 1. Giấy phép bị đình chỉ hiệu lực trong các trường hợp sau đây: a) Tổ chức, cá nhân được cấp phép vi phạm nội dung quy định của giấy phép; b) Tổ chức, cá nhân được cấp phép tự ý chuyển nhượng giấy phép; c) Tổ chức, cá nhân được cấp phép lợi dụng giấy phép để tổ chức hoạt động không theo đúng nội...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Thu hồi giấy phép 1. Việc thu hồi giấy phép được thực hiện trong các trường hợp sau đây: a) Tổ chức là chủ giấy phép bị giải thể hoặc bị tòa án tuyên bố phá sản; cá nhân là chủ giấy phép bị chết hoặc bị tòa án tuyên bố là đã chết, mất tích hoặc bị mất năng lực dân sự; b) Giấy phép được cấp nhưng không sử dụng trong thời gian m...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Trả lại giấy phép 1. Trường hợp không sử dụng giấy phép, chủ giấy phép có quyền trả lại giấy phép cho cơ quan cấp phép đồng thời có văn bản giải trình lý do trả giấy phép. 2. Tổ chức, cá nhân đã trả lại giấy phép chỉ được xem xét cấp giấy phép mới sau hai (02) năm kể từ ngày trả lại giấy phép.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Chấm dứt hiệu lực của giấy phép 1. Giấy phép bị chấm dứt hiệu lực trong các trường hợp sau đây: a) Giấy phép bị thu hồi; b) Giấy phép bị hết hạn; c) Giấy phép đã được trả lại; 2. Khi giấy phép bị chấm dứt hiệu lực thì các quyền liên quan đến giấy phép cũng chấm dứt.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm và quyền hạn của cơ quan cấp phép 1. Cơ quan có thẩm quyền cấp loại giấy phép nào thì có quyền gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung, đình chỉ hiệu lực, thu hồi loại giấy phép đó theo đúng thẩm quyền quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 9 của Quy định này; 2. Thông báo bằng văn bản cho các tổ chức, cá nhân...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 7. Cơ quan tiếp nhận và quản lý hồ sơ, giấy phép Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm đối với các loại giấy phép: 1. Tiếp nhận hồ sơ và hướng dẫn lập thủ tục xin cấp phép; 2. Yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định; 3. Thẩm định hồ sơ xin cấp giấy phép và chịu trách nhiệm về kết quả thẩm định; 4. Cấp theo thẩm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Quyền của tổ chức, cá nhân được cấp phép (chủ giấy phép) 1. Chỉ được phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước khi đã có giấy phép của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền và phải hoạt động theo quy định của giấy phép đó; 2. Được Nhà nước bảo hộ quyền, lợi ích hợp pháp theo quy định trong giấy phé...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép 1. Chấp hành quy định của pháp luật về tài nguyên nước và các quy định trong giấy phép; 2. Khi được cấp phép các chủ giấy phép phải nộp lệ phí cấp phép, thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường đối với nước thải và phải bồi thường thiệt hại do mình gây ra theo quy định của pháp lu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TRÌNH T Ự THỦ TỤC CẤP, GIA HẠN, THAY ĐỔI THỜI HẠN, ĐI Ề U CHỈNH NỘI DUNG, THU H ỒI GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG TÀI NGUYÊN NUỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Đối với các Dự án, Báo cáo đầu tư có khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước 1. Khi lập dự án, báo cáo chủ đầu tư phải gửi về Sở Tài nguyên và Môi trường hai (02) bộ hồ sơ, mỗi bộ gồm có: a) Văn bản đề xuất phương án khai thác, sử dụng nước, xả nước thải vào nguồn nước. Trong phương án cần nêu rõ: - Kha...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Trình tự thủ tục cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất 1. Tổ chức, cá nhân xin cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất nộp hai (02) bộ hồ sơ tại Sở Tài nguyên và Môi trường. Hồ sơ bao gồm: a) Đơn đề nghị cấp giấy phép; b) Đề án thăm dò nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng từ 200 m 3 /ngày đêm trở lên; thiết kế giếng thăm dò...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Trình tự thủ tục cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất 1. Tổ chức, cá nhân xin cấp giấy phép khai thác nước dưới đất nộp hai (02) bộ hồ sơ tại Sở Tài nguyên và Môi trường. Hồ sơ bao gồm: a) Đơn đề nghị cấp giấy phép; b) Đề án khai thác nước dưới đất; c) Bản đồ khu vực và vị trí công trình khai thác nước dưới đất tỷ lệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Trình tự thủ tục cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt 1. Tổ chức, cá nhân xin cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt nộp hai (02) bộ hồ sơ tại Sở Tài nguyên và Môi trường. Hồ sơ bao gồm: a) Đơn đề nghị cấp giấy phép; b) Đề án khai thác, sử dụng nước kèm theo quy trình vận hành đối với trường hợp chưa có công trình khai...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Trình tự thủ tục cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước 1. Tổ chức, cá nhân xin cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước nộp hai (02) bộ hồ sơ tại Sở Tài nguyên và Môi trường. Hồ sơ bao gồm: a) Đơn đề nghị cấp giấy phép; b) Đề án xả nước thải vào nguồn nước kèm theo quy trình vận hành hệ thống xử lý nước thải đối với trườn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Trình tự thủ tục cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất 1. Tổ chức, cá nhân xin cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất nộp hai (02) bộ hồ sơ tại Sở Tài nguyên và Môi trường. Hồ sơ bao gồm: a) Đơn đề nghị cấp giấy phép; b) Bản sao có công chứng quyết định thành lập đơn vị hoặc giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của cấ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Trình tự thủ tục gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước 1. Tổ chức, cá nhân xin gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước nộp hai (02) bộ hồ sơ tại...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V THANH TRA, KIỂM TRA CÁC HOẠT ĐỘNG VỀ TÀI NGUYÊN NUỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Nhiệm vụ, quyền hạn của thanh tra, kiểm tra chuyên ngành về tài nguyên nước Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành về tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh. 1. Thanh tra, kiểm tra việc lập, thực hiện các quy hoạch, kế hoạch, phương án quản lý, bảo vệ tài nguyên nước và các hoạt động liên quan đến tà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Tổ chức, cá nhân là đối tượng thanh tra có nghĩa vụ sau 1. Thực hiện đầy đủ các yêu cầu, kiến nghị, chấp hành các quyết định của Đoàn thanh tra, thanh tra viên. Chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin và tài liệu đã cung cấp. 2. Có trách nhiệm tạo điều kiện cho Đoàn thanh tra, thanh tra viên khi làm nhiệm vụ; 3. Trườn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Khiếu nại, tố cáo quyết định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực tài nguyên nước 1. Tổ chức, cá nhân bị xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực tài nguyên nước (hoặc người đại diện hợp pháp của tổ chức, cá nhân) có quyền khiếu nại về quyết định xử phạt hành chính đối với tổ chức, cá nhân; 2. Công dân có quyền tố cáo vớ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI KHEN THUỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Khen thưởng Tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc thực hiện Quy định này, bảo vệ, khai thác, sử dụng, phát triển tài nguyên nước, đấu tranh chống các hành vi vi phạm pháp luật về tài nguyên nước được khen thưởng theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Xử lý vi phạm 1. Người nào có hành vi làm suy thoái, cạn kiệt nghiêm trọng nguồn nước, có các hoạt động liên quan quan đến tài nguyên nước mà trái pháp luật thì tùy theo mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷ luật, xử phạt hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường theo quy định của pháp luật;...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VII
Chương VII TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm hướng dẫn và phối hợp các Sở, ngành có liên quan, UBND các huyện, thành phố, thị xã triển khai thực hiện Quy định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Sở Tài chính, Cục thuế Nghệ An hướng dẫn, kiểm tra các tổ chức, cá nhân có các hoạt động liên quan đến tài nguyên nước thực hiện các nghĩa vụ, chế độ chính sách theo quy định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Những nội dung chưa được quy định trong văn bản này thì áp dụng theo Nghị định của Chính phủ: số 179/1999/NĐ-CP ngày 30/12/1999 quy định việc thi hành Luật Tài nguyên nước, số 149/2004/NĐ-CP ngày 27/7/2004 quy định việc cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước, số 34/2005/NĐ-CP ngày 17/...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.